II. Vocabulary and Grammar
Đề thi

II. Vocabulary and Grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 792 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Find one odd word A, B, C or D.

orange

tea

strawberry

banana

Xem đáp án

Đáp án B

Dịch: A. quả cam    B. trà    C. quả dâu tây    D. quả chuối

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Find one odd word A, B, C or D.

egg

beef

chicken

salad

Xem đáp án

Đáp án D

Dịch: A. trứng     B. thịt bò    C. gà     D. sa lát

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Find one odd word A, B, C or D.

coffee

fruit juice

pork

beer

Xem đáp án

Đáp án C

Dịch: A. cà phê    B. nước trái cây    C. thịt lợn     D. bia

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Find one odd word A, B, C or D.

cakes

sweets

chocolate

milk

Xem đáp án

Đáp án D

Dịch: A. bánh     B. kẹo ngọt     C. sô cô la     D. sữa

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Find one odd word A, B, C or D.

dinner

meal

breakfast

lunch

Xem đáp án

Đáp án B

Dịch: A. bữa tối    B. bữa ăn nhẹ    C. bữa sáng    D. bữa trưa

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Find one odd word A, B, C or D.

meal

breakfast

lunch

dinner

Xem đáp án

Đáp án A

Dịch: A. bữa ăn nhẹ     B. bữa sáng     C. bữa trưa    D. bữa tối

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Find one odd word A, B, C or D.

lemonade

soda

orange juice

bread

Xem đáp án

Đáp án D

Dịch: A. nước chanh    B. nước sô đa    C. nước cam     D. bánh mì

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Find one odd word A, B, C or D.

meat

milk

egg

fish

Xem đáp án

Đáp án B

Dịch: A. thịt     B. sữa     C. trứng     D. cá

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best words.

I do not have …………. oranges, but I have …………… apples.

some/ some

some/ any

any/ some

Xem đáp án

Đáp án C

Lưu ý: some dùng được trong câu khẳng định; any dùng cho câu phủ định và nghi vấn.

Dịch: Tôi không có cam, nhưng tôi có nhiều táo.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best words.

I am thirsty. I need something ……….

drinking

drink

to drink

Xem đáp án

Đáp án C

Cấu trúc: need st to V (cần gì để làm gì)

Dịch: Tôi đang khát. Tôi cần gì đó để uống.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best words.

There isn’t ……………… fruit juice in the fridge.

any

some

a

Xem đáp án

Đáp án A

Lưu ý: any dùng cho câu phủ định và nghi vấn.

Dịch: Không có chút nước ép nào trong tủ lạnh cả.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best words.

………………….. ? –There’s some meat and some rice.

What’s for lunch?

What’s lunch?

What’s lunch for?

Xem đáp án

Đáp án A

Dịch: Có gì cho bữa trưa? – Có một ít thịt và cơm.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best words.

Coffee is ………………………………… .

favorite my drink

my favorite drink

drink my favorite

Xem đáp án

Đáp án B

Dịch: Cà phê là thức uống yêu thích của tôi.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best words.

What would you like? - ………………………………………..

I like some apple juice.

I’d like some apple juice.

I’d like an apple juice.

Xem đáp án

Đáp án C

Lưu ý: juice là danh từ không đếm được.

Dịch: Bạn thích thứ gì? – Tôi thích chút nước táo ép.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best words.

My hobby is……………………………….. .

cooking

cook

to cook

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Sau "My hobby is", danh từ hoặc danh động từ (V-ing) thường được sử dụng để diễn đạt sở thích.

A. cooking (danh động từ): việc nấu nướng

B. cook (v): nấu nướng

C. to cook (to V): nấu nướng

Chọn A. cooking.

Dịch: Sở thích của tôi là nấu ăn.