Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 mới Unit 1: Writing có đáp án
15 câu hỏi
Nga/ my/ younger sister.
Nga is my younger sister.
Nga are my younger sister.
Nga my younger sister.
Nga am my younger sister.
Đáp án: A
Giải thích: Câu nói lên sự thật hiển nhiên. Đáp án B, C, D sai ngữ pháp (sai động từ tobe)
Chủ ngữ của câu là “Nga” (coi như tương đương với “she”) nên phải đi với động từ to be “is”
Dịch nghĩa: Nga là em gái của tôi.
She/ enjoy/ read/ books.
She enjoys to read books
She enjoy reading books.
She enjoys reading books.
She enjoy to read books.
Đáp án: C
Giải thích: Cấu trúc: enjoy + Ving/N ( thích làm gì/ thích gì). Câu này dùng hiện tại đơn vì diễn tả sự thật.
Dịch nghĩa: Cô ấy thích đọc sách.
She/ start/ the hobby/ when/ she/ 6
She started the hobby when she is six
She starts the hobby when she will be 6.
She started the hobby when she was 6
She starts the hobby when she 6
Đáp án: C
Giải thích: Câu diễn tả điều đã xảy ra trong quá khứ nên dùng quá khứ đơn cho cả 2 vế.
Dịch nghĩa: Cô ấy đã bắt đầu sở thích của mình khi cô ấy 6 tuổi
Our brother/ share/ the hobby/ her
Our brother share the hobby to her
Our brother shares the hobby to her
Our brother share the hobby with her
Our brother shares the hobby with her
Đáp án: D
Cấu trúc: share the hobby with sb (có cùng sở thích với ai)
Dịch nghĩa: Anh trai của chúng tôi có cùng sở thích với cô ấy
Both/ them/ spend/ all/ pocket money/ buy/ books
Both of them spends all pocket money to buy books
Both of them spends all pocket money buying books
Both of them spend all pocket money to buy books.
Both of them spend all pocket money buying books
Đáp án: D
Cấu trúc: spend money/time + Ving (tiêu/dành tiền/dành thời gian để làm gì)
Dịch nghĩa: Tất cả họ đều dành tiền tiêu vặt để mua sách
Nga/ often/ read/ book/ before/ bed
Nga often reads a book before going to bed
Nga often read a book before going to bed
Nga reads a often book before going to bed
Nga often read book before going to bed
Đáp án: A
Giải thích: Vị trí của trạng từ chỉ tần suất là trước động từ thường và/hoặc sau động từ to be.
Dịch nghĩa: Nga thường đọc sách trước khi đi ngủ
She/ sometimes/ library/ borrow/ books
She sometimes go to library to borrrow books.
She sometimes goes to library to borrow books
She is sometimes go to library to borrow books
She goes to sometimes library to borrow books.
Đáp án: B
Giải thích: Vị trí của trạng từ chỉ tần suất là trước động từ thường và/hoặc sau động từ to be.
Có trạng từ chỉ tần suất “sometimes” => chia hiện tại đơn
Động từ đi với chủ ngữ “she” trong HTĐ => phải thêm đuôi s/es
Dịch nghĩa: Cô ấy thỉnh thoảng đến thư viện để mượn sách
She/ think/ read books/ interesting/ useful.
She think reading books is interesting and useful.
She think read books is interesting and useful.
She thinks reading books is interesting and useful
She think reads books is interesting and useful
Đáp án: C
Giải thích: Cấu trúc thì hiện tại đơn.
Câu có 2 vế “she thinks” và “reading books is interesting and useful”.
Chủ ngữ của vế 2 là “ reading books” – “việc đọc sách” => danh từ không đếm được (Danh từ không đếm được trong HTĐ + is/V-es/s)
Dịch nghĩa: Cô ấy nghĩ việc đọc sách thú vị và có ích
It/ develop/ her imagination/ widen/ her knowledge
It develops her imagination and widen her knowledge.
It develop her imagination and widen her knowledge
It develops her imagination and widens her knowledge
It develop her imagination and widens her knowledge
Đáp án: C
Giải thích: Cấu trúc thì hiện tại đơn. Chủ ngữ (it) là số ít nên động từ cần chia.
Dịch nghĩa: Nó phát triển trí tưởng tượng và mở rộng hiểu biết của cô ấy
She/ hope/ have/ her/ own/ book/ future
She hopes she will has her own book in the future
She hopes she will have her own book in the future
She hope she will have her own book in the future
She hopes she will has her own book in a future
Đáp án: B
Cấu trúc: hope + mệnh đề ở thì tương lai đơn (hi vọng điều gì sẽ xảy ra).
Dịch nghĩa: Cô ấy hi vọng rằng cô ấy sẽ có cuốn sách của riêng mình trong tương lai.
They/ often/ go/ park
They often go to park
They often goes to park
They are often go to park
They go to park oftenly
Đáp án: A
Giải thích: Thì hiện tại đơn (dấu hiệu là từ “often”).
Vị trí của trạng từ chỉ tần suất: trước động từ thường và/hoặc sau động từ to be.
Dịch nghĩa: Họ thường tới công viên.
How/ your father go/ work?
How do your father go to work?
How does your father goes to work?
How do your father goes to work?
How does your father go to work?
Đáp án: D
Giải thích: Thì hiện tại đơn ở dạng câu hỏi với từ để hỏi => động từ chính giữ ở dạng nguyên thể và chủ ngữ “your father” (tương đương “he”) phải đi với trợ động từ “does”
Dịch nghĩa: Bố của bạn đi làm bằng cách nào/phương tiện gì?
Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi. Chọn đáp án chính xác nhất.
My parents usually watch TV in the evening.
My parents never watch TV.
In the evening, my dad and my mom usually watch TV.
In the evening, my mom and my dad clean our house.
My parents always watch TV in the evening.
Đáp án: B
Đảo trạng từ chỉ thời gian “in the evening” lên đầu câu và ngăn cách với vế câu chính bằng dấu phẩy
Dịch nghĩa: Bố mẹ tôi thường xem TV vào buổi tối.
Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi. Chọn đáp án chính xác nhất.
I enjoy going camping with my family.
I don’t like going camping with my family.
I usually go camping with my friends.
I am fond of going camping with my family.
I don’t want to go camping.
Đáp án: C
Cấu trúc: to be fond of V-ing = enjoy V-ing (thích làm gì)
Dịch nghĩa: Tôi thích đi cắm trại cùng gia đình.
Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi. Chọn đáp án chính xác nhất.
I hope I will live abroad in the future.
I wish I would live abroad in the future.
I don’t want to live abroad in the future.
I want living abroad in the future.
I lived abroad when I was small.
Đáp án: A
Cấu trúc:
1. Hope + mệnh đề thì tương lai đơn: hi vọng điều gì sẽ xảy ra
2. Wish + mệnh đề (S + would + V-inf): ước điều gì sẽ xảy ra ở tương lai
3. Want + to-V: muốn làm gì
Dịch nghĩa: Tôi hi vọng tôi sẽ sống ở nước ngoài trong tương lai.




