Trắc nghiệm Ôn tập các số đến 100 000 có đáp án (Cơ bản)
Đề thi

Trắc nghiệm Ôn tập các số đến 100 000 có đáp án (Cơ bản)

A
Admin
ToánLớp 471 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền tiếp các số thích hợp vào dãy số sau: 3800; 3900; 4000; ……; ………

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Dựa vào các số đã cho trong dãy số để tìm ra quy luật của dãy số. 

Ta nhận thấy :

3900=3800+1004000=3900+100

Nên quy luật của dãy số trên là dãy số tăng 100 đơn vị.

Bài làm

Ta có trước chỗ trống thứ nhất là số 4000 nên các số cần điền là:

4000+100=41004100+100=4200

Vậy các số cần điền lần lượt từ trái sang phải là 4100; 4200.

2. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Tìm quy luật của dãy số trong tia số đã cho.

Ta nhận thấy bắt đầu từ số thứ 2 trong dãy số thì số liền sau bằng số liền trước cộng thêm 2000 đơn vị.

Nên quy luật của dãy số là dãy số tăng 2000 đơn vị.

Bài làm

Ta có trước ô trống thứ nhất là số 2000 nên số cần điền là: 2000+2000=4000

Trước ô trống thứ hai là số 8000 nên số cần điền là: 8000+2000=1000

Vậy hai số cần điền từ trái sang phải là 4000 và 10000

3. Tự luận
1 điểm

Số: Mười ba nghìn năm trăm sáu mươi tư viết là ………..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Số: Mười ba nghìn năm trăm sáu mươi tư gồm: 1 chục nghìn, 3 nghìn, 5 trăm, 6 chục, 4 đơn vị

Nên số: Mười ba nghìn năm trăm sáu mươi tư viết là 13564

Vậy số cần điền là: 13564.

4. Tự luận
1 điểm

Viết số 3704 thành tổng theo mẫu: 8540=8000+500+40

3704=............+............+............

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Theo mẫu ta thấy:

Số 3704 gồm: 3 nghìn, 7 trăm, 4 đơn vị.

Nên 3704=3000+700+4

Vậy các số cần điền lần lượt là: 3000 ; 700 ; 4.

5. Tự luận
1 điểm

Điền tiếp các số thích hợp vào dãy số sau:

4200; 4700; ……….; …………; 6200; 6700

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Dựa vào các số đã cho trong dãy số để tìm ra quy luật của dãy số.

Ta nhận thấy :

4700=4200+500 6700=6200+500

Nên quy luật của dãy số trên là dãy số tăng 500 đơn vị.

Bài làm

Ta có trước chỗ trống thứ nhất là số 4700 nên các số cần điền là:

4700 + 500 = 52005200 + 500 = 5700

Vậy các số cần điền lần lượt từ trái sang phải là 5200; 5700.

Viết số 4368 thành tổng theo mẫu: 8540 = 8000 + 500 + 40

6. Tự luận
1 điểm

Viết số 4368 thành tổng theo mẫu: 8540=8000+500+40

4368=..........+............+..........+.......

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Theo mẫu ta thấy:

Số 4368 gồm: 4 nghìn, 3 trăm, 6 chục và 8 đơn vị.

Nên 4368=4000+300+60+8

Vậy các số cần điền lần lượt là: 4000 ; 300 ; 60; 8.

7. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Tìm quy luật của dãy số trong tia số.

Ta nhận thấy bắt đầu từ số thứ 2 trong dãy số thì số liền sau bằng số liền trước cộng thêm 500 đơn vị.

Nên quy luật của dãy số là dãy số tăng 500 đơn vị.

Bài làm

Ta có trước chỗ trống thứ nhất là số 1500 nên số cần điền là: 1500+500=2000

Trước chỗ trống thứ hai là số 3000 nên số cần điền là: 3000+500=3500

8. Tự luận
1 điểm

Điền tiếp các số thích hợp vào dãy số sau:

36450; 36550; …………; ……….. .; 36850; 36950

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Dựa vào các số đã cho trong dãy số để tìm ra quy luật của dãy số

Ta nhận thấy :

36550 = 36450 + 10036950 = 36850 + 100

Nên quy luật của dãy số trên là dãy số tăng 100 đơn vị.

Bài làm

Ta có trước ô trống thứ nhất là số 36550 nên các số cần điền là:

36550 + 100 = 3665036650 + 100 = 36750

Vậy các số cần điền lần lượt là 36650; 36750.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 61195 đọc là:

Sáu mươi mốt nghìn một trăm chín mươiA. Sáu mươi mốt nghìn một trăm chín mươi

Sáu mươi mốt nghìn một trăm chín mươi lăm

Sáu mươi một nghìn một trăm chín mươi lăm

Sáu nghìn một trăm chín mươi lăm

Xem đáp án

Đáp án B

Số 61195 gồm: 6 chục nghìn, 1 nghìn, 1 trăm, 9 chục, 5 đơn vị

Số 61195 đọc là: Sáu mươi mốt nghìn một trăm chín mươi lăm.

10. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Tìm quy luật của dãy số trong tia số đã cho.

Ta nhận thấy bắt đầu từ số thứ 2 trong dãy số thì số liền sau bằng số liền trước cộng thêm 1000 đơn vị.

Nên quy luật của dãy số là dãy số tăng 1000 đơn vị.

Bài làm

Ta có trước ô trống thứ nhất là số  nên các số cần điền là:

12000 + 1000 = 1300013000 + 1000 = 1400014000 + 1000 = 15000

Vậy các số cần điền lần lượt từ trái sang phải là 13000, 14000, 15000.

11. Tự luận
1 điểm

Viết số  thành tổng theo mẫu: 8540=8000+500+40

9783=.........+..........+..........+...........

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Theo mẫu ta có:

Số  gồm: 9 nghìn, 7 trăm, 8 chục và 3 đơn vị

Nên 9783=9000+700+80+3

Vậy các số cần điền lần lượt là: 9000 ; 700 ; 80 ; 3

12. Tự luận
1 điểm

Số: Năm nghìn ba trăm tám mươi tư viết là ………

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Số: Năm nghìn ba trăm tám mươi tư gồm: 5 nghìn, 3 trăm, 8 chục, 4 đơn vị

Nên được viết là: 5384

Vậy số cần điền là: 5384.

13. Tự luận
1 điểm

Số: Sáu nghìn chín trăm ba mươi viết là ………

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Số : Sáu nghìn chín trăm ba mươi gồm: 6 nghìn, 9 trăm, 3 chục

Nên số: Sáu nghìn chín trăm ba mươi viết là 6930

Vậy số cần điền là: 6930.

14. Tự luận
1 điểm

Số: Bốn nghìn bảy trăm linh ba viết là ……..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Số: Bốn nghìn bảy trăm linh ba gồm: 4 nghìn, 7 trăm, 3 đơn vị

Nên số: Bốn nghìn bảy trăm linh ba viết là 4703

Vậy số cần điền là: 4703.

15. Tự luận
1 điểm

Viết số 6895 thành tổng theo mẫu: 8540=8000+500+40

6895=.........+..........+........+..........

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Theo mẫu ta thấy:

Số 6895 gồm: 6 nghìn, 8 trăm, 9 chục , 5 đơn vị

Nên 6895=6000+800+90+5

Vậy các số cần điền lần lượt là: 6000 ; 800 ; 90 ; 5.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 5730 đọc là:

Năm nghìn bảy trăm ba mươi

Năm nghìn ba trăm bảy mươi

Bảy nghìn năm trăm ba mươi

Năm nghìn bảy trăm b

Xem đáp án

Đáp án A

Số 5730 gồm: 5 nghìn, 7 trăm, 3 chục nên:

Số 5730 đọc là: Năm nghìn bảy trăm ba mươi

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 4368 đọc là:

Bốn nghìn ba trăm sáu mươi tám

Bốn nghìn ba trăm sáu tám

Ba nghìn bốn trăm sáu mươi tám

Bốn nghìn ba trăm tám mươi sáu

Xem đáp án

Đáp án A

Số 4368 gồm: 4 nghìn, 3 trăm, 6 chục và 8 đơn vị nên:

Số 4368 đọc là: Bốn nghìn ba trăm sáu mươi tám.

18. Tự luận
1 điểm

Viết số 12638 thành tổng theo mẫu: 8540=8000+500+40

12638=............+..........+............+.....+......

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Theo mẫu ta thấy:

Số 12638 gồm: 1 chục nghìn, 2 nghìn, 6 trăm, 3 chục, 8 đơn vị

Nên 12638=10 000+2000+600+30+8

Vậy các số cần điền lần lượt là: 10 000 ; 2000 ; 600 ; 30 ; 8

19. Tự luận
1 điểm

Viết số 10432 thành tổng theo mẫu: 8540=8000+500+40

10432=..........+..........+..........+........

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Theo mẫu ta thấy:

Số 10432 gồm: 10 nghìn, 4 trăm, 3 chục, 2 đơn vị

Nên 10432=10 000+400+30+2

Vậy các số cần điền lần lượt là: 10 000 ; 400 ; 30 ; 2.

20. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức sau: 2000+3000=.........

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Ta nhẩm: 2000 + 3000 = 2 nghìn + 3 nghìn = 5 nghìn = 5000

Vậy số cần điền là: 5000.