Trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Global Success Unit 6 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Global Success Unit 6 Vocabulary and Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1263 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

To _________ the robot, the technician input specific commands into its control system.

activate

analyse

interact

imitate

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “activate” nghĩa là kích hoạt, phù hợp với ngữ cảnh “điều khiển robot hoạt động”.

Dịch nghĩa: Để kích hoạt robot, kỹ thuật viên đã nhập các lệnh cụ thể vào hệ thống điều khiển của nó.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He had the educational chatbot _________ complex concepts in his homework.

explaining

to explain

explained

explain

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Cấu trúc: have + O + V (bare infinitive) dùng để diễn tả việc sai khiến, yêu cầu ai đó làm gì.

Dịch nghĩa: Anh ấy đã để chatbot giáo dục giải thích các khái niệm phức tạp trong bài tập của mình.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Users can engage with the virtual reality environment through gesture controls and voice _________.

portfolios

stimuli

platforms

commands

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: “voice commands” = mệnh lệnh bằng giọng nói

Dịch nghĩa: Người dùng có thể tương tác với môi trường thực tế ảo thông qua điều khiển cử chỉ và mệnh lệnh bằng giọng nói.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Technicians got the AI-powered robot _________ to react to human gestures.

to be programmed

programmed

programme

to programm

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Cấu trúc: get + object + past participle (V3) = “khiến cho … được làm gì” (bị động).

Dịch nghĩa: Các kỹ thuật viên đã khiến robot có trí tuệ nhân tạo được lập trình để phản ứng với cử chỉ của con người.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

We provide _________ learning programmes based on individual performance.

human-like

interactive

personalised

virtual

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “personalised learning programmes” = chương trình học được cá nhân hoá theo năng lực từng người.

Dịch nghĩa: Chúng tôi cung cấp các chương trình học cá nhân hoá dựa trên kết quả của từng học viên.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The integration of _________ technology into the new smartphone model has helped improve user experience.

advanced

real-time

effortless

self-driving

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “advanced technology” = công nghệ tiên tiến

Dịch nghĩa: Việc tích hợp công nghệ tiên tiến vào mẫu điện thoại thông minh mới đã giúp nâng cao trải nghiệm người dùng.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The feature that sets this learning app apart is that it can _________ learners’ language proficiency.

programme

provoke

upgrade

analyse

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: “analyse learners’ language proficiency” = phân tích năng lực ngôn ngữ của người học.

Dịch nghĩa: Tính năng giúp ứng dụng học tập này nổi bật là khả năng phân tích năng lực ngôn ngữ của người học.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Our online store has been using a _________ to assist customers with inquiries about our products.

command

chatbot

recognition

evolution

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “chatbot” = trợ lý ảo tự động giúp trả lời câu hỏi khách hàng trực tuyến.

Dịch nghĩa: Cửa hàng trực tuyến của chúng tôi đã sử dụng chatbot để hỗ trợ khách hàng với các câu hỏi về sản phẩm.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_________ recognition technology enables devices to understand and respond to spoken words.

Action

Visual

Facial

Speech

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: “Speech recognition technology” = công nghệ nhận dạng giọng nói

Dịch nghĩa: Công nghệ nhận dạng giọng nói cho phép thiết bị hiểu và phản hồi lại lời nói của con người.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Virtual reality simulations offer _________ experiences, allowing users to interact with computer-made environments.

ready-made

hands-on

human-like

spare

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “Hands-on experience” = trải nghiệm thực tế, trực tiếp, thường dùng cho học tập và công nghệ.

Dịch nghĩa: Các mô phỏng thực tế ảo mang lại trải nghiệm thực tế, cho phép người dùng tương tác với môi trường do máy tính tạo ra.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

AI-powered systems _________ user inputs or environmental changes in real-time.

react to

take over

log in

put together

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “React to” = phản ứng với.

Dịch nghĩa: Các hệ thống được hỗ trợ bởi AI phản ứng với dữ liệu đầu vào hoặc thay đổi môi trường theo thời gian thực.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The use of AI in healthcare can _________ patients by enabling quicker diagnoses and more effective treatments.

sort

clarify

benefit

press

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “benefit” = mang lại lợi ích cho, diễn tả AI giúp ích cho bệnh nhân.

Dịch nghĩa: Việc sử dụng AI trong y tế có thể mang lại lợi ích cho bệnh nhân nhờ chẩn đoán nhanh hơn và điều trị hiệu quả hơn.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

AI education can _________ students’ critical thinking and problem-solving skills.

seek

analyse

programme

provoke

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: “Provoke” = khơi gợi, kích thích

Dịch nghĩa: Việc giáo dục về AI có thể kích thích khả năng tư duy phản biện và giải quyết vấn đề của học sinh.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The smart TV responds to _________ commands, offering a hands-free and intuitive user experience.

security

stimulus

gesture

maintenance

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “Gesture commands” = lệnh điều khiển bằng cử chỉ.

Dịch nghĩa: TV thông minh phản hồi các lệnh điều khiển bằng cử chỉ, mang đến trải nghiệm trực quan, không cần dùng tay.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

AI systems with facial _________ recognition can understand and respond to human emotions.

expression

reality

proficiency

milestone

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “Facial expression recognition” = nhận diện biểu cảm khuôn mặt

Dịch nghĩa: Các hệ thống AI có khả năng nhận diện biểu cảm khuôn mặt có thể hiểu và phản ứng với cảm xúc con người.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

AI technologies are at the forefront of the _________, transforming industries and societies.

space exploration

critical thinking

human interaction

digital revolution

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: “Digital revolution” = cuộc cách mạng kỹ thuật số

Dịch nghĩa: Các công nghệ AI đang đi đầu trong cuộc cách mạng kỹ thuật số, làm thay đổi các ngành công nghiệp và xã hội.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He had the contractor _________ the leaky roof.

fix

fixing

fixed

to fix

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Cấu trúc have + someone + V (bare infinitive) = “nhờ ai làm gì”.

Dịch nghĩa: Anh ấy nhờ nhà thầu sửa mái nhà bị dột.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She had the mechanic _________ her car.

fixed

fix

fixing

to fix

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Cấu trúc have + someone + V (bare infinitive) = “nhờ ai làm gì”.

Dịch nghĩa: Cô ấy nhờ thợ máy sửa xe cho mình.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

We had the children _________ their homework.

done

did

doing

do

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Cấu trúc have + someone + V (bare infinitive) = “nhờ ai làm gì”.

Dịch nghĩa: Chúng tôi khiến bọn trẻ làm bài tập về nhà của chúng.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I will have the report _________ by Friday.

finished

finish

finishing

to finish

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Cấu trúc have + something + past participle (V3) = “khiến cho việc gì được làm” (bị động).

Dịch nghĩa: Tôi sẽ cho hoàn thành bản báo cáo vào thứ Sáu.