Trắc nghiệm Toán 5 Bài 1: (có đáp án) Khái niệm số thập phân
Đề thi

Trắc nghiệm Toán 5 Bài 1: (có đáp án) Khái niệm số thập phân

A
Admin
ToánLớp 570 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân gồm có bao nhiêu thành phần?

Một thành phần, đó là phần nguyên

Một thành phần, đó là phần thập phân

Hai thành phần, đó là phần nguyên và phần thập phân

Xem đáp án

Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.

Đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số sau, số nào là số thập phân?

0,6

0,978

35,7

Tất cả các đáp án đều đúng

Xem đáp án

Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.

Do đó số 0,6; 0,978; 35,7 đều là số thập phân.

Đáp án D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân 2,008 đọc là:

Hai phẩy tám

Hai phẩy không không tám

Hai phẩy không tám

Hai phẩy không không không tám

Xem đáp án

Số thập phân 2,008 đọc là hai phẩy không không tám.

Đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chuyển phân số 7100 thành số thập phân.

0,7

0,07

0,007

0,0007

Xem đáp án

Phân số thập phân 7100 có 2 chữ số 0 ở mẫu số nên phần thập phân của số thập phân sẽ có 2 chữ số, ta đếm từ phải sang trái, có 7 là một chữ số nên ta phải thêm 1 số 0 trước số 7 để có đủ 2 chữ số rồi đặt dấu phẩy trước số 0 vừa thêm, sau đó thêm 0 trước dấu phẩy.

Vậy 7100=0,07.

Đáp án B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn số 534 được viết dưới dạng số thập phân là:

5,34

5,43

5,375

5,75

Xem đáp án

Ta có: 534=575100 (nhân cả tử số của phân số 34 với 25)

=575100=5,75

Vậy hỗn số 534

Đáp án D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Phần nguyên của số thập phân 14, 58 là 

14

58

45

18

Xem đáp án

Phần nguyên của số thập phân 14,58 là 14.Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 14.

Đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền số thập phân thích hợp vào ô trống: 45=

0,8

0,08

0,008

0.0008

Xem đáp án

45=4x25x2=810=0,8

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 0,8.

Đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống: 35cm=m

0,35

0,035

3,05

0,0035

Xem đáp án

Ta có: 1m=100cm nên 35cm=35100m=0,35m

Đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Từ các chữ số 2; 3; 4; 5 ta viết được tất cả c số thập phân mà phần thập phân có ba chữ số.

24

22

25

23

Xem đáp án

Cứ một trong bốn chữ số đã cho nằm ở phần nguyên ta viết được 6 số thập phân gồm đủ bốn chữ số đã cho mà phần thập có ba chữ số.

Ví dụ khi chữ số 2 đứng ở phần nguyên thì 3 chữ số còn lại đứng ở phần thập phân: 2,345; 2,354; 2,435; 2,453; 2,534; 2,543.

Do đó ta viết được tất cả số số thập phân là :

6x4=24(số)

Vậy số cần điền vào ô trống là 24.

Đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết số thập phân 0,048 thành phân số thập phân ta được phân số là:

4810

48100

481000

4810000

Xem đáp án

Ta có: 0,048=481000

Đáp án C