Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 mới Unit 1: Writing có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 mới Unit 1: Writing có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 773 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nga/ my/ younger sister.

Nga is my younger sister.

Nga are my younger sister.

Nga my younger sister.

Nga am my younger sister.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Câu nói lên sự thật hiển nhiên. Đáp án B, C, D sai ngữ pháp (sai động từ tobe)

Chủ ngữ của câu là “Nga” (coi như tương đương với “she”)  nên phải đi với động từ to be “is”

Dịch nghĩa: Nga là em gái của tôi.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

She/ enjoy/ read/ books.

She enjoys to read books

She enjoy reading books.

She enjoys reading books.

She enjoy to read books.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Cấu trúc: enjoy + Ving/N ( thích làm gì/ thích gì). Câu này dùng hiện tại đơn vì diễn tả sự thật.

Dịch nghĩa: Cô ấy thích đọc sách.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

She/ start/ the hobby/ when/ she/ 6

She started the hobby when she is six

She starts the hobby when she will be 6.

She started the hobby when she was 6

She starts the hobby when she 6

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Câu diễn tả điều đã xảy ra trong quá khứ nên dùng quá khứ đơn cho cả 2 vế.

Dịch nghĩa: Cô ấy đã bắt đầu sở thích của mình khi cô ấy 6 tuổi

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Our brother/ share/ the hobby/ her

Our brother share the hobby to her

Our brother shares the hobby to her

Our brother share the hobby with her

Our brother shares the hobby with her

Xem đáp án

Đáp án: D

Cấu trúc: share the hobby with sb (có cùng sở thích với ai)

Dịch nghĩa: Anh trai của chúng tôi có cùng sở thích với cô ấy

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Both/ them/ spend/ all/ pocket money/ buy/ books

Both of them spends all pocket money to buy books

Both of them spends all pocket money buying books

Both of them spend all pocket money to buy books.

Both of them spend all pocket money buying books

Xem đáp án

Đáp án: D

Cấu trúc: spend money/time + Ving (tiêu/dành tiền/dành thời gian để làm gì)

Dịch nghĩa: Tất cả họ đều dành tiền tiêu vặt để mua sách

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nga/ often/ read/ book/ before/ bed

Nga often reads a book before going to bed

Nga often read a book before going to bed

Nga reads a often book before going to bed

Nga often read book before going to bed

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Vị trí của trạng từ chỉ tần suất là trước động từ thường và/hoặc sau động từ to be.

Dịch nghĩa: Nga thường đọc sách trước khi đi ngủ

7. Trắc nghiệm
1 điểm

She/ sometimes/ library/ borrow/ books

She sometimes go to library to borrrow books.

She sometimes goes to library to borrow books

She is sometimes go to library to borrow books

She goes to sometimes library to borrow books.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Vị trí của trạng từ chỉ tần suất là trước động từ thường và/hoặc sau động từ to be.

Có trạng từ chỉ tần suất “sometimes” => chia hiện tại đơn

Động từ đi với chủ ngữ “she” trong HTĐ => phải thêm đuôi s/es

Dịch nghĩa: Cô ấy thỉnh thoảng đến thư viện để mượn sách

8. Trắc nghiệm
1 điểm

She/ think/ read books/ interesting/ useful.

She think reading books is interesting and useful.

She think read books is interesting and useful.

She thinks reading books is interesting and useful

She think reads books is interesting and useful

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Cấu trúc thì hiện tại đơn. 

Câu có 2 vế “she thinks” và “reading books is interesting and useful”.

Chủ ngữ của vế 2 là “ reading books” – “việc đọc sách” => danh từ không đếm được (Danh từ không đếm được trong HTĐ + is/V-es/s)

Dịch nghĩa: Cô ấy nghĩ việc đọc sách thú vị và có ích

9. Trắc nghiệm
1 điểm

It/ develop/ her imagination/ widen/ her knowledge

It develops her imagination and widen her knowledge.

It develop her imagination and widen her knowledge

It develops her imagination and widens her knowledge

It develop her imagination and widens her knowledge

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Cấu trúc thì hiện tại đơn. Chủ ngữ (it) là số ít nên động từ cần chia.

Dịch nghĩa: Nó phát triển trí tưởng tượng và mở rộng hiểu biết của cô ấy

10. Trắc nghiệm
1 điểm

She/ hope/ have/ her/ own/ book/ future

She hopes she will has her own book in the future

She hopes she will have her own book in the future

She hope she will have her own book in the future

She hopes she will has her own book in a future

Xem đáp án

Đáp án: B

Cấu trúc: hope + mệnh đề ở thì tương lai đơn (hi vọng điều gì sẽ xảy ra).

Dịch nghĩa: Cô ấy hi vọng rằng cô ấy sẽ có cuốn sách của riêng mình trong tương lai.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

They/ often/ go/ park

They often go to park

They often goes to park

They are often go to park

They go to park oftenly

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Thì hiện tại đơn (dấu hiệu là từ “often”).

Vị trí của trạng từ chỉ tần suất: trước động từ thường và/hoặc sau động từ to be.

Dịch nghĩa: Họ thường tới công viên.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

How/ your father go/ work?

How do your father go to work?

How does your father goes to work?

How do your father goes to work?

How does your father go to work?

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Thì hiện tại đơn ở dạng câu hỏi với từ để hỏi => động từ chính giữ ở dạng nguyên thể và chủ ngữ “your father” (tương đương “he”) phải đi với trợ động từ “does”

Dịch nghĩa: Bố của bạn đi làm bằng cách nào/phương tiện gì?

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi. Chọn đáp án chính xác nhất.

My parents usually watch TV in the evening.

My parents never watch TV.

In the evening, my dad and my mom usually watch TV.

In the evening, my mom and my dad clean our house.

My parents always watch TV in the evening.

Xem đáp án

Đáp án: B

Đảo trạng từ chỉ thời gian “in the evening” lên đầu câu và ngăn cách với vế câu chính bằng dấu phẩy

Dịch nghĩa: Bố mẹ tôi thường xem TV vào buổi tối.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi. Chọn đáp án chính xác nhất.

I enjoy going camping with my family.

I don’t like going camping with my family.

I usually go camping with my friends.

I am fond of going camping with my family.

I don’t want to go camping.

Xem đáp án

Đáp án: C

Cấu trúc: to be fond of V-ing = enjoy V-ing (thích làm gì)

Dịch nghĩa: Tôi thích đi cắm trại cùng gia đình.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi. Chọn đáp án chính xác nhất.

I hope I will live abroad in the future.

I wish I would live abroad in the future.

I don’t want to live abroad in the future.

I want living abroad in the future.

I lived abroad when I was small.

Xem đáp án

Đáp án: A

Cấu trúc:

1. Hope + mệnh đề thì tương lai đơn: hi vọng điều gì sẽ xảy ra

2. Wish + mệnh đề (S + would + V-inf): ước điều gì sẽ xảy ra ở tương lai

3. Want + to-V: muốn làm gì

Dịch nghĩa: Tôi hi vọng tôi sẽ sống ở nước ngoài trong tương lai.