Trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Global Success Unit 4 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Global Success Unit 4 Vocabulary and Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1264 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He has gone to the UK for further education since he ______ upper secondary school.

finished

is finishing

will finish

finish

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Sau since dùng thì quá khứ đơn → “finished”.

Dịch nghĩa: Anh ấy đã đi du học ở Anh kể từ khi hoàn thành trung học phổ thông.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She _________ two miles and a half, and now she feels exhausted.

has run

was running

will have run

has been running

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Nhấn mạnh kết quả đã hoàn thành → dùng thì hiện tại hoàn thành.

Dịch nghĩa: Cô ấy đã chạy 2,5 dặm và bây giờ cảm thấy kiệt sức.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I can’t find my eraser. Have you seen it ________?

never

before

recently

just

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Trong câu hỏi hiện tại hoàn thành dùng “before/ever”.

Dịch nghĩa: Tôi không tìm thấy cục tẩy của mình. Bạn đã từng thấy nó trước đây chưa?

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My father ____.

has never smoked

will never smoke

did never smoke

have never smoked

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “never” trong thì hiện tại hoàn thành đứng sau “have/ has” và trước động từ → has never smoked.

Dịch nghĩa: Bố tôi chưa bao giờ hút thuốc.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

We ____ Lisa recently.

won’t see

haven't seen

didn’t see

are going to see

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “recently” (gần đây) là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành.

Dịch nghĩa: Gần đây chúng tôi chưa gặp Lisa.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I ____ fifteen phone calls this morning.

am being made

have been made

was making

have made

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: “this morning” (buổi sáng nay, vẫn chưa kết thúc) → dùng thì hiện tại hoàn thành.

Dịch nghĩa: Tôi đã thực hiện 15 cuộc gọi sáng nay.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

____ anything so strange in your life?

Did you ever hear

Was you ever hearing

Have you ever heard

Do you ever heard

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Câu hỏi về trải nghiệm → dùng thì hiện tại hoàn thành.

Dịch nghĩa: Bạn đã từng nghe điều gì kỳ lạ như vậy trong đời chưa?

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My job gets ____ every year.

harder and harder

harder and more harder

more harder and harder

more and more harder

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: So sánh kép → adj-er and adj-er (càng … càng …).

Dịch nghĩa: Công việc của tôi ngày càng khó khăn hơn mỗi năm.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She's getting over her operation. She feels ____.

gooder and gooder

better and better

more better and better

more and more better

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: So sánh kép của tính từ bất quy tắc “good → better”

Dịch nghĩa: Cô ấy đang hồi phục sau ca phẫu thuật. Cô ấy cảm thấy ngày càng tốt hơn.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The city’s ______ needs upgrading to meet the demands from its citizens.

leisure

convenience

infrastructure

unemployment

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “infrastructure” = cơ sở hạ tầng

Dịch nghĩa: Cơ sở hạ tầng của thành phố cần được nâng cấp để đáp ứng nhu cầu của người dân.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Youth crime in the inner city has increased ______ in recent months, requiring tightened security.

reliably

affordably

conveniently

rapidly

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: “increase rapidly” = tăng nhanh chóng.

Dịch nghĩa: Tội phạm thanh thiếu niên ở khu vực nội thành đã gia tăng nhanh chóng trong những tháng gần đây.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Air pollution and traffic congestion are two major ______ among city dwellers.

concerns

residents

unemployment

infrastructure

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “major concerns” = mối lo ngại chính.

Dịch nghĩa: Ô nhiễm không khí và tắc nghẽn giao thông là hai mối lo ngại lớn của cư dân thành phố.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The urban ______ can threaten the unique charm of the countryside.

unemployment

housing

leisure

sprawl

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: “urban sprawl” = sự đô thị hóa tràn lan.

Dịch nghĩa: Sự đô thị hóa tràn lan có thể đe dọa nét duyên dáng độc đáo của vùng nông thôn.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Traffic in the ______ is a nightmare for commuters.

resident

rush hour

urbanisation

concern

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “traffic in the rush hour” = giao thông giờ cao điểm.

Dịch nghĩa: Giao thông trong giờ cao điểm là cơn ác mộng đối với những người đi làm.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Many fresh graduates are struggling to ______ a nine-to-five job.

expand

seek

afford

modernise

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “seek a job” = tìm kiếm việc làm.

Dịch nghĩa: Nhiều sinh viên mới tốt nghiệp đang chật vật tìm kiếm một công việc hành chính.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The municipal authority is implementing new policies to address affordable ______ shortages.

housing

resident

concern

infrastructure

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “affordable housing” = nhà ở giá rẻ.

Dịch nghĩa: Chính quyền thành phố đang thực hiện các chính sách mới để giải quyết tình trạng thiếu nhà ở giá rẻ.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

This is the first time Henry ______ Ho Chi Minh’s Mausoleum.

visited

visits

has visited

had visited

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Cấu trúc: “This is the first time + S + have/has + V3/ed”.

Dịch nghĩa: Đây là lần đầu tiên Henry đến Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The well is getting ______ polluted, forcing villagers to seek alternative clean water sources.

much and more

much and much

most and most

more and more

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Cấu trúc so sánh kép: more and more + adj (càng ngày càng …)

Dịch nghĩa: Cái giếng đang ngày càng ô nhiễm, buộc dân làng phải tìm nguồn nước sạch khác.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The rapid growth of cities can lead to _________, with wealthier areas receiving more resources than poorer ones.

migrant

sanitation

inequality

slum

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “inequality” = bất bình đẳng → phù hợp khi nói đến việc các khu vực giàu có được nhiều nguồn lực hơn khu nghèo.

Dịch nghĩa: Sự phát triển nhanh chóng của các thành phố có thể dẫn đến bất bình đẳng, khi những khu vực giàu có nhận được nhiều tài nguyên hơn khu vực nghèo.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Environmental _________ is growing as urban areas struggle to manage waste and pollution effectively.

unemployment

concern

trend

grid

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “environmental concern” = mối quan ngại về môi trường.

Dịch nghĩa: Mối quan ngại về môi trường đang gia tăng khi các khu đô thị gặp khó khăn trong việc quản lý rác thải và ô nhiễm hiệu quả.