Trắc nghiệm chuyên đề Hóa 9 Chủ đề 1: Cách phân loại, gọi tên, viết công thức hóa học hợp chất vô cơ có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm chuyên đề Hóa 9 Chủ đề 1: Cách phân loại, gọi tên, viết công thức hóa học hợp chất vô cơ có đáp án

A
Admin
Hóa họcLớp 973 lượt thi
17 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành 2 bảng sau:

STT

Nguyên tố

Công thức của oxit bazơ

Tên gọi

Công thức của bazơ tương ứng

Tên gọi

1

Na

    

2

Ca

    

3

Mg

    

4

Fe (Hoá trị II)

    

5

Fe (Hoá trị III)

    

 

STT

Nguyên tố

Công thức của oxit bazơ

Tên gọi

Công thức của bazơ tương ứng

Tên gọi

1

S (Hoá trị VI)

    

2

P (Hoá trị V)

    

3

C (Hoá trị IV)

    

4

S (Hoá trị IV)

    
Xem đáp án

Hướng dẫn:

STT

Nguyên tố

Công thức của oxit bazơ

Tên gọi

Công thức của bazơ tương ứng

Tên gọi

1

Na

Na2O

Natri oxit

NaOH

Natri hidroxit

2

Ca

CaO

Canxi oxit

Ca(OH)2

Canxi hidroxit

3

Mg

MgO

Magie oxit

Mg(OH)2

Magie hidroxit

4

Fe (Hoá trị II)

FeO

Sắt(II) oxit

Fe(OH)2

Sắt(II) hidroxit

5

Fe (Hoá trị III)

Fe2O3

Sắt(III) oxit

Fe(OH)3

Sắt(III) hidroxit

 

STT

Nguyên tố

Công thức của oxit bazơ

Tên gọi

Công thức của bazơ tương ứng

Tên gọi

1

S (Hoá trị VI)

SO3

Lưu huỳnh trioxit

H2SO4

Axit Sunfuric

2

P (Hoá trị V)

P2O5

Đi photpho pentaoxit

H3PO4

Axit photphoric

3

C (Hoá trị IV)

CO2

Cacbon đioxit

H2CO3

Axit cacbonic

4

S (Hoá trị IV)

SO2

Lưu huỳnh đioxit

H2SO3

Axit Sunfurơ

2. Tự luận
1 điểm

Viết công thức của hợp chất sau đây:

- Bari oxit

Xem đáp án

- Bari oxit: BaO

3. Tự luận
1 điểm

Viết công thức của hợp chất sau đây:- Kali nitrat

Xem đáp án

Kali nitrat: KNO3

4. Tự luận
1 điểm

Viết công thức của hợp chất sau đây:- Canxi clorua

Xem đáp án

Canxi clorua: CaCl2

5. Tự luận
1 điểm

Viết công thức của hợp chất sau đây:

- Đồng(II) hidroxit

Xem đáp án

Đồng(II) hidroxit: Cu(OH)2

6. Tự luận
1 điểm

Viết công thức của hợp chất sau đây:

- Natri Sunfit

Xem đáp án

Natri Sunfit: Na2SO3

7. Tự luận
1 điểm

Viết công thức của hợp chất sau đây:

- Bạc oxit

Xem đáp án

- Bạc oxit: Ag2O

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Oxit là:

Hợp chất của oxi với một nguyên tố hoá học khác.

Đơn chất của oxi với một nguyên tố hoá học khác.

Hợp chất của oxi với một kim loại.

Đơn chất của oxi với một phi kim.

Xem đáp án

Oxit là hợp chất của oxi với một nguyên tố hóa học khác.

Chọn A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Oxit bazơ là:

Hợp chất của oxi với một nguyên tố hoá học khác.

Đơn chất của oxi với một nguyên tố hoá học khác.

Hợp chất của oxi với một phi kim.

Là oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.

Xem đáp án

Oxit bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nước.

Ví dụ: CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O

Chọn D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiêu chí để xếp một oxit thuộc oxit axit, oxit bazơ, oxit trung tính là:

Loại nguyên tố (kim loại, phi kim) kết hợp với oxi.

Khả năng tác dụng với axit và kiềm.

Hoá trị của nguyên tố kết hợp với oxi.

Độ tan trong nước.

Xem đáp án

Dựa vào khả năng tác dụng với axit và kiềm mà có thể chia oxit thành:

- oxit axit: là những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo muối và nước.

- oxit bazơ: là những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo muối và nước.

- oxit trung tính: là những oxit không tác dụng với axit, bazơ và nước.

Chọn B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần chính của vôi sống có công thức hoá học là:

CaO

Ca(OH)2

CaSO4

CaCO3

Xem đáp án

Thành phần chính của vôi sống: CaO

Chọn A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn dãy chất đều là oxit axit:

CaO, K2O, Na2O, BaO

CO2, SO3, P2O5, N2O5

CO, CaO, MgO, NO

CO, SO3, P2O5, NO

Xem đáp án

Oxit axit là hợp chất của oxi với một nguyên tố phi kim.

Oxit axit có những tính chất hóa học: tác dụng với nước, oxit bazơ, bazơ.

A và C sai do CaO, K2O, Na2O, BaO, MgO là oxit bazơ.

D sai do CO là oxit trung tính (oxit không tác dụng với axit, bazơ và nước).

Chọn B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn dãy chất đều là oxit:

NaCl, CaCl2, MgCl2, FeCl2

NaOH, Ca(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)2

Na2O, CaO, MgO, FeO

Na, Ca, Mg, Fe

Xem đáp án

Oxit là hợp chất của oxi với một nguyên tố khác.

Chọn C.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hợp chất oxit của sắt có thành phần về khối lượng nguyên tố sắt so với oxi là 7:3. Vậy hợp chất đó có công thức hoá học là:

Fe2O3

FeO

Fe3O4

Fe(OH)2

Xem đáp án

Gọi công thức oxit sắt cần tìm là FexOy.

Theo bài ta có: mFe : mO = 7 : 3

Ta coi mFe = 7 gam; mO = 3 gam.

Khi đó:

nFe=756=0,125 mol; nO=316=0,1875 mol⇒mCa(OH)2=2.(40+17.2)=148 kg⇒nFe:nO=x:y=0,125:0,1875=2:3

Vậy oxit sắt cần tìm là Fe2O3

Chọn A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 140kg vôi sống có thành phần chính là CaO tác dụng với nước thu được Ca(OH)2. Biết vôi sống có 20% tạp chất không tác dụng với nước. Vậy lượng Ca(OH)2 thu được là:

144kg

147kg

148kg

140kg

Xem đáp án

Vôi sống có 20% tạp chất.

⇒nCaO=140.80100.(40+16)=2kmol

Vì CaO + H2O → Ca(OH)2

Nên nCaO = nCa(OH)2 = 2 kmol

mCa(OH)2 = 2.(40+17.2) = 148kg

Chọn C.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Muối ăn hằng ngày có có công thức hoá học là:

NaCl

KCl

CaCl2

BaCl2

Xem đáp án

Muối ăn hàng ngày có công thức hóa học là NaCl

Chọn A.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch axit clohidric tác dụng với sắt tạo thành:

Sắt (II) clorua và khí hidro

Sắt (III) clorua và khí hidro

Sắt (II) sunfua và khí hidro

Sắt (II) clorua và nước

Xem đáp án

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

Chọn A.