Trắc nghiệm tổng hợp Hóa 9 Chương 2: Các loại hợp chất vô cơ có đáp án - Đề 4
Đề thi

Trắc nghiệm tổng hợp Hóa 9 Chương 2: Các loại hợp chất vô cơ có đáp án - Đề 4

A
Admin
Hóa họcLớp 9199 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy các chất tác dụng được với dung dịch NaOH là:

CO2, HCl, FeCl2.

Ca(OH)2, FeCl2, HCl.

FeO, CuCl2, HCl.

CuO, KNO3, CO2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ca(OH)2 không tác dụng với dung dịch NaOH nên loại B.

FeO không tác dụng với dung dịch NaOH nên loại C

CuO, KNO3 không tác dụng với dung dịch NaOH nên loại D

Dãy gồm các chất tác dụng với dung dịch NaOH là CO2, HCl, FeCl2:

Dãy các chất tác dụng được với dung dịch NaOH là: (ảnh 1) 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm chất gồm các hidrocacbon là:

C2H6O, CH3Cl, C2H4O2.

C2H6O, C3H8, C2H5OH.

C2H6O, C6H6, CO, H2CO3.

C2H4, CH4, C2H2, C6H6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hidrocacbon là hợp chất hữu cơ chỉ chứa hai nguyên tố C và H.

Các hidrocacbon là: C2H4, CH4, C2H2, C6H6.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 2,08 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg, bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:

9,25.

7,25.

7,84.

10,27.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số mol H2 thu được là:

Hòa tan hoàn toàn 2,08 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg, bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là: (ảnh 1)

Sơ đồ phản ứng:

Hòa tan hoàn toàn 2,08 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg, bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là: (ảnh 2) 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Axit axetic có thể tác dụng với dãy chất nào sau đây?

H2, O2, H2O, CaCO3.

Na, H2O, NaOH, Cu.

Mg, NaOH, CO2, Br2.

K, NaOH, CaCO3, CaO.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dãy chất tác dụng với axit axetic là K, NaOH, CaCO3, CaO:

Axit axetic có thể tác dụng với dãy chất nào sau đây? (ảnh 1) 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tố X có 13 electron được xếp thành 3 lớp, lớp ngoài cùng có 3 electron. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

Ô số 3, chu kỳ 2, nhóm III.

Ô số 13, chu kỳ 3, nhóm III.

Ô số 3, chu kỳ 3, nhóm III.

Ô số 13, chu kỳ 2, nhóm II.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

X có 13 electron nên X thuộc ô số 13

X có 3 lớp electron nên X thuộc chu kỳ 3

X có 3 electron lớp ngoài cùng nên X thuộc nhóm III

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?

Rượu etylic.

Axit axetic.

Saccarozơ.

Glucozơ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Glucozơ (C6H12O6) có phản ứng tráng gương:

Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương? (ảnh 1)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan 2,7 gam Al vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là:

2,24.

3,36.

4,48.

5,60.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số mol Al là:

Hòa tan 2,7 gam Al vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là: (ảnh 1)

Phương trình hóa học:

Hòa tan 2,7 gam Al vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là: (ảnh 2) 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nao sau đây phản ứng với dung dịch brom?

CH4.

CH3 – CH2 – CH3.

CH3 – CH = CH2.

C6H6 (benzen).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chất phản ứng với dung dịch Br2 là CH3−CH=CH2:

Chất nao sau đây phản ứng với dung dịch brom? (ảnh 1)

9. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình hóa học của chuyển đổi sau đây:

Viết phương trình hóa học của chuyển đổi sau đây: (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết phương trình hóa học của chuyển đổi sau đây: (ảnh 2)

10. Tự luận
1 điểm

Bằng phương pháp hóa học, hãy trình bày cách nhận biết dung dịch đựng trong các lọ bị mất nhãn: HCl, NaOH, Na2SO4, Ca(OH)2.

Xem đáp án

 

HCl

NaOH

Na2SO4

Ca(OH)2

Quỳ tím

Đỏ

Xanh

Tím

Xanh

CO2

x

Không hiện tượng

x

Kết tủa trắng

Dấu x là đã nhận biết được rồi

Các phương trình hóa học:

Bằng phương pháp hóa học, hãy trình bày cách nhận biết dung dịch đựng trong các lọ bị mất nhãn: HCl, NaOH, Na2SO4, Ca(OH)2. (ảnh 1)

11. Tự luận
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn 50ml rượu etylic Ao, cho toàn bộ sản phẩm cháy đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 160 gam kết tủa.

a) Tính thể tích không khí để đốt cháy lượng rượu đó. Biết không khí chứa 20% thể tích oxi.

b) Xác định A. Biết khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml.

Xem đáp án

a) Sản phẩm cháy gồm CO2 và H2O được hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư:

Đốt cháy hoàn toàn 50ml rượu etylic Ao, cho toàn bộ sản phẩm cháy đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 160 gam kết tủa. (ảnh 1)

 Kết tủa thu được là CaCO3

Đốt cháy hoàn toàn 50ml rượu etylic Ao, cho toàn bộ sản phẩm cháy đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 160 gam kết tủa. (ảnh 2)

 Đốt cháy rượu:

Đốt cháy hoàn toàn 50ml rượu etylic Ao, cho toàn bộ sản phẩm cháy đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 160 gam kết tủa. (ảnh 3)

b)

Đốt cháy hoàn toàn 50ml rượu etylic Ao, cho toàn bộ sản phẩm cháy đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 160 gam kết tủa. (ảnh 4)

A = Độ của rượu

Đốt cháy hoàn toàn 50ml rượu etylic Ao, cho toàn bộ sản phẩm cháy đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 160 gam kết tủa. (ảnh 5)