Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 mới Unit 8 Phonetics and Speaking có đáp án
15 câu hỏi
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.
picked
promised
delivered
clicked
Đáp án: C
Giải thích: Đáp án A, B, D phát âm là /t/. Đáp án C phát âm là /d/
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.
long
boring
shocked
comedy
Đáp án: B
Giải thích: Đáp án A, D, C phát âm là /o/. Đáp án B phát âm là /ɔː/
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.
jumped
washed
liked
loved
Đáp án: D
Giải thích: Đáp án A, B, C phát âm là /t/. Đáp án D phát âm là /d/
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.
thread
bread
beam
breath
Đáp án: C
Giải thích: Đáp án A, B, D phát âm là /e/. Đáp án C phát âm là /iː/
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.
actor
acting
address
action
Đáp án: C
Giải thích: Đáp án A, B, D phát âm là /æ/. Đáp án C phát âm là /ə/
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.
other
among
potato
nothing
Đáp án: C
Giải thích: Đáp án A, B, D phát âm là /ʌ/. Đáp án C phát âm là /əʊ/
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.
thumb
shoulder
poultry
slow
Đáp án: A
Giải thích: Đáp án B, C, D phát âm là /əʊ/. Đáp án A phát âm là /ʌ /
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.
thorough
tomato
drunk
bus
Đáp án: B
Giải thích: Đáp án A, C, D phát âm là /ʌ/. Đáp án B phát âm là /əʊ/.
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.
window
drunk
bowl
grow
Đáp án: B
Giải thích: Đáp án A, C, D phát âm là /əʊ/. Đáp án B phát âm là /ʌ/
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.
naked
talked
walked
booked
Đáp án: A
Giải thích: Đáp án B, C, D phát âm là /t/. Đáp án A phát âm là /id /
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.
critic
direct
illegal
sign
Đáp án: C
Giải thích: Đáp án A, B, D phát âm là /ai/. Đáp án C phát âm là /i/
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.
animation
female
safely
pavement
Đáp án: B
Giải thích: Đáp án A, C, D phát âm là /ei/. Đáp án B phát âm là /ʌ/
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.
cooked
booked
talked
naked
Đáp án: D
Giải thích: Đáp án A, B, C phát âm là /t/. Đáp án D phát âm là /id /
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.
recommend
seatbelt
vehicle
invetigate
Đáp án: C
Giải thích: Đáp án A, B, D phát âm là /e/. Đáp án C phát âm là /iː/
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.
opened
played
wanted
filled
Đáp án: C
Giải thích: Đáp án A, B, D phát âm là /d/. Đáp án C phát âm là /id/







