Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 mới Unit 7 Phonetics and Speaking có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 mới Unit 7 Phonetics and Speaking có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 781 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

wet

met

head

hand

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Đáp án A, B, C phát âm là /e/. Đáp án D phát âm là /æ/

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

girl

burn

turn

fill

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Đáp án A, B, C phát âm là /ɜː/. Đáp án D phát âm là /i/

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

left

debt

fan

dead

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án A, B, D phát âm là /e/. Đáp án C phát âm là /æ/

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

train

tale

mine

rain

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án A, B, D phát âm là /ei/. Đáp án C phát âm là /ai/

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

die

bicycle

high

traffic

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Đáp án A, B, C phát âm là /ai/. Đáp án D phát âm là /i/

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

meet

feed

speed

fit

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Đáp án A, B, C phát âm là /i:/. Đáp án D phát âm là /i/

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

limit

stupid

treat

hit

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án A, B, D phát âm là /i/. Đáp án C phát âm là /i:/

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

curve

term

gear

preserve

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án A, B, D phát âm là /ɜː/. Đáp án C phát âm là /ɪə/

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

truck

drunk

mug

dark

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Đáp án A, B, C phát âm là /ʌ/. Đáp án D phát âm là /ɑː/

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

sign

light

bye

tin

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Đáp án A, B, C phát âm là /ai/. Đáp án D phát âm là /i/

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

traffic

pavement

plane

station

Xem đáp án

Đáp án: A

traffic (n): giao thông

pavement (n): vỉa hè

station (n): ga tàu

=> bus station: điểm xe buýt, gas station: trạm xăng

Giải thích: Đáp án B, C, D phát âm là /ei/. Đáp án A phát âm là /æ/

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

recycle

vehicle

helicopter

reverse

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án A, B, D phát âm là /i/. Đáp án C phát âm là /e/

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

railway

mail

sail

captain

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Đáp án A, B, C phát âm là /ei/. Đáp án D phát âm là /i/ hoặc / ə/

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

sign

mistake

triangle

drive

Xem đáp án

Đáp án: B

mistake (n): lỗi, (v): nhầm lẫn

triangle (n): hình tam giác

Giải thích: Đáp án A, C, D phát âm là /ai/. Đáp án B phát âm là /i/

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

nearest

head

bread

health

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Đáp án B, C, D phát âm là /e/. Đáp án A phát âm là /ɪə/