II. Vocabulary and Grammar
16 câu hỏi
Find the odd one out A, B, C or D.
riding
driving
gardening
flying
Đáp án C
A, B, D đều liên quan tới giao thông.
Giải thích: A. đạp xe B. lái xe C. làm vườn D. bay
Find the odd one out A, B, C or D.
no cycling
no parking
no right turn
sign
Đáp án D
A, B, C đều là nội dung biển báo. D là dạng chung chung nên khác 3 đáp án còn lại.
Giải thích: A. không đạp xe B. không đỗ xe C. không rẽ phải D. biển báo
Find the odd one out A, B, C or D.
train
plane
car
sail
Đáp án D
Giải thích: A. tàu B. máy bay C. ô tô D. cánh buồm
Find the odd one out A, B, C or D.
by car
on foot
by bus
by bicycle
Đáp án B
Giải thích: A. bằng ô tô B. đi bộ C. bằng xe buýt D. bằng xe đạp
Find the odd one out A, B, C or D.
rule
ride
reverse
drive
Đáp án A
B, C, D đều là động từ.
Giải thích: A. luật lệ B. đạp xe C. đảo ngược D. lái xe
Circle A, B, C or D for each picture
no marking
no right turn
no cycling
children crossing
Đáp án D
Khu vực trẻ em qua đường
Circle A, B, C or D for each picture
hospital ahead
parking
cycle lane
traffic lights
Đáp án B
Khu vực đỗ xe
Circle A, B, C or D for each picture
no marking
no right turn
no cycling
children crossing
Đáp án D
Khu vực trẻ em qua đường
Circle A, B, C or D for each picture
fly a plane
ride a bike
drive a car
sail a boat
Đáp án A
Đi máy bay
Circle A, B, C or D for each picture
go to school by bus
go to school by bicycle
go to school on foot
go to school by car
Đáp án B
Đi học bằng xe đạp
Choose the correct option for each gap in the sentences
Minh used to _____ his homework late in the evening.
does
do
doing
did
Đáp án B
Used to + V (đã từng làm gì trong qua khứ như 1 thói quen)
Dịch: Minh đã từng quen làm bài tập muộn và buổi tối.
Choose the correct option for each gap in the sentences
If people _________ the rules, there are no more accidents.
follow
take care of
obey
remember
Đáp án C
Dịch: Nếu mọi người tuân theo luật, sẽ không có tai nạn nữa.
Choose the correct option for each gap in the sentences
You should _________ right and left when you go across the roads.
see
look
be
take
Đáp án A
Dịch: Bạn nên nhìn phải và trái khi sang đường.
Choose the correct option for each gap in the sentences
Hurry up or we can't _________ the last bus home.
keep
follow
go
catch
Đáp án D
Dịch: Nhanh lên hoặc chúng ta không thể bắt chuyến buýt cuối cùng về nhà.
Choose the correct option for each gap in the sentences
Lan used to go to school _________.
with bicycle
by foot
in car
by bus
Đáp án D
Dịch: Lan từng quen đi học bằng xe buýt
Choose the correct option for each gap in the sentences
Public _________ in my town is good and cheap.
ransport
tour
journey
travel
Đáp án A
Cụm từ: public transport = phương tiện công cộng
Dịch: Phương tiện công cộng ở thị trấn của tôi thì tốt và rẻ.







