Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 mới Unit 7 Vocabulary and Grammar có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 mới Unit 7 Vocabulary and Grammar có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 767 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the odd one out A, B, C or D.

riding

driving

gardening

flying

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: A, B, D đều liên quan tới giao thông.

Dịch nghĩa: A. đạp xe          B. lái xe          C. làm vườn          D. bay

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the odd one out A, B, C or D.

no cycling

no parking

no right turn

sign

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Đáp án A, B, C đều là nội dung biển báo. Đáp án D mang nghĩa chung chung là “biển báo” nên khác 3 đáp án còn lại.

Dịch nghĩa: A. không đạp xe         B. không đỗ xe         C. không rẽ phải         D. biển báo

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the odd one out A, B, C or D.

train

plane

car

sail

Xem đáp án

Đáp án: D

Dịch nghĩa: A. tàu          B. máy bay          C. ô tô          D. cánh buồm

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the odd one out A, B, C or D.

by car

by airplane

by bus

by bicycle

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Đáp án A, C và D chỉ những phương tiện giao thông trên mặt đất; còn B là phương tiện di chuyển đường hàng không

Dịch nghĩa: A. bằng ô tô          B. bằng máy bay          C. bằng xe buýt         D. bằng xe đạp

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the odd one out A, B, C or D.

diving license

ride

reverse

drive

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: B, C, D đều là động từ.

Dịch nghĩa: A. giấy phép lái xe        B. đạp xe          C. đảo ngược          D. lái xe

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle A, B, C or D for each picture

no marking

no right turn

no cycling

children crossing

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Khu vực trẻ em qua đường

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle A, B, C or D for each picture

hospital ahead

parking

cycle lane

traffic lights

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Khu vực đỗ xe

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle A, B, C or D for each picture

fly a plane

ride a bike

drive a car

sail a boat

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Đi máy bay

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle A, B, C or D for each picture

go to school by bus

go to school by bicycle

go to school on foot

go to school by car

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Đi học bằng xe đạp

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Minh used to _____ his homework late in the evening.

does

do

doing

did

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Cấu trúc: Used to + V (diễn tả thói quen trong qua khứ)

Dịch nghĩa: Minh đã từng quen làm bài tập muộn và buổi tối.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

If people _________ the rules, there are no more accidents.

ignore

take care of

obey

remember

Xem đáp án

Đáp án: C

to obey the rule(s): tuân theo/chấp hành luật

Dịch nghĩa: Nếu mọi người tuân theo luật, sẽ không có tai nạn nữa.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

You should _________ right and left when you go across the roads.

see

look

be

take

Xem đáp án

Đáp án: B

Dịch nghĩa: Bạn nên nhìn phải và trái khi sang đường.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hurry up or we can't _________ the last bus home.

keep

follow

go

catch

Xem đáp án

Đáp án: D

Dịch nghĩa: Nhanh lên hoặc chúng ta không thể bắt chuyến buýt cuối cùng về nhà.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan used to go to school _________.

with bicycle

by foot

in car

by bus

Xem đáp án

Đáp án: D

Dịch nghĩa: Lan từng quen đi học bằng xe buýt.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Public _________ in my town is good and cheap.

transport

tour

journey

travel

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Cụm từ: public transport = phương tiện công cộng

Dịch nghĩa: Phương tiện công cộng ở thị trấn của tôi thì tốt và rẻ.