Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 mới Unit 8 Writing có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 mới Unit 8 Writing có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 767 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

John can't get tickets despite he has queued for an hour.

Correct

Incorrect

Xem đáp án

Đáp án: B

Sửa: despite ⇒ although

Dịch nghĩa: John không thể nhận được vé mặc dù anh ta đã xếp hàng trong một giờ.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

The ending of the film is predictable. However, I enjoyed it

Correct

Incorrect

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch nghĩa: Kết phim có thể dự đoán được. Tuy nhiên, tôi thích nó.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Although her good salary, she gave up her job.

Correct

Incorrect

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch nghĩa: Mặc dù lương cao, cô ấy đã từ bỏ công việc.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

I haven't won yet, but I will keep trying

Correct

Incorrect

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch nghĩa: Tôi chưa chiến thắng nhưng tôi sẽ tiếp tục cố gắng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

I don't really like the film although most critics say it is a must-see film.

Correct

Incorrect

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch nghĩa: Tôi không thực sự thích bộ phim dù đa số nhà phê bình đều nói đó là một bộ phim đáng xem.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

The effect in the film is amazing. Although the acting is terrible

Correct

Incorrect

Xem đáp án

Đáp án: B

Sửa: although ⇒ however

Dịch nghĩa: Hiệu ứng bộ phim thật tuyệt. Tuy nhiên, lối diễn lại dở tệ.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

In spite of it is a comedy, I don't find it funny.

Correct

Incorrect

Xem đáp án

Đáp án: B

Sửa: in spite of ⇒ although/ though

Dịch nghĩa: Mmawjc dù đó là một hài kịch, tôi không thấy vui vẻ.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

She performed excellently in many films. However, she hasn't ever won an Oscar for Best Actress.

Correct

Incorrect

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch nghĩa:Cô đã thể hiện xuất sắc trong nhiều bộ phim. Tuy nhiên, cô chưa từng giành giải Oscar cho Nữ diễn viên xuất sắc nhất.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

 _____ she was very tired, she helped her brother with his homework.

Because

whether

Although

so

Xem đáp án

Đáp án: C

Dịch nghĩa: Dù cô rất mệt mỏi, cô giúp anh trai làm bài tập về nhà

10. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s raining hard, _____ we can’t go to the beach.

or

but

so

though

Xem đáp án

Đáp án: C

Dịch nghĩa: Trời đang mưa to, vì thế chúng ta không thể đi biển.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Nam was absent from class yesterday ____ he felt sick.

so

because

although

but

Xem đáp án

Đáp án: B

Sửa:

Dịch nghĩa: Nam đã nghỉ học hôm qua vì cậu ấy cảm thấy phát ốm

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom has a computer, _____ he doesn’t use it.

or

as

because

but

Xem đáp án

Đáp án: D

Dịch nghĩa: Tom có một cái máy tính nhưng cậu ấy không dùng nó.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

The boy can’t reach the shelf ____ he’s not tall enough.

because

although

even though

and

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch nghĩa: Cậu bé không thể chạm đến kệ vì cậu ấy không đủ cao.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

The film was boring, ____ we went home.

so

when

but

if

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch nghĩa: Bộ phim thật nhàm chán, vì thế chúng tôi đã về nhà.