II. Vocabulary and Grammar
Đề thi
II. Vocabulary and Grammar
A
Admin
Tiếng AnhLớp 7138 lượt thi
15 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find one odd word A, B, C or D.

orange

tea

strawberry

banana

Xem đáp án

Đáp án B

Dịch: A. quả cam    B. trà    C. quả dâu tây    D. quả chuối

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find one odd word A, B, C or D.

egg

beef

chicken

salad

Xem đáp án

Đáp án D

Dịch: A. trứng     B. thịt bò    C. gà     D. sa lát

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find one odd word A, B, C or D.

coffee

fruit juice

pork

beer

Xem đáp án

Đáp án C

Dịch: A. cà phê    B. nước trái cây    C. thịt lợn     D. bia

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find one odd word A, B, C or D.

cakes

sweets

chocolate

milk

Xem đáp án

Đáp án D

Dịch: A. bánh     B. kẹo ngọt     C. sô cô la     D. sữa

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find one odd word A, B, C or D.

dinner

meal

breakfast

lunch

Xem đáp án

Đáp án B

Dịch: A. bữa tối    B. bữa ăn nhẹ    C. bữa sáng    D. bữa trưa

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find one odd word A, B, C or D.

meal

breakfast

lunch

dinner

Xem đáp án

Đáp án A

Dịch: A. bữa ăn nhẹ     B. bữa sáng     C. bữa trưa    D. bữa tối

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find one odd word A, B, C or D.

lemonade

soda

orange juice

bread

Xem đáp án

Đáp án D

Dịch: A. nước chanh    B. nước sô đa    C. nước cam     D. bánh mì

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find one odd word A, B, C or D.

meat

milk

egg

fish

Xem đáp án

Đáp án B

Dịch: A. thịt     B. sữa     C. trứng     D. cá

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best words.

I do not have …………. oranges, but I have …………… apples.

some/ some

some/ any

any/ some

Xem đáp án

Đáp án C

Lưu ý: some dùng được trong câu khẳng định; any dùng cho câu phủ định và nghi vấn.

Dịch: Tôi không có cam, nhưng tôi có nhiều táo.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best words.

I am thirsty. I need something ……….

drinking

drink

to drink

Xem đáp án

Đáp án C

Cấu trúc: need st to V (cần gì để làm gì)

Dịch: Tôi đang khát. Tôi cần gì đó để uống.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best words.

There isn’t ……………… fruit juice in the fridge.

any

some

a

Xem đáp án

Đáp án A

Lưu ý: any dùng cho câu phủ định và nghi vấn.

Dịch: Không có chút nước ép nào trong tủ lạnh cả.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best words.

………………….. ? –There’s some meat and some rice.

What’s for lunch?

What’s lunch?

What’s lunch for?

Xem đáp án

Đáp án A

Dịch: Có gì cho bữa trưa? – Có một ít thịt và cơm.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best words.

Coffee is ………………………………… .

favorite my drink

my favorite drink

drink my favorite

Xem đáp án

Đáp án B

Dịch: Cà phê là thức uống yêu thích của tôi.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best words.

What would you like? - ………………………………………..

I like some apple juice.

I’d like some apple juice.

I’d like an apple juice.

Xem đáp án

Đáp án C

Lưu ý: juice là danh từ không đếm được.

Dịch: Bạn thích thứ gì? – Tôi thích chút nước táo ép.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best words.

My hobby is……………………………….. .

cooking

cook

to cook

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Sau "My hobby is", danh từ hoặc danh động từ (V-ing) thường được sử dụng để diễn đạt sở thích.

A. cooking (danh động từ): việc nấu nướng

B. cook (v): nấu nướng

C. to cook (to V): nấu nướng

Chọn A. cooking.

Dịch: Sở thích của tôi là nấu ăn.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 7

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả