Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 mới Unit 6 Phonetics and Speaking có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 mới Unit 6 Phonetics and Speaking có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 786 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

looked

watched

stopped

carried

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Đáp án A, B, C phát âm là /t/. Đáp án D phát âm là /d/

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

bath

father

theater

health

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Đáp án A, C, D phát âm là /θ/. Đáp án B phát âm là /ð/

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

study

success

surprise

sugar

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Đáp án A, B, C phát âm là /s/. Đáp án D phát âm là /ʃ/

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

children

charity

charm

champagne

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Đáp án A, B, C phát âm là /tʃ/. Đáp án D phát âm là /ʃ/

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

danger

angry

language

passage

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Đáp án B, C, D phát âm là /æ/. Đáp án A phát âm là /ei/

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

high

history

honest

house

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án A, B, D phát âm là /h/. Đáp án C là âm câm.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

chapter

chemist

cheese

lunch

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Đáp án A, C, D phát âm là / tʃ/. Đáp án B phát âm là /k/

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

earth

heart

heard

learn

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Đáp án A, C, D phát âm là /ɜː/. Đáp án B phát âm là /a:/

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

watches

buses

boxes

months

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Đáp án A, B, C phát âm là /es/. Đáp án D phát âm là /s/

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

tool

tooth

door

boot

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án A, B, D phát âm là /u:/. Đáp án C phát âm là /o:/

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

A sandwich

chess

chest

schedule

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Đáp án A, B, C phát âm là / tʃ/. Đáp án D phát âm là /k/

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

great

earth

learn

heard

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Đáp án B, C, D phát âm là /ɜː/. Đáp án A phát âm là /ei/

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

lives

keeps

looks

thinks

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Đáp án B, C, D phát âm là /s/. Đáp án A phát âm là /z/

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

hour

house

hometown

historical

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Đáp án C, B, D phát âm là /h/. Đáp án A là âm câm.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

tool

tooth

book

blood

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Đáp án A, B, C phát âm là /u:/. Đáp án D phát âm là /ʌ/