Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Global Success Unit 9 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
20 câu hỏi
Choose the odd one out.
accommodation
bury
destruction
evacuation
Đáp án đúng: B
Giải thích: Các từ còn lại đều là danh từ chỉ sự việc, còn bury là động từ (chôn cất).
Choose the odd one out.
flood
storm
earthquake
land
Đáp án đúng: D
Giải thích: Các từ còn lại là thiên tai (natural disasters), còn land là địa hình (landscape).
Choose the odd one out.
locate
risk
supply
shelter
Đáp án đúng: A
Giải thích: Locate là động từ, các từ còn lại là danh từ chỉ vật dụng hoặc tình huống trong thiên tai.
Choose the odd one out.
yesterday
now
last week
last night
Đáp án đúng: B
Giải thích: Các từ còn lại chỉ thời gian trong quá khứ, còn now chỉ thời gian hiện tại.
Choose the odd one out.
shelter
technology
trap
victim
Đáp án đúng: B
Giải thích: Các từ còn lại là vật dụng và người trong tình huống thiên tai, còn technology là khoa học kỹ thuật.
Choose the correct answers.
Where is the fridge? - It's ____ the corner of the kitchen.
in
at
to
above
Đáp án đúng: B
Giải thích: Giới từ "at" được dùng để chỉ vị trí cụ thể, thường dùng cho một điểm nhất định như góc hoặc góc tường.
Dịch nghĩa: Chiếc tủ lạnh ở đâu? - Nó ở góc của nhà bếp.
Choose the correct answers.
Did the children enjoy ____ when they were on holiday?
themselves
himself
itself
ourselves
Đáp án đúng: A
Giải thích: "Themselves" là đại từ phản thân dùng cho chủ ngữ số nhiều (the children).
Dịch nghĩa: Những đứa trẻ có thích thú không khi chúng đi nghỉ mát?
Choose the correct answers.
Carmen didn't use to eat fish, but now she ____.
used to
do
does
doesn't
Đáp án đúng: C
Giải thích: Động từ "does" được dùng để thay thế cho động từ chính trong câu khẳng định ở thì hiện tại đơn.
Dịch nghĩa: Carmen đã từng không ăn cá, nhưng bây giờ cô ấy ăn.
Choose the correct answers.
A ____ can save you in life-threatening situations because its sound can attract people's attention.
whistle
kit
warning
tool
Đáp án đúng: C
Giải thích: "Whistle" có nghĩa là còi, dùng để tạo âm thanh báo hiệu.
Dịch nghĩa: Một cái còi có thể cứu bạn trong các tình huống nguy hiểm tính mạng vì âm thanh của nó có thể thu hút sự chú ý của mọi người.
Choose the correct answers.
_______ from other states came to Oklahoma to help find the survivors.
Scientists
Victims
People
Rescue workers
Đáp án đúng: D
Giải thích: "Rescue workers" là những người làm công tác cứu hộ
Dịch nghĩa: Nhân viên cứu hộ từ các bang khác đã đến Oklahoma để giúp tìm những người sống sót.
Choose the correct answers.
We cannot prevent natural disasters, but can _______ some of them.
damage
destroy
predict
erupt
Đáp án đúng: D
Giải thích: "Predict" có nghĩa là dự đoán.
Dịch nghĩa: Chúng ta không thể ngăn chặn thảm họa thiên nhiên, nhưng có thể dự đoán một số trong đó.
Choose the correct answers.
Two tornadoes struck Florida on Saturday morning and _______ 30 homes.
destroy
destroyed
destruction
destroying
Đáp án đúng: B
Giải thích: "Destroyed" là động từ ở thì quá khứ.
Dịch nghĩa: Hai cơn lốc xoáy đã tấn công Florida vào sáng thứ bảy và phá hủy 30 ngôi nhà.
Choose the correct answers.
A strong earthquake caused a lot of ______ to eastern Japan last week.
damaged
damages
damaging
damage
Đáp án đúng: D
Giải thích: "Damage" là danh từ không đếm được, chỉ sự thiệt hại.
Dịch nghĩa: Một trận động đất mạnh đã gây ra rất nhiều thiệt hại cho miền đông Nhật Bản vào tuần trước.
Choose the correct answers.
What ______ at that time yesterday?
were you doing
are you doing
did you do
were you do
Đáp án đúng: A
Giải thích: Câu trên diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm tiếp diễn trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ tiếp diễn
Dịch nghĩa: Bạn đã làm gì vào thời điểm đó ngày hôm qua?
Choose the correct answers.
When the cock ______ food in the garden, he saw a big jewelry box.
was found
finds
found
was finding
Đáp án đúng: D
Giải thích: Câu trên diễn tả một hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào trong quá khứ => hành động đang xảy ra dùng thì quá khứ tiếp diễn
Dịch nghĩa: Khi con gà trống đang tìm thức ăn trong vườn, nó thấy một hộp trang sức lớn.
Choose the correct answers.
They (watch / watched) a movie last night.
watch
watched
Đáp án đúng: B
Giải thích: Câu có last night (tối qua) → dùng thì Quá khứ đơn.
Dịch nghĩa: Họ đã xem một bộ phim tối qua.
Choose the correct answers.
He was fixing his bike after it broke down when he realised he (need / needed) a new chain.
need
needed
Đáp án đúng: B
Giải thích: Câu này diễn tả hai hành động xảy ra trong quá khứ. Hành động needed xảy ra sau khi nhận ra (realised) nên dùng thì Quá khứ đơn.
Dịch nghĩa: Anh ấy đang sửa xe đạp sau khi nó bị hỏng thì nhận ra anh ấy cần một cái xích mới.
Choose the correct answers.
I (headed / was heading) to my grandmother's house this time yesterday.
headed
was heading
Đáp án đúng: B
Giải thích: Câu có cụm từ this time yesterday → dấu hiệu của thì Quá khứ tiếp diễn để diễn tả hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
Dịch nghĩa: Tôi đang đi đến nhà bà của tôi vào giờ này hôm qua.
Choose the correct answers.
We were visiting our grandparents over the weekend when it (starting / started) to rain heavily.
starting
started
Đáp án đúng: B
Giải thích: Hành động started (bắt đầu mưa) là hành động ngắt quãng, xen vào hành động đang diễn ra nên dùng Quá khứ đơn (Simple Past).
Dịch nghĩa: Chúng tôi đang thăm ông bà vào cuối tuần thì trời bắt đầu mưa to.
Choose the correct answers.
My grandfather (read / was reading) the newspaper at that time.
read
was reading
Đáp án đúng: B
Giải thích: Cụm từ at that time là dấu hiệu của Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous) diễn tả hành động đang xảy ra vào một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
Dịch nghĩa: Ông tôi đang đọc báo vào lúc đó.




