Trắc nghiệm chuyên đề Hóa 9 Chủ đề 3. Xác định chất phản ứng, hoàn thành phương trình phản ứng có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm chuyên đề Hóa 9 Chủ đề 3. Xác định chất phản ứng, hoàn thành phương trình phản ứng có đáp án

A
Admin
Hóa họcLớp 985 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Có những oxit sau: Fe2O3, CaO, Al2O3, CuO, SO2, SO3, CO. Những oxit nào tác dụng với:

a) H2O

Viết các PTHH của các phản ứng xảy ra?

Xem đáp án

a) Những oxit tác dụng với nước gồm: CaO, SO2, SO3, CO2

CaO + H2O → Ca(OH)2

SO2 + H2O → H2SO3

SO3 + H2O → H2SO4

2. Tự luận
1 điểm

Có những oxit sau: Fe2O3, CaO, Al2O3, CuO, SO2, SO3, CO. Những oxit nào tác dụng với:

b) Dd H2SO4

Xem đáp án

b) Những oxit tác dụng với dd H2SO4 là: CaO, Fe2O3, Al2O3, CuO

CaO + H2SO4 → CaSO4 + H2O

Fe2O3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2O

Al2O3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2O

CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O

3. Tự luận
1 điểm

Cho các chất CaO, CuO, Na2O, SO3, H2O, CO, CO2, H2SO4, NaOH, MgCl2, FeSO4. Hãy cho biết những chất nào tác dụng được với nhau từng đôi một. Viết các PTHH của các phản ứng xảy ra?

Xem đáp án

Hướng dẫn:

Các PTHH của các phản ứng xảy ra:

CaO + SO2 → CaSO3

CaO + H2O → Ca(OH)2

CaO + CO2 → CaCO3

CaO + H2SO4 → CaSO4 + H2O

CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O

CuO + CO → Cu + CO2

CO2 + NaOH → NaHCO3

H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + H2O

2NaOH + MgCl2 → 2NaCl + Mg(OH)2

2NaOH + FeSO4 → Na2SO4 + Fe(OH)2

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dung dịch muối NaCl, FeSO4, KHCO3, NH4Cl, K2S, Al2(SO4)3, Ba(NO3)2 . Chọn câu đúng :

Có 3 dung dịch tác dụng với HCl.

Có 3 dung dịch làm quỳ tím hóa xanh.

Có 3 dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ.

Có 3 dung dịch tác dụng với NaOH.

Xem đáp án

Các thí nghiệm sinh ra chất khí là: 2, 3, 4, 6

Chọn B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch NaOH có phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?

Al, Al2O3, MgO, H3PO4, MgSO4

H2SO4, CO2, NaHSO3, FeCl2, Cl2

HNO3, HCl, CuSO4, KNO4, Zn(OH)2

FeCl3, MgCl2, CuO, HNO3, NH3

Xem đáp án

Chọn B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dung dịch FeCl2 là:

Khí Cl2, dung dịch Na2S, dung dịch HNO3

Bột Mg, dung dịch NaNO3, dung dịch HCl

Bột Mg, dung dịch BaCl2, dung dịch HNO3

Khí Cl2, dung dịch Na2CO3, dung dịch HCl

Xem đáp án

Chọn A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành các thí nghiệm sau:

1) Hòa tan Fe2O3 bằng lượng dư HCl;

2) Cho C tác dụng với khí O2 ở điều kiện nhiệt độ cao;

3) Cho HCl tác dụng với dung dịch muối Na2CO3;

4) Hòa tan kim loại Mg trong dung dịch H2SO4 loãng;

5) Cho khí H2 qua bột CuO, nung nóng;

6) Đốt cháy S trong không khí;

Số trường hợp phản ứng tạo chất khí là:

3

4

5

6

Xem đáp án

Các thí nghiệm sinh ra chất khí là: 2, 3, 4, 6

Chọn B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng sau: X + H2SO4 (đ, n) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.

Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là:

4

5

6

7

Xem đáp án

X + H2SO4 (đ, n) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.

Các chất X thỏa mãn phản ứng trên là: Fe, FeO, Fe3O4, Fe(OH)2, FeSO4, FeS, FeS2

Chọn D.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 4 lọ hóa chất bị mất nhãn đựng 4 dung dịch trong suốt, không màu chứa một trong các hóa chất riêng biệt: Ba(OH)2, H2SO4, HCl, NaCl. Để nhận biết từng chất có trong từng lọ dung dịch cần ít nhất số hóa chất là:

0

1

2

3

Xem đáp án

Trích mẫu thử 4 mẫu dung dịch.

Dùng quỳ tím thử 4 mẫu thử:

- Quỳ hóa đỏ là: H2SO4 và HCl.

- Quỳ hóa xanh là: Ba(OH)2.

- Quỳ không đổi màu là: NaCl.

Dùng Ba(OH)2 nhận biết 2 dung dịch axit: H2SO4 tạo kết tủa trắng với Ba(OH)2, HCl không có hiện tượng.

PTHH: Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O

Chọn B.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: Fe, Mg, Cu, AgNO3, CuCl2, Fe(NO3)2. Số cặp chất tác dụng với nhau là:

7

9

6

8

Xem đáp án

1. Fe tác dụng với AgNO3.

2. Fe tác dụng với CuCl2.

3. Mg tác dụng với AgNO3.

4. Mg tác dụng với CuCl2.

5. Mg tác dụng với Fe(NO3)2.

6. Cu tác dụng với AgNO3

Chọn C.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng sau: CaO + 2HCl → X + H2O

Hỏi X là chất nào?

CaCl2

Cl2

Ca(OH)2

Đáp án khác

Xem đáp án

CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O

X là CaCl2

Chọn A.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Để nhận biết: HCl, Na2SO4, NaOH; người ta dùng thuốc thử nào sau đây:

BaCl2

KMnO4

Quỳ tím

AgNO3

Xem đáp án

Chọn C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng sau: X + H2SO4 (đ, n) → CuSO4 + SO2 + H2O.

Hoàn thành sơ đồ phản ứng và cho biết tổng hệ số các chất phản ứng là bao nhiêu?

1

4

2

3

Xem đáp án

X + H2SO4 (đ, n) → CuSO4 + SO2 + H2O.

X là Cu.

Cu + 2H2SO4 (đ, n) → CuSO4 + SO2 + 2H2O.

Tổng hệ số các chất phản ứng = 1 + 2 = 3.

Chọn D.