Trắc nghiệm Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phân có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 553 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ trống:    122 : 4 … 30,6

Xem đáp án

Ta có:

 122:430,5   ?    30,6

Mà 30,5 < 30,6

Vậy 122 : 4 < 30,6

2. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ trống:

44 : 25 … 1,76

Xem đáp án

Ta có:

 44:251,76   ?   1,76

Mà 1,76 = 1,76

Vậy 44 : 25 = 1,76

3. Tự luận
1 điểm

26 : 5 - 5,2 =…

Xem đáp án

Ta có:

26 : 5 - 5,2

=    5,2 - 5,2

=          0 

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 0

4. Tự luận
1 điểm

38 : 4 - 9,5 = …

Xem đáp án

Ta có:

38 : 4 - 9,5 = 9,5 - 9,5 = 0    

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 0

5. Trắc nghiệm
1 điểm

37 chia cho bao nhiêu thì được kết quả là 2?

1,58

1,85

18,25

18,5

Xem đáp án

Đáp án D

Theo bài ra ta có phép tính sau:

37 : ? = 2

Vậy số cần tìm là:

 37 : 2 = 18,5

Nên ta chọn đáp án đúng là 18,5

6. Trắc nghiệm
1 điểm

8 chia cho bao nhiêu thì được kết quả là 5?

1,6

1,5

1,5

2,6

Xem đáp án

Đáp án A

Theo bài ra ta có phép tính sau:

8 : ? = 5

Vậy số cần tìm là:

 8 : 5 = 1,6

Nên ta chọn đáp án đúng là 1,6

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào sau đây có kết quả nhỏ nhất?

22 : 5

36 : 5

21 : 6

33 : 6

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có :

22 : 5 = 4,4

36 : 5 = 7,2

21 : 6 = 3,5

33 : 6 = 5,5

Trong các kết quả trên ta thấy 3,5 < 4,4 < 5,5 < 7,2

Nên ta có 21 : 6 < 22 : 5 < 33 : 6 < 36 : 5

Vậy phép tính có kết quả nhỏ nhất là 21 : 6

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào sau đây có kết quả nhỏ nhất?

23 : 4

36 : 8

16 : 5

11 : 2

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có :

23 : 4 = 5,75

36 : 8 = 4,5

16 : 5 = 3,2

11 : 2 = 5,5

Trong các kết quả trên ta thấy 3,2 < 4,5 < 5,5 < 5,75

Nên ta có 16 : 5 < 36 : 8 < 11 : 2 < 23 : 4

Vậy phép tính có kết quả nhỏ nhất là 16 : 5

9. Tự luận
1 điểm

135 : 36 = …

(Ghi chú: viết đáp án ở dạng gọn nhất)

Xem đáp án

Ta đặt tính và thực hiện phép tính chia như sau:

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm: 135 : 36 = … (Ghi chú: viết đáp án ở dạng gọn nhất ) (ảnh 1)

Vậy số cần điền là 3,75

10. Tự luận
1 điểm

152 : 32 =  …

(Ghi chú: viết đáp án ở dạng gọn nhất)

Xem đáp án

Ta đặt tính và thực hiện phép tính chia như sau:

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm: 152 : 32 =  … (Ghi chú: viết đáp án ở dạng gọn nhât s) (ảnh 1)

Vậy số cần điền là 4,75

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức 3,5 + 16 : 5 là:

3,7

6,2

6,7

3,2

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

3,5 + 16 : 5 = 3,5 + 3,2 =  6,7       

Vậy giá trị của biểu thức trên là 6,7

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức 2,5 + 34 : 85 là:

1,9

2,9

0,4

2,4

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

2,5 + 34 : 85 = 2,5 + 0,4 = 2,9         

Vậy giá trị của biểu thức trên là 2,9

13. Tự luận
1 điểm

364:25.....×100.....

(Ghi chú: viết đáp án ở dạng gọn nhất)

Xem đáp án

Theo chiều mũi tên lần lượt từ trái sang phải ta có phép tính sau:

 364 : 25 = 14,56

Vậy ta điền 14,56 vào chỗ chấm thứ nhất

Sau khi đã điền được số 14,56 vào chỗ chấm thứ nhất, ta có phép tính sau:

14,56 x 100 = 1456

Vậy ta điền 1456 vào chỗ chấm thứ hai

14. Tự luận
1 điểm

39:4.....×100.....

(Ghi chú: viết đáp án ở dạng gọn nhất)

Xem đáp án

Theo chiều mũi tên lần lượt từ trái sang phải ta có phép tính sau:

 39 : 4 = 9,75

Vậy ta điền 9,75 vào chỗ chấm thứ nhất

Sau khi đã điền được số 9,75 vào chỗ chấm thứ nhất, ta có phép tính sau:

9,75 x 100 = 975

Vậy ta điền 975 vào chỗ chấm thứ hai

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm y, biết:

126 : y = 30 : 6

y = 15,2

y = 25,2

y = 25

y = 630

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

126 : y = 30 : 6

126 : y = 5      

         y = 126 : 5

         y = 25,2    

Vậy đáp án đúng là y = 25,2

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm y, biết:

22 : y = 28 : 7

y = 5,5

y = 4,5

y = 4

y = 88

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

22 : y = 28 : 7

22 : y = 4      

        y = 22 : 4

         y = 5,5    

Vậy đáp án đúng là y = 5,5

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẹ có 0,78 tạ gạo, mẹ đem số gạo đó chia đều thành 4 túi nhỏ. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

19,05 kg gạo

19,5 kg gạo

1,95 kg gạo

1,59 kg gạo

Xem đáp án

Đáp án B

Đổi 0,78 tạ = 78 kg

Mỗi túi có số ki-lô-gam gạo là:

78 : 4 = 19,5 (kg)

Đáp số: 19,5 kg gạo

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cái sân hình vuông có chu vi là 45 m. Hãy tìm độ dài cạnh của cái sân hình vuông đó.

11,25 m

11 m

11,5 m

11,55 m

Xem đáp án

Đáp án A

Độ dài cạnh của cái sân đó là;

45 : 4 = 11,25 (m)

Đáp số: 11,25 m

19. Tự luận
1 điểm

48 là tích của 5 và ….

(Ghi chú: viết đáp án ở dạng gọn nhất)

Xem đáp án

Theo bài ra ta có phép tính sau: 48 = 5 x ?

Vậy số cần tìm là:

48 : 5 = 9,6

Nên ta điền 9,6 vào chỗ chấm

20. Tự luận
1 điểm

39 là tích của 5 và …

(Ghi chú: viết đáp án ở dạng gọn nhất)

Xem đáp án

Theo bài ra ta có phép tính sau: 39 = 5 x ?

Vậy số cần tìm là:

39 : 5 = 7,8

Nên ta điền 7,8 vào chỗ chấm