Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 mới Unit 5 Vocabulary and Grammar có đáp án
15 câu hỏi
Find one odd word A, B, C or D.
orange
tea
strawberry
banana
Đáp án: B
Dịch nghĩa: A. quả cam B. trà C. quả dâu tây D. quả chuối
Find one odd word A, B, C or D.
egg
beef
chicken
salad
Đáp án: D
Dịch nghĩa: A. trứng B. thịt bò C. gà D. sa lát
Find one odd word A, B, C or D.
coffee
fruit juice
pork
beer
Đáp án: C
Dịch nghĩa: A. cà phê B. nước trái cây C. thịt lợn D. bia
Find one odd word A, B, C or D.
cakes
sweets
chocolate
milk
Đáp án: D
Dịch nghĩa: A. bánh B. kẹo ngọt C. sô cô la D. sữa
Find one odd word A, B, C or D.
dinner
meal
breakfast
lunch
Đáp án: B
Dịch nghĩa: A. bữa tối B. bữa ăn nhẹ C. bữa sáng D. bữa trưa
Đáp án: B bữa ăn (nói chung) => không phải bữa ăn nhẹ
Find one odd word A, B, C or D.
meal
breakfast
lunch
dinner
Đáp án: A
Dịch nghĩa: A. bữa ăn nhẹ B. bữa sáng C. bữa trưa D. bữa tối
Đáp án A. bữa ăn (nói chung) => không phải bữa ăn nhẹ
Find one odd word A, B, C or D.
lemonade
soda
orange juice
bread
Đáp án: D
Dịch nghĩa: A. nước chanh B. nước sô đa C. nước cam D. bánh mì
Find one odd word A, B, C or D.
meat
grass
egg
fish
Đáp án: B
Dịch nghĩa: A. thịt B. cỏ C. trứng D. cá
Choose the best words.
I do not have …………. oranges, but I have …………… apples.
some/ some
some/ any
any/ some
Đáp án: C
Lưu ý: some dùng được trong câu khẳng định; any dùng cho câu phủ định và nghi vấn.
Dịch nghĩa: Tôi không có cam, nhưng tôi có nhiều táo.
Choose the best words.
I am thirsty. I need something ……….
drinking
drink
to drink
Đáp án: C
Cấu trúc: need st to V (cần gì để làm gì)
Dịch nghĩa: Tôi đang khát. Tôi cần gì đó để uống.
Choose the best words.
There isn’t ……………… fruit juice in the fridge.
any
some
a
Đáp án: A
Lưu ý: any dùng cho câu phủ định và nghi vấn.
Dịch nghĩa: Không có chút nước ép nào trong tủ lạnh cả.
Choose the best words.
………………….. ? –There’s some meat and some rice.
What’s for lunch?
What’s lunch?
What’s lunch for?
Đáp án: A
Dịch nghĩa: Có gì cho bữa trưa? – Có một ít thịt và cơm.
Choose the best words.
Coffee is ………………………………… .
favorite my drink
my favorite drink
drink my favorite
Đáp án: B
Dịch nghĩa: Cà phê là thức uống yêu thích của tôi.
Choose the best words.
My hobby is……………………………….. .
cooking
cook
to cook
Đáp án: A
Giải thích:
Sau "My hobby is", danh từ hoặc danh động từ (V-ing) thường được sử dụng để diễn đạt sở thích.
A. cooking (danh động từ): việc nấu nướng
B. cook (v): nấu nướng
C. to cook (to V): nấu nướng
Chọn A. cooking.
Dịch: Sở thích của tôi là nấu ăn.
Choose the best words.
What would you like? - ………………………………………..
I like some apple juice.
I’d like some apple juice.
I’d like an apple juice.
Đáp án: C
Lưu ý: juice là danh từ không đếm được.
Dịch nghĩa: Bạn thích thứ gì? – Tôi thích chút nước táo ép.







