Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 mới Unit 5 Vocabulary and Grammar có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 mới Unit 5 Vocabulary and Grammar có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 760 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Find one odd word A, B, C or D.

orange

tea

strawberry

banana

Xem đáp án

Đáp án: B

Dịch nghĩa: A. quả cam          B. trà          C. quả dâu tây          D. quả chuối

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Find one odd word A, B, C or D.

egg

beef

chicken

salad

Xem đáp án

Đáp án: D

Dịch nghĩa: A. trứng          B. thịt bò          C. gà          D. sa lát

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Find one odd word A, B, C or D.

coffee

fruit juice

pork

beer

Xem đáp án

Đáp án: C

Dịch nghĩa: A. cà phê         B. nước trái cây         C. thịt lợn          D. bia

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Find one odd word A, B, C or D.

cakes

sweets

chocolate

milk

Xem đáp án

Đáp án: D

Dịch nghĩa: A. bánh          B. kẹo ngọt         C. sô cô la          D. sữa

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Find one odd word A, B, C or D.

dinner

meal

breakfast

lunch

Xem đáp án

Đáp án: B

Dịch nghĩa: A. bữa tối          B. bữa ăn nhẹ         C. bữa sáng          D. bữa trưa

Đáp án: B bữa ăn (nói chung) => không phải bữa ăn nhẹ

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Find one odd word A, B, C or D.

meal

breakfast

lunch

dinner

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch nghĩa: A. bữa ăn nhẹ          B. bữa sáng          C. bữa trưa          D. bữa tối

Đáp án A. bữa ăn (nói chung) => không phải bữa ăn nhẹ

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Find one odd word A, B, C or D.

lemonade

soda

orange juice

bread

Xem đáp án

Đáp án: D

Dịch nghĩa: A. nước chanh          B. nước sô đa          C. nước cam          D. bánh mì

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Find one odd word A, B, C or D.

meat

grass

egg

fish

Xem đáp án

Đáp án: B

Dịch nghĩa: A. thịt          B. cỏ        C. trứng          D. cá

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best words.

I do not have …………. oranges, but I have …………… apples.

some/ some

some/ any

any/ some

Xem đáp án

Đáp án: C

Lưu ý: some dùng được trong câu khẳng định; any dùng cho câu phủ định và nghi vấn.

Dịch nghĩa: Tôi không có cam, nhưng tôi có nhiều táo.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best words.

I am thirsty. I need something ……….

drinking

drink

to drink

Xem đáp án

Đáp án: C

Cấu trúc: need st to V (cần gì để làm gì)

Dịch nghĩa: Tôi đang khát. Tôi cần gì đó để uống.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best words.

There isn’t ……………… fruit juice in the fridge.

any

some

a

Xem đáp án

Đáp án: A

Lưu ý: any dùng cho câu phủ định và nghi vấn.

Dịch nghĩa: Không có chút nước ép nào trong tủ lạnh cả.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best words.

 ………………….. ? –There’s some meat and some rice.

What’s for lunch?

What’s lunch?

What’s lunch for?

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch nghĩa: Có gì cho bữa trưa? – Có một ít thịt và cơm.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best words.

Coffee is ………………………………… .

favorite my drink

my favorite drink

drink my favorite

Xem đáp án

Đáp án: B

Dịch nghĩa: Cà phê là thức uống yêu thích của tôi.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best words.

My hobby is……………………………….. .

cooking

cook

to cook

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Sau "My hobby is", danh từ hoặc danh động từ (V-ing) thường được sử dụng để diễn đạt sở thích.

A. cooking (danh động từ): việc nấu nướng

B. cook (v): nấu nướng

C. to cook (to V): nấu nướng

Chọn A. cooking.

Dịch: Sở thích của tôi là nấu ăn.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best words.

What would you like? - ………………………………………..

I like some apple juice.

I’d like some apple juice.

I’d like an apple juice.

Xem đáp án

Đáp án: C

Lưu ý: juice là danh từ không đếm được.

Dịch nghĩa: Bạn thích thứ gì? – Tôi thích chút nước táo ép.