Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Global Success Unit 9 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Global Success Unit 9 Vocabulary and Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 867 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

accommodation

bury

destruction

evacuation

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Các từ còn lại đều là danh từ chỉ sự việc, còn bury là động từ (chôn cất).

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

flood

storm

earthquake

land

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Các từ còn lại là thiên tai (natural disasters), còn land là địa hình (landscape).

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

locate

risk

supply

shelter

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Locate là động từ, các từ còn lại là danh từ chỉ vật dụng hoặc tình huống trong thiên tai.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

yesterday

now

last week

last night

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Các từ còn lại chỉ thời gian trong quá khứ, còn now chỉ thời gian hiện tại.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

shelter

technology

trap

victim

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Các từ còn lại là vật dụng và người trong tình huống thiên tai, còn technology là khoa học kỹ thuật.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers.

Where is the fridge? - It's ____ the corner of the kitchen.

in

at

to

above

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Giới từ "at" được dùng để chỉ vị trí cụ thể, thường dùng cho một điểm nhất định như góc hoặc góc tường.

Dịch nghĩa: Chiếc tủ lạnh ở đâu? - Nó ở góc của nhà bếp.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers.

Did the children enjoy ____ when they were on holiday?

themselves

himself

itself

ourselves

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: "Themselves" là đại từ phản thân dùng cho chủ ngữ số nhiều (the children).

Dịch nghĩa: Những đứa trẻ có thích thú không khi chúng đi nghỉ mát?

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers.

Carmen didn't use to eat fish, but now she ____.

used to

do

does

doesn't

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Động từ "does" được dùng để thay thế cho động từ chính trong câu khẳng định ở thì hiện tại đơn.

Dịch nghĩa: Carmen đã từng không ăn cá, nhưng bây giờ cô ấy ăn.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers.

A ____ can save you in life-threatening situations because its sound can attract people's attention.

whistle

kit

warning

tool

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: "Whistle" có nghĩa là còi, dùng để tạo âm thanh báo hiệu.

Dịch nghĩa: Một cái còi có thể cứu bạn trong các tình huống nguy hiểm tính mạng vì âm thanh của nó có thể thu hút sự chú ý của mọi người.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers.

_______ from other states came to Oklahoma to help find the survivors.

Scientists

Victims

People

Rescue workers

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: "Rescue workers" là những người làm công tác cứu hộ

Dịch nghĩa: Nhân viên cứu hộ từ các bang khác đã đến Oklahoma để giúp tìm những người sống sót.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers.

We cannot prevent natural disasters, but can _______ some of them.

damage

destroy

predict

erupt

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: "Predict" có nghĩa là dự đoán.

Dịch nghĩa: Chúng ta không thể ngăn chặn thảm họa thiên nhiên, nhưng có thể dự đoán một số trong đó.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers.

Two tornadoes struck Florida on Saturday morning and _______ 30 homes.

destroy

destroyed

destruction

destroying

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: "Destroyed" là động từ ở thì quá khứ.

Dịch nghĩa: Hai cơn lốc xoáy đã tấn công Florida vào sáng thứ bảy và phá hủy 30 ngôi nhà.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers.

A strong earthquake caused a lot of ______ to eastern Japan last week.

damaged

damages

damaging

damage

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: "Damage" là danh từ không đếm được, chỉ sự thiệt hại.

Dịch nghĩa: Một trận động đất mạnh đã gây ra rất nhiều thiệt hại cho miền đông Nhật Bản vào tuần trước.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers.

What ______ at that time yesterday?

were you doing

are you doing

did you do

were you do

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Câu trên diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm tiếp diễn trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ tiếp diễn

Dịch nghĩa: Bạn đã làm gì vào thời điểm đó ngày hôm qua?

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers.

When the cock ______ food in the garden, he saw a big jewelry box.

was found

finds

found

was finding

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Câu trên diễn tả một hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào trong quá khứ => hành động đang xảy ra dùng thì quá khứ tiếp diễn

Dịch nghĩa: Khi con gà trống đang tìm thức ăn trong vườn, nó thấy một hộp trang sức lớn.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers.

They (watch / watched) a movie last night.

watch

watched

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Câu có last night (tối qua) → dùng thì Quá khứ đơn.

Dịch nghĩa: Họ đã xem một bộ phim tối qua.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers.

He was fixing his bike after it broke down when he realised he (need / needed) a new chain.

need

needed

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Câu này diễn tả hai hành động xảy ra trong quá khứ. Hành động needed xảy ra sau khi nhận ra (realised) nên dùng thì Quá khứ đơn.

Dịch nghĩa: Anh ấy đang sửa xe đạp sau khi nó bị hỏng thì nhận ra anh ấy cần một cái xích mới.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers.

I (headed / was heading) to my grandmother's house this time yesterday.

headed

was heading

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Câu có cụm từ this time yesterday → dấu hiệu của thì Quá khứ tiếp diễn để diễn tả hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.

Dịch nghĩa: Tôi đang đi đến nhà bà của tôi vào giờ này hôm qua.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers.

We were visiting our grandparents over the weekend when it (starting / started) to rain heavily.

starting

started

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Hành động started (bắt đầu mưa) là hành động ngắt quãng, xen vào hành động đang diễn ra nên dùng Quá khứ đơn (Simple Past).

Dịch nghĩa: Chúng tôi đang thăm ông bà vào cuối tuần thì trời bắt đầu mưa to.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers.

My grandfather (read / was reading) the newspaper at that time.

read

was reading

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Cụm từ at that time là dấu hiệu của Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous) diễn tả hành động đang xảy ra vào một thời điểm cụ thể trong quá khứ.

Dịch nghĩa: Ông tôi đang đọc báo vào lúc đó.