Trắc nghiệm Chuyên đề toán 9 Chuyên đề 1: Biểu thức số có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Chuyên đề toán 9 Chuyên đề 1: Biểu thức số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 979 lượt thi
37 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

a) A=12+27−48

Xem đáp án

a) Ta có: A=12+27−48=22.3+3.32−3.42=23+33−43=3

Vậy A=3.

2. Tự luận
1 điểm

b) B=8−18+232

Xem đáp án

b) Ta có: B=22.2−32.2+242.2=22−32+82=72

Vậy B=72.

3. Tự luận
1 điểm

c) 520−5+1

Xem đáp án

c) Ta có: C=5.20−5.5+1=100−52+1=10−5+1=6

Vậy C=6.

4. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

a) 20−45+318+72

Xem đáp án

a) 20−45+318+72=22.5−32.5+332.2+62.2

=25−35+92+62=2−35+9+62=152−5

5. Tự luận
1 điểm

b) 28−23+77+84

Xem đáp án

b) 28−23+77+84

=22.7−23+77+22.21

=27.7−23.7+7.7+221=2.7−221+7+221=14+7=21

6. Tự luận
1 điểm

c) 6+52−120

Xem đáp án

c) 6+52−120=6+2.6.5+5−22.30=6+5+230−230=11

7. Tự luận
1 điểm

d) 1212−322+45200:18

Xem đáp án

d) 1212−322+45200:18=1222−322+452.102:18=142−322+45.102.8=14−32+8.2.8=542

8. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

a) M=5−12−5.

Xem đáp án

a) M=5−1−5=5−1−5=−1

9. Tự luận
1 điểm

b) N=6+25−6−25

Xem đáp án

b) N=6+25−6−25=5+25+1−5−25+1=5+12−5−12

=5+1−5−1=5+1−5+1=2

10. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức:

a) A=7−210+20+128.

Xem đáp án

a) A=7−210+20+128=5−22+25+12.22

=5−2+25+2=5−2+25+2=35

11. Tự luận
1 điểm

b) B=212+3+3−52−62−3+3+52−1515

Xem đáp án

b) B=2124+23+6−252−34−23+6+252−1515

=2123+1+5−12−33−1+5+12−1515=1523+52−1515=60

12. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

a) P=15−2+15+2

Xem đáp án

a) Ta có: P=5+25−25+2+5−25+25−2=5+2+5−2=25Vậy P=25

13. Tự luận
1 điểm

b) Q=3−61−2−2+81+2

Xem đáp án

b) Q=3−61−2−2+81+2=31−21−2−21+21+2=3−2Vậy Q=3−2

14. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

a) A=13+2−15−125−2.

Xem đáp án

a) Ta có: A=13+2−15−125−2

=3−23+23−2−35−25−2=3−2−3=−2Vậy A=−2

15. Tự luận
1 điểm

b) B=13+1+13−1+22−62

Xem đáp án

b) B=3−1+3+13+1++22−32=233−1+2−3=3+2−3=2Vậy B=2

16. Tự luận
1 điểm

Không sử dụng máy tính cầm tay, tính giá trị của các biểu thức sau:

a) A=12+1−8−102−5.

Xem đáp án

a) A=12+1−8−102−5=2−12+12−1−22−52−5=2−1−2=−1

Vậy A = -1

17. Tự luận
1 điểm

b) B=27−6−28+54

Xem đáp án

b) B=27−6−28+54=27+67−67+6−7.4+9.6=27+267−6−27+36

=27+26−27+36=56

Vậy B=56

18. Tự luận
1 điểm

c) C=23−1−27+33

Xem đáp án

c) C=23+13−13+1−23+3=23+13−1−23=3+1−23=1−3Vậy C=1−3

19. Tự luận
1 điểm

d) D=5+55+2+55−1−353+5

Xem đáp án

d) D=5+55+2+55−1−353+5=5+55−25+25−2+55+15−15+1−353−53+53−5=35−5+5+54−95−154=35−5+5+5−95+154=35−5+5−25=5Vậy D=5

20. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

a)  A=22+2+13.18

Xem đáp án

a) Ta có: A=21+2+9.23=22−12−1+323=2−21+2=2−2+2=2

Vậy A = 2

21. Tự luận
1 điểm

b) B=37−2−147+7−22

Xem đáp án

b) B=37+27−27+2−2.727+7−2=37+23−27+7−2=7+2−7−2=0

Vậy B = 0

22. Tự luận
1 điểm

c) C=21−73−1+10−52−1:17−5

Xem đáp án

c) Ta có: C=73−13−1+52−12−1.7−5=7+57−5=7−5=2

Vậy C = 2

23. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

a) A=5−25+2−7−433−2.

Xem đáp án

a) A=52−22−2−323−2=5−4−2−33−2=1−−1=2

Vậy A = 2

24. Tự luận
1 điểm

b) B=2+37−43−2−37+43

Xem đáp án

b) B=2+37−43−2−37+43=2+32−32−2−32+32=2+32−3−2−32+3

=2+322−32+3−2−322+32−3=2+32−2−32=2+3+2−32+3−2+3=4.23=83Vậy B=83

25. Tự luận
1 điểm

c) C=33−423+1−3+45−23

Xem đáp án

c) C=33−423+1−3+45−23=33−423−1232−1−3+45+2352−232

=22−11311−26+13313=2−3−2+3=4−232−4+232

=123−12−3+12=123−1−3−1=12.−2=−2

Vậy C=−2

26. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

a) A=350−518+382

Xem đáp án

a) A=350−518+382=152−152+622=62.2=12

27. Tự luận
1 điểm

b) B=4−23−1212

Xem đáp án

b) B=3−12−3=3−1−3=−1

28. Tự luận
1 điểm

c) C=5−22+40

Xem đáp án

c) C=5−22+40=5−210+2+210=7

29. Tự luận
1 điểm

d) D=58+50−218

Xem đáp án

d) D=58+50−218=102+52−62=10+5−62=92

30. Tự luận
1 điểm

e) E=232−527−48+375

Xem đáp án

e) E=232−527−48+375=82−153−82+153=0

31. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

a) A = 125−445+320−80.

Xem đáp án

a) A = 55−125+65−45=−55

32. Tự luận
1 điểm

b) B=32+66−33

Xem đáp án

b) B=32+66−33=3+312−63

=3+33−3=3+33−3=9−3=6

33. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

a) A=13+7+13−7

Xem đáp án

a) A=13+7+13−7=632−72=69−7=3

34. Tự luận
1 điểm

b) B=3+22+3−22

Xem đáp án

b) B=3+2+3−2=3+2−3+2=4

35. Tự luận
1 điểm

c) C=2+3+33+1.2−3−33−1

Xem đáp án

c) C=2+3+33+1.2−3−33−1=2+33+13+12−33−13−1   =2+32−3=1

36. Tự luận
1 điểm

d) D=2+5−55−1.2−5+55+1

Xem đáp án

d) D=2+5−55−1.2−5+55+1=2+55−15−12−55+15+1   =2+52−5=−1

37. Tự luận
1 điểm

e) E=3+114−635+3

Xem đáp án

e) Cách 1: E=3+114−635+3=3+114−635−35+35−3

=3+188−44322=3+14−23=3+13−1=2

Cách 2: E=3+114−635+3=4+2314−635+3=20+435+3=4=2