Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Global Success Unit 4 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Global Success Unit 4 Vocabulary and Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 875 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Many Vietnamese ethnic minority students are studying at ___________ schools.

private

international

national

boarding

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: boarding schools (trường nội trú) – nơi học sinh ở lại và học tập.

Dịch nghĩa: Nhiều học sinh dân tộc thiểu số Việt Nam đang học ở các trường nội trú.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_________ does Hung Temple Festival take place? – In Phu Tho.

What

Where

When

Why

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Câu hỏi hỏi về địa điểm → dùng “Where”.

Dịch nghĩa: Lễ hội Đền Hùng diễn ra ở đâu? – Ở Phú Thọ.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_________ do the cattle provide the Tay? – Milk, meat and clothing.

What

Where

When

Why

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Câu hỏi hỏi về những gì mà gia súc cung cấp → dùng “What”.

Dịch nghĩa: Gia súc cung cấp cho người Tày những gì? – Sữa, thịt và quần áo.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_________ is this festival held among the ethnic group? – Every month.

How

How often

When

Why

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Câu hỏi hỏi về tần suất (bao lâu một lần) → dùng “How often”.

Dịch nghĩa: Lễ hội này được tổ chức bao lâu một lần trong nhóm dân tộc? – Mỗi tháng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The Tay is _________ second largest ethnic group in Vietnam.

a

an

the

many

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Trước các số thứ tự (second) → phải dùng mạo từ “the”.

Dịch nghĩa: Người Tày là nhóm dân tộc lớn thứ hai ở Việt Nam.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Vietnam is a country with _____ ethnic groups.

many

a little

much

an

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “Ethnic groups” là danh từ đếm được số nhiều → dùng “many”.

Dịch nghĩa: Việt Nam là một quốc gia có nhiều nhóm dân tộc.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The Kinh is __________ majority ethnic group of Vietnam.

few

many

an

a

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: “majority ethnic group” là cụm danh từ đếm được → dùng “a”.

Dịch nghĩa: Người Kinh là nhóm dân tộc chiếm đa số ở Việt Nam.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

________ changes in the Vietnamese culture are explained through myths and folktales.

Many

Much

a

a little

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “changes” là danh từ đếm được số nhiều → dùng “many”.

Dịch nghĩa: Nhiều thay đổi trong văn hóa Việt Nam được giải thích qua thần thoại và truyện dân gian.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Mr Long detests_______a conversation with Mary.

have

to have

having

has

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “detest” luôn đi với V-ing: detest doing something → detests having.

Dịch nghĩa: Ông Long ghét việc nói chuyện với Mary.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My father arrives in Singapore_______ Monday evening.

in

at

from

on

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Câu nói về thời gian cụ thể (Monday evening) → dùng giới từ on.

Dịch nghĩa: Bố tôi đến Singapore vào tối thứ Hai.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

They canceled the Huong pagoda_____________it rained heavily.

because of

because

although

in spite of

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “Because of” + danh từ/ cụm danh từ (bởi vì cái gì)

Dịch nghĩa: Họ đã hủy chuyến đi chùa Hương vì trời mưa to.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

We are looking for a ________ table for the new living room.

round beautiful blue

beautiful round blue

blue round beautiful

beautiful blue round

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Trật tự tính từ đúng: Opinion (beautiful) → Color (blue) → Shape (round).

Dịch nghĩa: Chúng tôi đang tìm một chiếc bàn tròn màu xanh đẹp cho phòng khách mới.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

We can learn how ______ banh chung at Tet.

make

to make

making

made

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Sau “how” là “to + V” (cách làm gì) → how to make.

Dịch nghĩa: Chúng ta có thể học cách làm bánh chưng vào dịp Tết.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Many tourists enjoy festivals in Viet Nam _______ they don’t understand Vietnamese culture much.

though

when

if

because

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Câu này mang nghĩa tương phản giữa việc du khách thích lễ hội và việc họ không hiểu văn hóa → dùng liên từ "though" (mặc dù).

Dịch nghĩa: Nhiều du khách thích các lễ hội ở Việt Nam mặc dù họ không hiểu nhiều về văn hóa Việt Nam.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Children _______ drink milk every day. – It’s good for them.

should

don’t

are

didn’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “Should” dùng để đưa ra lời khuyên → Trẻ em nên uống sữa hằng ngày vì nó tốt cho sức khỏe.

Dịch nghĩa: Trẻ em nên uống sữa mỗi ngày. – Nó tốt cho các em.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_______ does Hoa Ban Festival take place? – In March.

What

Where

When

How

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Câu hỏi về thời gian tổ chức → dùng “When”.

Dịch nghĩa: Lễ hội Hoa Ban diễn ra khi nào? – Vào tháng 3.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

During the festival, they fly many_________ kites in different shapes and sizes.

colour

colourless

colourful

colouring

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “Colorful” (đầy màu sắc) là tính từ thích hợp để mô tả những cánh diều sặc sỡ.

Dịch nghĩa: Trong lễ hội, họ thả rất nhiều cánh diều đầy màu sắc với nhiều hình dạng và kích cỡ khác nhau.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_______ do they use in the festival? – A flute.

When

How often

How

What

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Câu hỏi về vật/đồ vật được dùng → dùng “What”.

Dịch nghĩa: Họ dùng cái gì trong lễ hội? – Một cây sáo.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

There are fewer Thai than Kinh, so they are an ________ group.

small

ethnic

big

special

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Câu nói về số lượng ít hơn → dùng tính từ “small”.

Dịch nghĩa: Người Thái ít hơn người Kinh, vì vậy họ là một nhóm nhỏ.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My aunt has _______ tea plantation in Daklak.

a few

many

a

an

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: "a" dùng trước từ bắt đầu bằng âm phụ âm

Dịch nghĩa: Dì tôi có một đồn điền chè ở Đắk Lắk.