I. Phonetics and Speaking
Đề thi

I. Phonetics and Speaking

A
Admin
Tiếng AnhLớp 779 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

picked

promised

delivered

clicked

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Đáp án A, B, D phát âm là /t/. Đáp án C phát âm là /d/

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

long

boring

shocked

comedy

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Đáp án A, D, C phát âm là /o/. Đáp án B phát âm là /ɔː/

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

jumped

washed

liked

loved

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Đáp án A, B, C phát âm là /t/. Đáp án D phát âm là /d/

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

thread

bread

beam

breath

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Đáp án A, B, D phát âm là /e/. Đáp án C phát âm là /iː/

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

actor

acting

address

action

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Đáp án A, B, D phát âm là /æ/. Đáp án C phát âm là /ə/

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

other

among

potato

nothing

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Đáp án A, B, D phát âm là /ʌ/. Đáp án C phát âm là /əʊ/

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

thumb

shoulder

poultry

slow

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Đáp án B, C, D phát âm là /əʊ/. Đáp án A phát âm là /ʌ /

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

thorough

tomato

drunk

bus

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Đáp án A, C, D phát âm là /ʌ/. Đáp án B phát âm là /əʊ/.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

window

drunk

bowl

grow

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Đáp án A, C, D phát âm là /əʊ/. Đáp án B phát âm là /ʌ/

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

naked

talked

walked

booked

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Đáp án B, C, D phát âm là /t/. Đáp án A phát âm là /id /

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

animation

female

safely

pavement

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Đáp án A, C, D phát âm là /ei/. Đáp án B phát âm là /ʌ/

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

critic

direct

illegal

sign

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Đáp án A, B, D phát âm là /ai/. Đáp án C phát âm là /i/

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

recommend

seatbelt

vehicle

investigate

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Đáp án A, B, D phát âm là /e/. Đáp án C phát âm là /iː/

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

cooked

booked

talked

naked

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Đáp án A, B, C phát âm là /t/. Đáp án D phát âm là /id /

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

opened

played

wanted

filled

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Đáp án A, B, D phát âm là /d/. Đáp án C phát âm là /id/