Trắc nghiệm Ôn tập số tự nhiên lớp 5 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Ôn tập số tự nhiên lớp 5 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 581 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Số “Sáu triệu không trăm bảy mươi ba nghìn sáu trăm linh một” được viết là:

6 073 601

6 703 601

6 073 061

6 073 061

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số “Sáu triệu không trăm bảy mươi ba nghìn sáu trăm linh một” viết là: 6 073 601

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Chữ số 4 trong số 63 471 857 có giá trị là:

40 000

400 000

40

4 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chữ số 4 trong số 63 471 857 có giá trị là: 400 000

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Số bé nhất có năm chữ số khác nhau là:

11 111

10 000

10 234

12 345

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số bé nhất có năm chữ số khác nhau là: 10 234.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Số 19 703 được đọc là:

Mười chín triệu bảy trăm linh ba nghìn.

Mười chín nghìn bảy trăm linh ba.

Chín mốt nghìn ba trăm linh bảy

Mười chín nghìn bảy ba

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số 19 703 được đọc là: mười chín nghìn bảy trăm linh ba.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Các số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

2 456 922; 2 654 913; 2 456 913; 2 654 193.

2 456 922; 2 456 913; 2 654 193; 2 654 913.

2 456 922; 2 456 913; 2 654 913; 2 654 193.

2 456 913; 2 456 922; 2 654 193; 2 654 913.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

So sánh: 2 456 913 < 2 456 922 < 2 654 193 < 2 654 913

Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

2 456 913; 2 456 922; 2 654 193; 2 654 913

>

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm là:

134 567 ..... 134 583

<

>

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

So sánh số 134 567 và 134 583 đều là số có sáu chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:

Chữ số hàng trăm nghìn: 1 = 1

Chữ số hàng chục nghìn: 3 = 3

Chữ số hàng nghìn: 4 = 4

Chữ số hàng trăm: 5 = 5

Chữ số hàng chục: 6 < 8

Vậy: 134 567 < 134 583

>>

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Số 14 763 làm tròn đến hàng nghìn là:

14 000

15 000

14 700

14 700

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số 14 763 có chữ số hàng trăm là 7.

Do 7 > 5 nên ta cộng thêm 1 vào chữ số hàng nghìn: 4 + 1 = 5

Chuyển các chữ số bên phải chữ số hàng nghìn thành chữ số 0.

Vậy số 14 763 làm tròn đến chữ số hàng nghìn là: 15 000

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm để được ba số chẵn liên tiếp.

.....; 998; 1 000

997

996

999

1 001

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị.

Do đó, số chẵn liền trước số 998 là:

998 – 2 = 996

Vậy số thích hợp điền vào chỗ chấm để có ba số chẵn liên tiếp là: 996.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Cho các số: 45 687; 57 465; 66 874; 87 456. Số nhỏ nhất trong các số đã cho là:

45 687

57 465

66 874

87 456

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

So sánh: 45 687 < 57 465 < 66 874 < 87 456

Vậy: Số nhỏ nhất là: 45 687

>

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Cho số: \[\overline {2a3} \]. Để được số chia hết cho 3 thì a có giá trị là:

0

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Các sốtổng chia hếtcho 3 thìsốđó chia hếtcho 3

A. Thay a = 0 ta được số 203 có tổng các chữ số là 2 + 0 + 3 = 5. Do 5 không chia hết cho 3 nên đáp án A sai.

B. Thay a = 1 ta được số 213 có tổng các chữ số là 2 + 1 + 3 = 6. Do 6 chia hết cho 3 nên đáp án B đúng.

C. Thay a = 2 ta được số 223 có tổng các chữ số là 2 + 2 + 3 = 7. Do 7 không chia hết cho 3 nên đáp án C sai.

D. Thay a = 3 ta được số 233 có tổng các chữ số là 2 + 3 + 3 = 8. Do 8 không chia hết cho 3 nên đáp án D sai.

11. Tự luận
1 điểm

Kéo thả số thích hợp với cách đọc đúng

a) Số “Chín trăm bảy mươi ba nghìn tám trăm” được đọc là: …

b) Số “Năm triệu không trăm hai mươi ba nghìn sáu trăm” được đọc là: …

c) Số “Tám triệu chín trăm linh hai” được đọc là: …

d) Số “Năm triệu một trăm hai mươi tư nghìn” được đọc là: …

Media VietJack

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) Số “Chín trăm bảy mươi ba nghìn tám trăm” được đọc là:

973 800

b) Số “Năm triệu không trăm hai mươi ba nghìn sáu trăm” được đọc là:

5 023 600

c) Số “Tám triệu chín trăm linh hai” được đọc là:

8 000 902

d) Số “Năm triệu một trăm hai mươi tư nghìn” được đọc là:

5 124 000

12. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Giá trị của chữ số 8 trong số 67 834 là 8 000

1 010 < 1 001

>

Số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là 987 654

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) Giá trị của chữ số 8 trong số 67 834 là 8 000

S

b) 1 010 < 1 001

>

S

c) Số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là 987 654

Đ

Sửa:

a) Giá trị của chữ số 8 trong số 67 834 là 800.

b) 1 010 > 1 001.

13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống để có ba số tự nhiên liên tiếp.

a) 1 998; 1 999; …

b) …; 20 000; …

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Các sốtựnhiênliêntiếpcáchnhau 1 đơnvị.

a) 1 998; 1 999; 2 000

b) 19 999; 20 000; 20 001

14. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống

a) 24 405 ….. 244 050

b) 631 120 ….. 63 121

c) 8 965 ….. 896 500

;>

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) 24 405 < 244 050

b) 631 120 > 63 121

c) 8 965 < 896 500

>>

15. Tự luận
1 điểm

Kéo thả thích hợp

Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần

Media VietJack

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

So sánh: 5 783 > 5 378 > 4 873 > 4 387

Vậy sắp xếp các số trên theo thứ tự giảm dần là:

Media VietJack