Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 mới Unit 7 Vocabulary and Grammar có đáp án
15 câu hỏi
Find the odd one out A, B, C or D.
riding
driving
gardening
flying
Đáp án: C
Giải thích: A, B, D đều liên quan tới giao thông.
Dịch nghĩa: A. đạp xe B. lái xe C. làm vườn D. bay
Find the odd one out A, B, C or D.
no cycling
no parking
no right turn
sign
Đáp án: D
Giải thích: Đáp án A, B, C đều là nội dung biển báo. Đáp án D mang nghĩa chung chung là “biển báo” nên khác 3 đáp án còn lại.
Dịch nghĩa: A. không đạp xe B. không đỗ xe C. không rẽ phải D. biển báo
Find the odd one out A, B, C or D.
train
plane
car
sail
Đáp án: D
Dịch nghĩa: A. tàu B. máy bay C. ô tô D. cánh buồm
Find the odd one out A, B, C or D.
by car
by airplane
by bus
by bicycle
Đáp án: B
Giải thích: Đáp án A, C và D chỉ những phương tiện giao thông trên mặt đất; còn B là phương tiện di chuyển đường hàng không
Dịch nghĩa: A. bằng ô tô B. bằng máy bay C. bằng xe buýt D. bằng xe đạp
Find the odd one out A, B, C or D.
diving license
ride
reverse
drive
Đáp án: A
Giải thích: B, C, D đều là động từ.
Dịch nghĩa: A. giấy phép lái xe B. đạp xe C. đảo ngược D. lái xe
Circle A, B, C or D for each picture
no marking
no right turn
no cycling
children crossing
Đáp án: D
Giải thích: Khu vực trẻ em qua đường
Circle A, B, C or D for each picture
hospital ahead
parking
cycle lane
traffic lights
Đáp án: B
Giải thích: Khu vực đỗ xe
Circle A, B, C or D for each picture
fly a plane
ride a bike
drive a car
sail a boat
Đáp án: A
Giải thích: Đi máy bay
Circle A, B, C or D for each picture
go to school by bus
go to school by bicycle
go to school on foot
go to school by car
Đáp án: B
Giải thích: Đi học bằng xe đạp
Minh used to _____ his homework late in the evening.
does
do
doing
did
Đáp án: B
Giải thích: Cấu trúc: Used to + V (diễn tả thói quen trong qua khứ)
Dịch nghĩa: Minh đã từng quen làm bài tập muộn và buổi tối.
If people _________ the rules, there are no more accidents.
ignore
take care of
obey
remember
Đáp án: C
to obey the rule(s): tuân theo/chấp hành luật
Dịch nghĩa: Nếu mọi người tuân theo luật, sẽ không có tai nạn nữa.
You should _________ right and left when you go across the roads.
see
look
be
take
Đáp án: B
Dịch nghĩa: Bạn nên nhìn phải và trái khi sang đường.
Hurry up or we can't _________ the last bus home.
keep
follow
go
catch
Đáp án: D
Dịch nghĩa: Nhanh lên hoặc chúng ta không thể bắt chuyến buýt cuối cùng về nhà.
Lan used to go to school _________.
with bicycle
by foot
in car
by bus
Đáp án: D
Dịch nghĩa: Lan từng quen đi học bằng xe buýt.
Public _________ in my town is good and cheap.
transport
tour
journey
travel
Đáp án: A
Giải thích: Cụm từ: public transport = phương tiện công cộng
Dịch nghĩa: Phương tiện công cộng ở thị trấn của tôi thì tốt và rẻ.







