Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Đề thi

Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác lớp 10 (có đáp án - phần 2)

A
Admin
ToánLớp 1034 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC với độ dài 3 cạnh BC, AC, AB lần lượt là a, b, c. Khẳng định nào dưới đây đúng?

a2 = b2 + c2 + 2bcsinA;

a2 = b2 + c2 – 2bccosA;

a2 = b2 + c2 – 2acsinA;

a2 = b2 + c2 + 2abcosA.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Định lí côsin:

Trong tam giác ABC: a2 = b2 + c2 – 2bccosA.

Vậy đáp án đúng là B.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC với độ dài 3 cạnh BC, AC, AB lần lượt là a, b, c. Nội dung nào thể hiện định lí sin?

asinA = bsinB = csinC

a2 = b2 + c2 – 2bccosA;

S = 12bcsinA = 12acsinB = 12absinC;

b2 = a2 + c2 – 2accosB .

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Định lí sin: asinA = bsinB = csinC = 2R.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC với độ dài 3 cạnh BC, AC, AB lần lượt là a, b, c. S là diện tích và p là nửa chu vi tam giác. R là bán kính đường tròn ngoại tiếp và r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác. Công thức nào sau đây sai?

S = abc4R;

S = pr ;

S = p(p + a)(p + b)(p + c)

S = 12bcsinA.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Công thức Heron: S = p(p − a)(p − b)(p − c). Do đó C sai.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC với độ dài 3 cạnh BC, AC, AB lần lượt là a, b, c. Công thức tính diện tích nào dưới đây đúng?

S = 12bcsinA;

S =12 absinB;

S = 2acsinB;

S = 2bcsinA.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Công thức tính diện tích tam giác ABC: S =12 bcsinA.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC. Công thức nào sau đây sai?

bsinB=2R

a2sinA = R

csinC = 2R

2csinC = R

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Định lí sin: Trong tam giác ABC

asinA = bsinB = csinC = 2R

Khẳng định A, B, C đúng. Khẳng định D sai.

Vậy chọn đáp án D.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC với độ dài 3 cạnh BC, AC, AB lần lượt là a, b, c. Nội dung nào thể hiện định lí côsin?

asinA = bsinB = csinC

a2 = b2 + c2 – 2bccosA;

S = 12bcsinA = 12acsinB = 12absinC;

b2 = a2 + c2 – 2bccosB .

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Định lí côsin: Trong tam giác ABC

a2 = b2 + c2 – 2bccosA

b2 = a2 + c2 – 2accosB

c2 = b2 + a2 – 2bacosC.

Vậy đáp án đúng là B.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nội dung nào thể hiện công thức Heron?

S = 2p(p + a)(p + b)(p + c)

S= 2p(p − a)(p − b)(p − c)

S=p(p + a)(p + b)(p + c)

p(p − a)(p − b)(p − c)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Công thức Heron: S = p(p − a)(p − b)(p − c).

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC có B^= 120°, AB = 6, BC = 7. Tính AC.

127;

43

8

106

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Áp dụng định lí côsin trong tam giác ABC:

AC2 = AB2 + BC2 – 2AB.BC.cosB

AC2 = 62 + 72 – 2.6.7.cos120°

AC2 = 127

AC = 127

Vậy đáp án A đúng.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho tam giác ABC có AB = 5, AC = 6, BC = 7. Tính cos B.

117

1735

1935

137

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Áp dụng định lí côsin trong tam giác ABC, có:

AC2 = AB2 + BC2 – 2AB.BC.cosB

62 = 52 + 72 – 2.5.7.cosB

cosB = 52+72−622.5.7

cosB = 1935

Vậy đáp án đúng là C.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC có BC = 8 và A^ = 30°. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

833

1633

16

8

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Áp dụng định lí sin trong tam giác ABC:

 BCsinA = 2R

R = BC2sinA

R = 82.sin30°

R = 8.

Vậy đáp án đúng là D.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC có b = 8, c = 5 và C^  = 80°. Tính số đo góc C.

37°98’;

38°98’;

37°59’;

36°98’.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Áp dụng định lí sin:

⇒ bsinB = csinC

⇒ 8sin80°=5sinC

⇒sin C = 5 :8sin80°

⇒ C⏞ ≈ 37°59’

Vậy đáp án đúng là C.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC có a = 3, b = 4, c = 5. Tính diện tích tam giác ABC.

62

6

12

8

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có: p = 3+4+52= 6

Áp dụng công thức Heron:

S = p(p − a)(p − b)(p − c)

S = 6.(6−3).(6−4).(6−5)

S = 6.

Vậy đáp án đúng là B.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tam giác ABC có AB = 6−22, BC =3 , CA = 2. Tính số đo góc A.

60°;

90°;

120°;

30°.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Đặt AB = c, BC = a, AC = b

Theo định lí côsin ta có: a2 = b2 + c2 – 2bccosA

⇒ cosA = b2+c2−a22bc

⇒ cosA = 6−222+2−32.6−22.2

⇒ cosA = 12

⇒ C^ = 120°.

Vậy đáp án C đúng.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC có a = 2, b = 5, c = 5. Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC.

1

6

0,5

63

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có: p = 2+5+52 = 6

Áp dụng công thức Heron:

S = p(p − a)(p − b)(p − c)

S = 6.(6−2).(6−5).(6−5)

S = 26.

Mà S = pr = 6r = 26⇒ r = 63.

Vậy đáp án đúng là D.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tính diện tích tam giác ABC có b = 2, B^= 30°, C^= 45°.

1 + 3;

1 – 3;

1+32;

1-32.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Xét tam giác ABC có: A^ +B^+C^= 180° ⇒ A^= 180° – 30° – 45° = 105°.

Áp dụng định lí sin:   bsinB = csinC⇒2sin30°=csin45°⇒c=22

S = 12bcsinA = 12.2. 22.sin105° = 1 + 3

Vậy đáp án A đúng.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ vị trí A, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 60°. Tàu tới B chạy với tốc độ 20 hải lí một giờ. Tàu tới C chạy với tốc độ 15 hải lí một giờ. Hỏi sau hai giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu hải lí? ( Chọn kết quả gần nhất ).

Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ vị trí A, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 60 độ (ảnh 1)

61 hải lí;

36 hải lí;

18 hải lí;

21 hải lí.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Sau 2h, tàu tới C đi được đoạn đường b = 15.2 = 30 ( hải lí )

Sau 2h, tàu tới B đi được đoạn đường c = 15.2 = 40 ( hải lí )

Dựa vào hình vẽ, sau 2h, tàu B và tàu C tạo với điểm xuất phát một tam giác ABC có

 A^= 60°, b = 30, c = 40 và a = BC.

Áp dụng định lí côsin ta có:

a2 = b2 + c2 – 2bccosA

a2 = 302 + 402 – 2.30.40.cos60°

a2 = 1300

a ≈ 36 ( hải lí ).

Vậy đáp án đúng là B.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trên nóc tòa nhà có một cột ăng – ten cao 5m. Từ vị trí quan sát A cao 7m so với mặt đất có thể quan sát được đỉnh B và chân C của cột ăng – ten dưới góc 50° và 40° so với phường nằm ngang. Chiều cao của tòa nhà gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trên nóc tòa nhà có một cột ăng – ten cao 5m. Từ vị trí quan sát A cao 7m so với mặt đất có thể (ảnh 1)

12m;

19m;

29m;

24m.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Gọi điểm H là chân tòa nhà. Điểm D là điểm tương ứng trên tòa nhà ngang bằng với vị trí quan sát A. Như vậy ADC^ = 90°.

Từ vị trí quan sát A cao 7m so với mặt đất có thể quan sát được đỉnh B và chân C của cột ăng – ten dưới góc 50° và 40° so với phường nằm ngang. Như vậy DAC^ = 40° và DAB^= 50°.

Xét tam giác ABD có:ABD^  = 180 – ADB^– DAB^ = 180° – 90° – 50° = 40° = ABC^.

Xét tam giác ABC có:

BAC^ = 50° – 40° = 10°.

Áp dụng định lí sin cho tam giác ABC:

 ⇒  ⇒ AC ≈ 18,5m

Áp dụng định lí sin cho tam giác ADC:

 BCsinA=ACsinB⇒5sin10°=ACsin40°⇒ CD ≈ 11,9m

Chiều cao tòa nhà tương ứng với đoạn CH.

CDsinA=ACsinD⇒CDsin40°=18,5sin90°⇒CH = CD + DH = 11,9 + 7 = 18,9 ≈ 19m.

Vậy đáp án đúng là B.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tam giác ABC có BC = a, AC = b, AB = c. Các cạnh a, b, c liên hệ với nhau bằng đẳng thức b.( b2 – a2 ) = c.( a2 – c2 ). Tính .

120°;

90°;

30°;

60°.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

b.( b2 – a2 ) = c.( a2 – c2 )

⟺ b3 – a2b – a2c + c3 = 0

⟺ b3 + c3 – ( a2b + a2c ) = 0

⟺ ( b + c )( b2 – bc + c2 ) – a2( b + c ) = 0

⟺ ( b + c ) ( b2 + c2 – a2 – bc ) = 0

b và c là cạnh tam giác nên b + c > 0

⇒ b2 + c2 – a2 – bc = 0 hay a2 = b2 + c2 – bc

Theo định lí côsin

a2 = b2 + c2 – 2bccosA

mà a2 = b2 + c2 – bc ⇒ cosA =12 ⇒ BAC^ = 60°.

Vậy đáp án đúng là D.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tam giác ABC có AB = 6−22, BC = 3, CA = 2. AD là tia phân giác trong của BAC^. Tính ADB^.

60°;

45°;

75°;

65°.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Tam giác ABC có AB = căn bậc hai 6- căn bậc hai 2/ 2, BC = căn bậc hai 3 , CA =căn bậc hai 2 .  (ảnh 1)

Đặt AB = c, BC = a, AC = b

Theo định lí côsin ta có: a2 = b2 + c2 – 2bccosA

⇒ cosA = b2+c2−a22bc

⇒ cosA = 6−222+2−32.6−22.2

⇒ cosA = −12

⇒ A^= 120° hay BAC^ = 120°.

Tương tự: cosB = a2+c2−b22ac

⇒ cosB = 6−222+3−22.6−22.3

⇒ cosB = 22

⇒ B^ = 45° hay ABD^ = 45°

AD là tia phân giác trong của BAC^⇒BAD^=12BAC^ = 60°.

Xét tam giác ABD: ABD^+BAD^+ADB^ = 180°

⇒ ADB^ = 180° –ABD^-BAD^= 180° – 60° – 45° = 75°

Vậy đáp án C đúng.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho tam giác ABC có AB = 4, BC = 6, AC = 27. Điểm M thuộc đoạn BC sao cho MC = 2MB. Tính độ dài cạnh AM.

42

3

23

32

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Đặt AB = c = 4, AC = b = 27, BC = a = 6.

Cho tam giác ABC có AB = 4, BC = 6, AC = 2 căn bậc hai 7 . Điểm M thuộc đoạn BC  (ảnh 1)

Áp dụng định lí côsin cho tam giác ABC:

b2 = a2 + c2 – 2accosB

⇒ cosB = a2+c2−b22ac

⇒ cosB = 12

BC = 6 và MC = 2MB ⇒ MC = 4 và MB = 2.

Áp dụng định lí côsin cho tam giác ABM:

AM2 = AB2 + BM2 – 2.AM.BM.cos ABM^

AM2 = 42 + 22 – 2.2.4. 12

AM = 23

Vậy đáp án đúng là C.