IV. Writing
20 câu hỏi
Choose the suitable option to complete the sentence.
The English grammar point _________ by our teacher yesterday.
is explained
was explained
Đáp án B
Thì quá khứ đơn (dấu hiệu: yesterday) dạng bị động
Dịch: Điểm ngữ pháp tiếng Anh đã được giải thích bởi giáo viên của chúng ta hôm qua.
Choose the suitable option to complete the sentence.
The English grammar point _________ by our teacher yesterday.
is explained
was explained
Đáp án B
Thì quá khứ đơn (dấu hiệu: yesterday) dạng bị động
Dịch: Điểm ngữ pháp tiếng Anh đã được giải thích bởi giáo viên của chúng ta hôm qua.
Choose the suitable option to complete the sentence.
The school _________ to the higher area.
was moved
moved
Đáp án A
Bị động quá khứ đơn.
Dịch: Ngôi trường đã được di chuyển tới vị trí cao hơn.
Choose the suitable option to complete the sentence.
My father ________ this flower every morning.
is watered
waters
Đáp án B
Thì hiện tại đơn (dấu hiệu: every morning)
Dịch: Bố tôi tưới nước cho cây hoa này mỗi sáng.
Choose the suitable option to complete the sentence.
Harvard University _________ in 1636.
was founded
is founded
Đáp án A
Thì quá khứ đơn (dấu hiệu: in 1636) dạng bị động
Dịch: Đại học Harvard đã được thành lập vào năm 1636.
Choose the suitable option to complete the sentence.
A lot of phone calls _________ every day.
is received
are received
Đáp án B
Thì hiện tại đơn (dấu hiệu: every day) dạng bị động
Dịch: Nhiều cuộc gọi đã được nhận mỗi ngày.
Choose the best answer.
"I heard you decided to take up tennis". - "Yes, I _____ it every day".
been played
been playing
playing
play
Đáp án B
Thì hiện tại đơn dạng chủ động (dấu hiệu: every day)
Dịch: "Tôi nghe nói bạn đã quyết định chơi tennis". - "Đúng thế, tôi chơi nó mỗi ngày".
Choose the best answer.
"Are we about to have dinner?" - "Yes, it _____ in the dinning room".
is serving
serves
is being served
served
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Bị động thì hiện tại tiếp diễn
Câu hỏi là: "Are we about to have dinner?" (Chúng ta sắp ăn tối phải không?), và câu trả lời cho thấy bữa tối đang được dọn ra/được phục vụ. Ta cần dùng câu bị động hiện tại tiếp diễn để diễn tả điều này.
Cấu trúc bị động thì hiện tại tiếp diễn: am/is/are + being + VpII
Dịch:
“Chúng ta sắp ăn tối phải không?”
– “Đúng vậy, nó đang được dọn ra trong phòng ăn.”
Choose the best answer.
"Why is Stanley in jail?" - "He_____ of robbery".
has been convicted
has been convicting
has convicted
convicted
Đáp án A
Cấu trúc bị động (dựa vào nghĩa)
Dịch: "Tại sao Stanley phải ngồi tù?" – “Anh ta bị kết án bởi tội ăn cướp.”
Choose the best answer.
"Where are Jack and Jan?" - "They_____ the boxes you asked for into the house now".
have been bringing
are bringing
have been brought
to bring
Đáp án B
Thì hiện tại tiếp diễn (dấu hiệu: now) dạng bị động
Dịch: "Jack và Jan đâu rồi?" - "Họ đang mang các hộp bạn yêu cầu vào nhà bây giờ".
Choose the best answer.
"Where's the old chicken coop?" - "It_____ by a windstorm last year."
destroy
is destroyed
was destroyed
destroyed
Đáp án C
Thì quá khứ đơn (dấu hiệu: last year) dạng bị động
Dịch: "Chuồng gà cũ đâu rồi?" - bởi một cơn bão năm ngoái."
Choose the best answer.
"We're still looking for Thomas" - "Hasn't he_____ yet?".
been found
to find
found
being found
Đáp án A
Thì hiện tại hoàn thành (dấu hiệu: yet) dạng bị động
Dịch: "Chúng tôi vẫn đang tìm Thomas" – “Anh ấy vẫn chưa được tìm thấy sao?”
Choose the best answer.
"Whatever happened to that fortune - teller?" - "I don't know. She _____ by people around her for a long time".
hasn't seen
didn't see
hasn't been seeing
hasn't been seen
Đáp án D
Thì hiện tại hoàn thành (dấu hiệu: for a long time) dạng bị động
Dịch: "Bất cứ điều gì đã xảy ra với thầy bói đó thế?" - "Tôi không biết. Cô ấy đã không được thấy bởi những người xung
quanh trong một thời gian dài".
Choose the best answer.
"Diana is a wonderful ballet dancer". - "She_____ since she was four".
has been dancing
has been danced
is dancing
was danced
Đáp án A
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Dịch: "Diana là một vũ công ba lê tuyệt vời". – “Cô ấy đã múa kể từ khi cô ấy bốn tuổi".
Choose the best answer.
"What a beautiful dress you're wearing!" - "Thank you. It_____ especially for me by a French tailor".
is made
has made
made
was made
Đáp án D
Thì quá khứ đơn dạng bị động
Dịch: "Thật là một chiếc váy đẹp bạn đang mặc!" - "Cảm ơn bạn. Nó đã được làm đặc biệt cho tôi bởi một thợ may người Pháp".
Choose the best answer.
My wedding ring ............ of yellow and white gold.
is made
is making
made
maked
Đáp án A
Dịch: Nhẫn cưới của tôi được bằng vàng trắng và vàng.
Choose the best answer.
If your brother ................, he would come.
invited
were invited
were inviting
invite
Đáp án B
Câu điều kiện loại 2: If + QKĐ, S + would/could/might + V. (diễn tả điều kiện không có thực ở hiện tại)
Dịch: Nếu anh bạn đã được mời, anh ấy sẽ đến.
Choose the best answer.
References .............. in the examination room.
not are used
is not used
didn’t used
are not used
Đáp án D
Bị động hiện tại đơn
Dịch: Tài liệu không được sử dụng trong phòng thi.
Choose the best answer.
Mary ................... in Boston.
are born
were born
was born
born
Đáp án C
Bị động quá khứ đơn
Dịch: Mary đã được sinh ra ở Boston.
Choose the best answer.
My mother is going .............. this house.
sold
to be sold
to sold
to sell
Đáp án C
Thì tương lai gần dạng chủ động.
Dịch: Mẹ tôi đang định bán căn nhà này.







