Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 mới Unit 1: Vocabulary and Grammar có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 mới Unit 1: Vocabulary and Grammar có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 768 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I usually ______ to school by bus.

go

goes

going

gone

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Thì hiện tại đơn (dấu hiệu: usually), chủ ngữ (I) là ngôi I.

Dịch nghĩa: Tôi thường xuyên đi học bằng xe buýt.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom always _____ breakfast before going to work

have

had

has

is having

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Thì hiện tại đơn (dấu hiệu: always), chủ ngữ (Tom) là ngôi III số ít nên cần chia thành “has”.

Dịch nghĩa: Tom luôn luôn ăn sáng trước khi đi làm.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

My English teacher _____ Mr Tuan Anh.

are

were

have been

is

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Câu ở thời hiện tại đơn, chủ ngữ “My English Teacher” là ngôi thứ 3 số ít nên động từ to be đi cùng phải là “is”

Dịch nghĩa: Giáo viên tiếng Anh của tôi là thầy Tuấn Anh.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Our lesson _____ at 7.30 a.m every morning.

begins

beginning

began

begin

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Thì hiện tại đơn (dấu hiệu: every morning), chủ ngữ “our lesson” là ngôi thứ 3 số ít nên động từ “begin” phải thêm “s” thành “begins”.

Dịch nghĩa: Tiết học của chúng tôi bắt đầu lúc 7h30 mỗi sáng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

 I think Mary ____ a job

have

will has

will have

had

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Câu trước nghĩa là “Tôi cảm thấy mệt mỏi” + liên từ “therefore” (vì thế) nên chúng ta có thể đoán ý câu sau là người nói không muốn đến trường => Chọn “won’t go”

Dịch nghĩa: Tôi nghĩ Mary sẽ tìm được một công việc

6. Trắc nghiệm
1 điểm

I feel tired. Therefore, I ______ to school.

will go

won’t go

goes

go

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Thì tương lai đơn

Dịch nghĩa: Tôi cảm thấy mệt mỏi. Vì vậy, tôi sẽ không tới trường

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chelsea _____ next Sunday

will win

wins

will won

won

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: thì tương lai đơn (dấu hiệu: next Sunday)

Dịch nghĩa: Chelsea sẽ thắng vào chủ nhật tới.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

I am very fond of _______

cooking

cook

cooks

to cook

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: To be fond of + N/V-ing (thích cái gì/thích làm gì)

 

Dịch nghĩa: Tôi rất thích nấu nướng

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you like ________? – No, I don’t.

go camping

goes camping

go to camping

going camping

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: to like + V-ing/N (thích làm cái gì/thích cái gì mang tính lâu dài)

Dịch nghĩa: Bạn có thích cắm trại không? – Tôi không thích

10. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister’s hobby is ________ outdoor activities.

do

does

doing

done

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: vị trí này cần sử dụng danh từ, danh động từ (V-ing), hoặc là to + V nguyên thể

Dịch nghĩa: Sở thích của chị tôi là tham gia các hoạt động ngoài trời.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

When I have free time, I usually ______

listen to music

listening music

listen music

listening to music

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: thì hiện tại đơn (dấu hiệu: usually);

to like + V-ing/N (thích làm cái gì/thích cái gì mang tính lâu dài)

Dịch nghĩa: Khi tôi có thời gian rảnh, tôi thường nghe nhạc.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

My dad likes _______ his bike to work

riding

ride

rides

ridees

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: like + Ving/N (thích làm gì/ thích gì)

Dịch nghĩa: Bố tôi thích đạp xe đi làm.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

They hate ______ noodles. They prefer rice

eat

to ate

eating

eats

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: to hate + N/V-ing (ghét cái gì/làm gì như một thói quen)

Dịch nghĩa: Họ ghét ăn mì. Họ thích cơm hơn

14. Trắc nghiệm
1 điểm

After breakfast, I and my friend ____ to the park every Sunday

go

goes

went

is going

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: thì hiện tại đơn (dấu hiệu: every Sunday); chủ ngữ (I and my friend) số nhiều nên động từ chính không cần chia.

Dịch nghĩa: Sau bữa sáng, tôi và bạn tôi thường đến công viên mỗi Chủ nhật

15. Trắc nghiệm
1 điểm

I hope everything _____ fine

will

won’t

will be

won’t are

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: to hope + to V (mong được làm gì) hoặc hope + mệnh đề tương lai đơn

Ở vế sau “hope” là thời tương lai đơn + tính từ “fine” => phải chia “will be”

Dịch nghĩa: Tôi hi vọng mọi thứ sẽ tốt đẹp