Giải vở bài tập Toán lớp 4 Ôn tập các số đến 100 000 có đáp án
Đề thi

Giải vở bài tập Toán lớp 4 Ôn tập các số đến 100 000 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 477 lượt thi
4 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 7000 ; 8000; 9000 ;….. ; ….. ; 12000 ; …..

b) 0 ; 10000 ; 20000 ; ….. ; …..; ….. ; 60000.

c) 33700 ; 33800 ; ….. ; 34000 ; ….. ; ….. ; 34300.

Xem đáp án

a) 7000 ; 8000; 9000 ;10000 ; 11000 ; 12000 ; 13000.

b) 0 ; 10000 ; 20000 ; 30000 ; 40000 ; 50000 ; 60000.

c) 33700 ; 33800 ; 33900 ; 34000 ; 34100 ; 34200 ; 34300.

2. Tự luận
1 điểm

Viết theo mẫu:

 

Viết sốChục nghìnNghìnTrămChụcĐơn vịĐọc số
2573425734Hai mươi lăm nghìn bảy tram ba mươi tư
80201      
 47032Bốn mươi bảy nghìn không trăm ba mươi hai nghìn
      Tám mươi nghìn bốn trăm linh bảy
      Hai mươi nghìn không trăm linh sáu
Xem đáp án
Viết sốChục nghìnNghìnTrămChụcĐơn vịĐọc số
2573425734Hai mươi lăm nghìn bảy tram ba mươi tư
8020180201Tám mươi nghìn hai trăm linh một
4703247032Bốn mươi bảy nghìn không trăm ba mươi hai nghìn
8040780407Tám mươi nghìn bốn trăm linh bảy
2000620006Hai mươi nghìn không trăm linh sáu
3. Tự luận
1 điểm

Nối (theo mẫu):

Giải vở bài tập Toán 4 | Giải VBT Toán 4

Xem đáp án

Giải vở bài tập Toán 4 | Giải VBT Toán 4

4. Tự luận
1 điểm

Tính chu vi hình H có kích thước như bên:

Giải vở bài tập Toán 4 | Giải VBT Toán 4

Xem đáp án

Giải vở bài tập Toán 4 | Giải VBT Toán 4

Gọi các đỉnh của hình H và A, B, C ,D ,E ,F.

Từ E ta kẻ một đường thẳng vuông góc với AB cắt AB tại G. Mà hình chữ nhật có hai cặp đối song song và bằng nhau là:

AF = GE = 9cm và AG = FE

AG = AB – GB = 18 – DC = 18 – 12 = 6 (cm)

DE = BC – AF = 18 – 9 = 9 (cm)

EF = AB – DC = 18 -12 = 6(cm)

Chu vi của hình H là :

Phình H = PAGEF + PGBCD – 2GE

P = (AF + AG) × 2 + (BC + CD) × 2 – 2GE

= (9 + 6) × 2 + (18 + 12) × 2 - 2 × 9

= 15 × 2 + 30 × 2 – 18 = 72 (cm)

Đáp số: 72 (cm).