Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 mới Unit 8 Writing có đáp án
14 câu hỏi
John can't get tickets despite he has queued for an hour.
Correct
Incorrect
Đáp án: B
Sửa: despite ⇒ although
Dịch nghĩa: John không thể nhận được vé mặc dù anh ta đã xếp hàng trong một giờ.
The ending of the film is predictable. However, I enjoyed it
Correct
Incorrect
Đáp án: A
Dịch nghĩa: Kết phim có thể dự đoán được. Tuy nhiên, tôi thích nó.
Although her good salary, she gave up her job.
Correct
Incorrect
Đáp án: A
Dịch nghĩa: Mặc dù lương cao, cô ấy đã từ bỏ công việc.
I haven't won yet, but I will keep trying
Correct
Incorrect
Đáp án: A
Dịch nghĩa: Tôi chưa chiến thắng nhưng tôi sẽ tiếp tục cố gắng.
I don't really like the film although most critics say it is a must-see film.
Correct
Incorrect
Đáp án: A
Dịch nghĩa: Tôi không thực sự thích bộ phim dù đa số nhà phê bình đều nói đó là một bộ phim đáng xem.
The effect in the film is amazing. Although the acting is terrible
Correct
Incorrect
Đáp án: B
Sửa: although ⇒ however
Dịch nghĩa: Hiệu ứng bộ phim thật tuyệt. Tuy nhiên, lối diễn lại dở tệ.
In spite of it is a comedy, I don't find it funny.
Correct
Incorrect
Đáp án: B
Sửa: in spite of ⇒ although/ though
Dịch nghĩa: Mmawjc dù đó là một hài kịch, tôi không thấy vui vẻ.
She performed excellently in many films. However, she hasn't ever won an Oscar for Best Actress.
Correct
Incorrect
Đáp án: A
Dịch nghĩa:Cô đã thể hiện xuất sắc trong nhiều bộ phim. Tuy nhiên, cô chưa từng giành giải Oscar cho Nữ diễn viên xuất sắc nhất.
_____ she was very tired, she helped her brother with his homework.
Because
whether
Although
so
Đáp án: C
Dịch nghĩa: Dù cô rất mệt mỏi, cô giúp anh trai làm bài tập về nhà
It’s raining hard, _____ we can’t go to the beach.
or
but
so
though
Đáp án: C
Dịch nghĩa: Trời đang mưa to, vì thế chúng ta không thể đi biển.
Nam was absent from class yesterday ____ he felt sick.
so
because
although
but
Đáp án: B
Sửa:
Dịch nghĩa: Nam đã nghỉ học hôm qua vì cậu ấy cảm thấy phát ốm
Tom has a computer, _____ he doesn’t use it.
or
as
because
but
Đáp án: D
Dịch nghĩa: Tom có một cái máy tính nhưng cậu ấy không dùng nó.
The boy can’t reach the shelf ____ he’s not tall enough.
because
although
even though
and
Đáp án: A
Dịch nghĩa: Cậu bé không thể chạm đến kệ vì cậu ấy không đủ cao.
The film was boring, ____ we went home.
so
when
but
if
Đáp án: A
Dịch nghĩa: Bộ phim thật nhàm chán, vì thế chúng tôi đã về nhà.







