Trắc nghiệm Bài tập Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 555 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Một mảnh đất hình vuông có độ dài cạnh là 9hm 17dam. Hãy tính diện tích mảnh đất đó theo đơn vị ki-lô-mét vuông. Diện tích mảnh đất là …km2

Xem đáp án

Đổi 9hm 17dam = 107dam

Diện tích mảnh đất đó là:

107 x 107 = 11 449 (dam2)

Đổi 11449dam2=1,1449km2

Đáp số: 1,1449km2

2. Tự luận
1 điểm

Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 28m 5dm, chiều rộng bằng 14 chiều dài. Hãy tính diện tích mảnh đất đó theo dam2. Diện tích mảnh đất là … dam2

Xem đáp án

Đổi 28m 5dm = 285dm

Chiều rộng mảnh đất đó là:

285 : (1 + 4) = 57 (dm)

Chiều dài mảnh đất đó là:

57 x 4 = 228 (dm)

Diện tích mảnh đất đó là:

228 x 57 = 12 996(dm2)

Đổi 12996dm2 = 1,2996dam2

Đáp số: 1,2996 dam2

3. Tự luận
1 điểm

Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 32m 4dm, chiều rộng bằng 13chiều dài. Hãy tính diện tích mảnh đất đó theo m2. Diện tích mảnh đất là … m2

Xem đáp án

Đổi 32m 4dm = 324dm

Chiều rộng mảnh đất đó là:

324 : (1 + 3) = 81 (dm)

Chiều dài mảnh đất đó là:

81 x 3 = 243 (dm)

Diện tích mảnh đất đó là:

243 x 81 = 19 683(dm2)

Đổi 19683dm2=196,83m2

Đáp số: 196,83 m2

4. Tự luận
1 điểm

Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 20m 4dm, chiều rộng bằng 15 chiều dài. Hãy tính diện tích mảnh đất đó theo đơn vị dam2

Diện tích mảnh đất là … dam2(viết kết quả gọn nhất)

Xem đáp án

Đổi 20m4dm = 204dm

Chiều rộng mảnh đất đó là:

204 : (1 + 5) = 34 (dm)

Chiều dài mảnh đất đó là:

34 x 5 = 170 (dm)

Diện tích mảnh đất đó là:

170 x 34 = 5 780 (dm2)

Đổi 5780dm2=0,578dam2

Đáp số: 0,578 dam2

5. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống sau:

108dam2=...dm2=...cm2

Xem đáp án

Theo bảng đơn vị đo diện tích ta có:

1dam2=10000dm2=1000000cm2

Nên 108dam2=1080000dm2=108000000cm2

Vậy các đáp án cần điền lần lượt là: 1 080 000; 108 000 000

6. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống sau: 25km2=...m2

Xem đáp án

Theo bảng đơn vị đo diện tích ta có:

1km2=1000000m2

Nên 25km2=25000000m2

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết số đo sau dưới dạng hỗn số có phần phân số là phân số thập phân.

30005cm2=?m2

3510000

351000

312000

31200

Xem đáp án

Viết số đo sau dưới dạng hỗn số có phần phân số là phân số thập phân. 30005 cm^2=.. m^2 (ảnh 1)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết số đo sau dưới dạng hỗn số có phần phân số là phân số thập phân.

1894hm2=?km2

18941000

1894100

184750

189410

Xem đáp án

Viết số đo sau dưới dạng hỗn số có phần phân số là phân số thập phân. 1894 hm^2=.. km^2 (ảnh 1)

9. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân (gọn nhất) thích hợp vào ô trống sau: 502dm2=...m2

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Viết số thập phân (gọn nhất) thích hợp vào ô trống sau: 502 dm^2=... m^2 (ảnh 1)

10. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân (gọn nhất) thích hợp vào ô trống sau: 12km234dam2=...km2

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Viết số thập phân (gọn nhất) thích hợp 12 km^2 34 dam^2=... km^2 (ảnh 1)

11. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống sau:

325,9cm2  = … mm2

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Viết số thích hợp vào ô trống sau:  325,9cm^2  = … mm^2 (ảnh 1)

12. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống sau:

51,08km2 = … dam2

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Viết số thích hợp vào ô trống sau:  51,08km^2 = … dam^2 (ảnh 1)

13. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân (gọn nhất) thích hợp vào ô trống sau:

36km25m2  = … km2

Xem đáp án

Viết số thập phân (gọn nhất) thích hợp vào ô ô trống sau:  36km^2 5m^2  = … km^2 (ảnh 1)

14. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân (gọn nhất) thích hợp vào ô trống sau:

38hm26dm2 = … hm2

Xem đáp án

iết số thập phân (gọn nhất) thích hợp vào ô trống sau:  38hm^26dm^2 = … hm^2 (ảnh 1)

15. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân (gọn nhất) thích hợp vào ô trống sau:

3934m2 = … ha

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Viết số thập phân (gọn nhất) thích hợp vào ô trống sau:  3934m^2 = … ha (ảnh 1)

16. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân (gọn nhất) thích hợp vào ô trống sau:

465mm2 = … dm2

Xem đáp án

Viết số thập phân (gọn nhất) thích hợp vào ô trống sau:  465mm^2 = … dm^2 (ảnh 1)

17. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, < , = thích hợp vào ô trống: 45,009dm2 ? 45910dm2

Xem đáp án

Điền dấu >, < , = thích hợp vào ô trống: 45,009 dm^2? 45 9/ 10 dm^ 2 (ảnh 1)

18. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, < , = thích hợp vào ô trống

12,06m2 ? 126100m2

Xem đáp án

Điền dấu >, < , = thích hợp vào ô trống 12,06 m^2? 12 6/ 100 m^2 (ảnh 1)

19. Tự luận
1 điểm

Viết số đo sau dưới dạng phân số thập phân. 48dm2=......dam2

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Viết số đo sau dưới dạng phân số thập phân 48 dm^2=.. dam^2 (ảnh 1)

20. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân (gọn nhất) thích hợp vào ô trống sau: 32687mm2=dm2

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Viết số thập phân (gọn nhất) thích hợp 32687 mm^2=.. dm^2 (ảnh 1)