Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 mới Unit 6 Writing có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 mới Unit 6 Writing có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 778 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

The English grammar score _________ by our teacher yesterday.

is explained

was explained

Xem đáp án

Đáp án: B.

Giải thích: Thì quá khứ đơn (dấu hiệu: yesterday) dạng bị động

Dịch nghĩa: Điểm ngữ pháp tiếng Anh đã được giải thích bởi giáo viên của chúng ta hôm qua.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

How many houses __________ by the storm last night?

are destroyed

were destroyed

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Thì quá khứ đơn (dấu hiệu: last night) dạng bị động

Dịch nghĩa: Bao nhiêu ngôi nhà đã bị tàn phá bởi cơn bão đêm qua?

3. Trắc nghiệm
1 điểm

The school _________ to the higher area.

was moved

moved

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Bị động quá khứ đơn.

Ngôi trường không thể tự di chuyển => bị động

Dịch nghĩa: Ngôi trường đã được di chuyển tới vị trí cao hơn.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

My father ________ this flower every morning.

is watered

waters

Xem đáp án

Đáp án: B.

Giải thích: Thì hiện tại đơn (dấu hiệu: every morning)

Dịch nghĩa: Bố tôi tưới nước cho cây hoa này mỗi sáng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Harvard University _________ in 1636.

was founded

is founded

Xem đáp án

Đáp án: A.

Giải thích: Thì quá khứ đơn (dấu hiệu: in 1636) dạng bị động

Dịch nghĩa: Đại học Harvard đã được thành lập vào năm 1636.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

A lot of phone calls _________ every day.

is received

are received

Xem đáp án

Đáp án: B.

Giải thích: Thì hiện tại đơn (dấu hiệu: every day) dạng bị động

Chủ ngữ “a lot of phone calls” là danh từ số nhiều + câu bị động ở HTĐ => chọn động từ to be “are”

Dịch nghĩa: Nhiều cuộc gọi đã được nhận mỗi ngày.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

"I heard you decided to take up tennis". - "Yes, I _____ it every day".

been played

been playing

playing

play

Xem đáp án

Đáp án: B.

Giải thích: Thì hiện tại đơn dạng chủ động (dấu hiệu: every day)

Dịch nghĩa: "Tôi nghe nói bạn đã quyết định chơi tennis". - "Đúng thế, tôi chơi nó mỗi ngày".

8. Trắc nghiệm
1 điểm

"Are we about to have dinner?" - "Yes, it _____ in the dinning room".

is serving

serves

is being served

served

Xem đáp án

Đáp án: C.

Giải thích: Diễn tả hành động đang xảy ra ngay lúc nói

Diễn tả hành động đang xảy ra ngay lúc nói => HT tiếp diễn

Bữa tối phải được phục vụ => bị động

Dịch nghĩa: "Chúng ta sắp ăn tối chưa?" - "Vâng, nó đang được phục vụ trong phòng ăn".

9. Trắc nghiệm
1 điểm

"Why is Stanley in jail?" - "He_____ of robbery".

has been convicted

has been convicting

has convicted

convicted

Xem đáp án

Đáp án: A.

Giải thích: Cấu trúc bị động (dựa vào nghĩa)

Cấu trúc: convict sbd of sth/doing sth (kết án ai vì điều gì/làm gì)

=> to be convicted of sth/doing sth (bị kết án vì điều gì/làm gì)

Dịch nghĩa: "Tại sao Stanley phải ngồi tù?" – “Anh ta bị kết án bởi tội ăn cướp.”

10. Trắc nghiệm
1 điểm

"Where are Jack and Jan?" - "They_____ the boxes you asked for into the house now".

have been bringing

are bringing

have been brought

to bring

Xem đáp án

“Now” => dấu hiệu của HT tiếp diễn

Dạng câu chủ động => dựa vào nghĩa

Đáp án cần chọn: B

"Where are Jack and Jan?" - "They are bringing the boxes you asked for into the house now".

Dịch nghĩa: "Jack và Jan đâu rồi?" - "Họ đang mang các hộp bạn yêu cầu vào nhà bây giờ".

11. Trắc nghiệm
1 điểm

"Where's the old chicken coop?" - "It_____ by a windstorm last year."

destroy

is destroyed

was destroyed

destroyed

Xem đáp án

“last year” (năm ngoái) => dấu hiệu QKĐ

“by a windstorm” (bởi một cơn bão) => bị động

Đáp án cần chọn: C

"Where's the old chicken coop?" - "It was destroyed by a windstorm last year."

Dịch nghĩa: "Chuồng gà cũ đâu rồi?" – “Nó bị tàn phá bởi một cơn bão vào năm ngoái."

12. Trắc nghiệm
1 điểm

"We're still looking for Thomas" - "Hasn't he_____ yet?".

been found

to find

found

being found

Xem đáp án

Đáp án: A.

Giải thích: Thì hiện tại hoàn thành (dấu hiệu: yet) dạng bị động

Dịch nghĩa: "Chúng tôi vẫn đang tìm Thomas" – “Anh ấy vẫn chưa được tìm thấy sao?”

13. Trắc nghiệm
1 điểm

"What happened  to that fortune - teller?" - "I don't know. She _____ by people around her for a long time".

hasn't seen

didn't see

hasn't been seeing

hasn't been seen

Xem đáp án

“by people” (bởi mọi người) => bị động

“for a long time” (được một khoảng thời gian dài) => HT hoàn thành

Đáp án cần chọn: D

"What happened to that fortune teller?" - "I don't know. She hasn’t been seen by people around her for a long time.

Dịch nghĩa: "Bất cứ điều gì đã xảy ra với thầy bói đó thế?" - "Tôi không biết. Cô ấy đã không được thấy bởi những người xung quanh trong một thời gian dài".

14. Trắc nghiệm
1 điểm

"Diana is a wonderful ballet dancer". - "She_____ since she was four".

has been dancing

has been danced

is dancing

was danced

Xem đáp án

Đáp án: A.

Giải thích: Diễn tả quá trình của một sự việc => Chọn thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Dịch nghĩa: "Diana là một vũ công ba lê tuyệt vời". – “Cô ấy đã múa kể từ khi cô ấy bốn tuổi".

15. Trắc nghiệm
1 điểm

"What a beautiful dress you're wearing!" - "Thank you. It_____ especially for me by a French tailor two years ago".

is made

has made

made

was made

Xem đáp án

Đáp án: D.

Giải thích: Thì quá khứ đơn dạng bị động

Dịch nghĩa: "Thật là một chiếc váy đẹp bạn đang mặc!" - "Cảm ơn bạn. Nó đã được làm đặc biệt cho tôi bởi một thợ may người Pháp hai năm trước".

16. Trắc nghiệm
1 điểm

My wedding ring ............ of yellow and white gold.

is made

is making

made

maked

Xem đáp án

Đáp án: A.

Dịch nghĩa: Nhẫn cưới của tôi được bằng vàng trắng và vàng.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

If your brother ................, he would come.

invited

was invited

were inviting

invite

Xem đáp án

Đáp án: B.

Giải thích: Câu điều kiện loại 2: If + QKĐ, S + would/could/might + V. (diễn tả điều kiện không có thực ở hiện tại)

Dịch nghĩa: Nếu anh bạn đã được mời, anh ấy sẽ đến.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

References .............. in the examination room.

not are used

is not used

didn’t used

are not used

Xem đáp án

Đáp án: D.

Giải thích: Bị động hiện tại đơn

Tài liệu (Reference) phải được dùng => bị động

Chủ ngữ “References” là danh từ số nhiều => chọn “are”

Cấu trúc chung của câu bị động: to be + V (phân từ II)

Dịch nghĩa: Tài liệu không được sử dụng trong phòng thi.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary ................... in Boston.

are born

were born

was born

born

Xem đáp án

Đáp án: C.

Giải thích: Bị động quá khứ đơn

Dịch nghĩa: Mary đã được sinh ra ở Boston.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

My mother is going .............. this house.

sold

to be sold

to sold

to sell

Xem đáp án

Đáp án: D.

Giải thích: Thì tương lai gần dạng chủ động.

Nhân vật “my mother” sẽ tự có hành động với căn nhà => câu chủ động

Tương lai gần: to be + going to + V (nguyên thể)

Dịch nghĩa: Mẹ tôi đang định bán căn nhà này