Trắc nghiệm chuyên đề Hóa 9 Chủ đề 3. Xác định chất phản ứng, hoàn thành phương trình phản ứng có đáp án
13 câu hỏi
Có những oxit sau: Fe2O3, CaO, Al2O3, CuO, SO2, SO3, CO. Những oxit nào tác dụng với:
a) H2O
Viết các PTHH của các phản ứng xảy ra?
a) Những oxit tác dụng với nước gồm: CaO, SO2, SO3, CO2
CaO + H2O → Ca(OH)2
SO2 + H2O → H2SO3
SO3 + H2O → H2SO4
Có những oxit sau: Fe2O3, CaO, Al2O3, CuO, SO2, SO3, CO. Những oxit nào tác dụng với:
b) Dd H2SO4
b) Những oxit tác dụng với dd H2SO4 là: CaO, Fe2O3, Al2O3, CuO
CaO + H2SO4 → CaSO4 + H2O
Fe2O3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2O
Al2O3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2O
CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O
Cho các chất CaO, CuO, Na2O, SO3, H2O, CO, CO2, H2SO4, NaOH, MgCl2, FeSO4. Hãy cho biết những chất nào tác dụng được với nhau từng đôi một. Viết các PTHH của các phản ứng xảy ra?
Hướng dẫn:
Các PTHH của các phản ứng xảy ra:
CaO + SO2 → CaSO3
CaO + H2O → Ca(OH)2
CaO + CO2 → CaCO3
CaO + H2SO4 → CaSO4 + H2O
CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O
CuO + CO → Cu + CO2
CO2 + NaOH → NaHCO3
H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + H2O
2NaOH + MgCl2 → 2NaCl + Mg(OH)2
2NaOH + FeSO4 → Na2SO4 + Fe(OH)2
Cho các dung dịch muối NaCl, FeSO4, KHCO3, NH4Cl, K2S, Al2(SO4)3, Ba(NO3)2 . Chọn câu đúng :
Có 3 dung dịch tác dụng với HCl.
Có 3 dung dịch làm quỳ tím hóa xanh.
Có 3 dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ.
Có 3 dung dịch tác dụng với NaOH.
Các thí nghiệm sinh ra chất khí là: 2, 3, 4, 6
⇒ Chọn B.
Dung dịch NaOH có phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
Al, Al2O3, MgO, H3PO4, MgSO4
H2SO4, CO2, NaHSO3, FeCl2, Cl2
HNO3, HCl, CuSO4, KNO4, Zn(OH)2
FeCl3, MgCl2, CuO, HNO3, NH3
Chọn B.
Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dung dịch FeCl2 là:
Khí Cl2, dung dịch Na2S, dung dịch HNO3
Bột Mg, dung dịch NaNO3, dung dịch HCl
Bột Mg, dung dịch BaCl2, dung dịch HNO3
Khí Cl2, dung dịch Na2CO3, dung dịch HCl
Chọn A.
Tiến hành các thí nghiệm sau:
1) Hòa tan Fe2O3 bằng lượng dư HCl;
2) Cho C tác dụng với khí O2 ở điều kiện nhiệt độ cao;
3) Cho HCl tác dụng với dung dịch muối Na2CO3;
4) Hòa tan kim loại Mg trong dung dịch H2SO4 loãng;
5) Cho khí H2 qua bột CuO, nung nóng;
6) Đốt cháy S trong không khí;
Số trường hợp phản ứng tạo chất khí là:
3
4
5
6
Các thí nghiệm sinh ra chất khí là: 2, 3, 4, 6
⇒ Chọn B.
Cho sơ đồ phản ứng sau: X + H2SO4 (đ, n) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.
Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là:
4
5
6
7
X + H2SO4 (đ, n) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.
Các chất X thỏa mãn phản ứng trên là: Fe, FeO, Fe3O4, Fe(OH)2, FeSO4, FeS, FeS2
⇒ Chọn D.
Cho 4 lọ hóa chất bị mất nhãn đựng 4 dung dịch trong suốt, không màu chứa một trong các hóa chất riêng biệt: Ba(OH)2, H2SO4, HCl, NaCl. Để nhận biết từng chất có trong từng lọ dung dịch cần ít nhất số hóa chất là:
0
1
2
3
Trích mẫu thử 4 mẫu dung dịch.
Dùng quỳ tím thử 4 mẫu thử:
- Quỳ hóa đỏ là: H2SO4 và HCl.
- Quỳ hóa xanh là: Ba(OH)2.
- Quỳ không đổi màu là: NaCl.
Dùng Ba(OH)2 nhận biết 2 dung dịch axit: H2SO4 tạo kết tủa trắng với Ba(OH)2, HCl không có hiện tượng.
PTHH: Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O
⇒ Chọn B.
Cho các chất sau: Fe, Mg, Cu, AgNO3, CuCl2, Fe(NO3)2. Số cặp chất tác dụng với nhau là:
7
9
6
8
1. Fe tác dụng với AgNO3.
2. Fe tác dụng với CuCl2.
3. Mg tác dụng với AgNO3.
4. Mg tác dụng với CuCl2.
5. Mg tác dụng với Fe(NO3)2.
6. Cu tác dụng với AgNO3
⇒ Chọn C.
Cho sơ đồ phản ứng sau: CaO + 2HCl → X + H2O
Hỏi X là chất nào?
CaCl2
Cl2
Ca(OH)2
Đáp án khác
CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O
⇒ X là CaCl2
⇒ Chọn A.
Để nhận biết: HCl, Na2SO4, NaOH; người ta dùng thuốc thử nào sau đây:
BaCl2
KMnO4
Quỳ tím
AgNO3
Chọn C
Cho sơ đồ phản ứng sau: X + H2SO4 (đ, n) → CuSO4 + SO2 + H2O.
Hoàn thành sơ đồ phản ứng và cho biết tổng hệ số các chất phản ứng là bao nhiêu?
1
4
2
3
X + H2SO4 (đ, n) → CuSO4 + SO2 + H2O.
X là Cu.
Cu + 2H2SO4 (đ, n) → CuSO4 + SO2 + 2H2O.
Tổng hệ số các chất phản ứng = 1 + 2 = 3.
⇒ Chọn D.








