Trắc nghiệm Bài tập Thể tích hình hộp chữ nhật có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập Thể tích hình hộp chữ nhật có đáp án

A
Admin
ToánLớp 570 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cái bể nước dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 12 dm, chiều rộng 8 dm, và chiều cao 10 dm. Người ta đổ vào bể nước là 864 lít (1 lít = 1 dm3). Hỏi độ cao của mực nước là bao nhiêu đề - xi - mét?

7 dm

8 dm

9 dm

10 dm

Xem đáp án

Thể tích của phần nước có trong bể (tính theo dm3) bằng số lít nước và bằng 864 dm3

Độ cao của mực nước là:

864 : (12 x 8) = 9 (dm)

Đáp số: 9 dm

Chọn C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cái bể nước dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 15 dm, chiều rộng 9 dm, và chiều cao 15 dm. Người ta đổ vào bể nước là 1620 lít (1 lít = 1 dm3). Hỏi độ cao của mực nước là bao nhiêu đề - xi - mét?

8 dm

9 dm

10 dm

12 dm

Xem đáp án

Thể tích của phần nước có trong bể (tính theo dm3) bằng số lít nước và bằng 1620 dm3

Độ cao của mực nước là:

1620 : (15 x 9) = 12 (dm)

Đáp số: 12 dm

Chọn D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cái bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,8 m ; chiều rộng 1,2 m và chiều cao 1,5 m. Hỏi bể nước đó có thể chứa được nhiều nhất bao nhiêu lít nước (1 lít = 1 dm3)?

3220 lít

3230 lít

3240 lít

3250 lít

Xem đáp án

Đổi: 1,8 m = 18 dm ; 1,2 m = 12 dm ; 1,5 m = 15 dm

Thể tích của bể nước đó là:

18 x 12 x 15 = 3240 (dm3)

Số lít nước bể có thể chứa được nhiều nhất bằng với thể tích

của bể (tính theo dm3) và bằng 3240 lít

Đáp số: 3240 lít nước

Chọn C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cái bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,5 m, chiều rộng 1,2 m và chiều cao 1,2 m. Hỏi bể nước đó có thể chứa được nhiều nhất bao nhiêu lít nước? (1 lít = 1 dm3).

2150 lít

2160 lít

2170 lít

2180 lít

Xem đáp án

Đổi: 1,5 m = 15 dm ; 1,2 m = 12 dm

Thể tích của bể nước đó là:

15 x 12 x 12 = 2160 (dm3)

Số lít nước bể có thể chứa được nhiều nhất bằng với thể tích của bể (tính theo dm3) và bằng 2160 lít

Đáp số: 2160 lít nước

Chọn B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật có kích thước độ dài các cạnh lần lượt là: 18 dm; 15 dm; 2 m. Tính thể tích của hình hộp chữ nhật đó.

5200 dm3

5300 dm3

5400 dm3

5500 dm3

Xem đáp án

Đổi: 2 m = 20 dm

Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là:

18 x 15 x 20 = 5400 (dm3)

Đáp số: 5400 dm3

Chọn C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật có chiều dài 24 cm, chiều rộng bằng 13 chiều dài và ngắn hơn chiều cao là 9 cm. Tính thể tích của hình hộp chữ nhật đó.

3264 cm3

3265 cm3

3274 cm3

3275 cm3

Xem đáp án

Chiều rộng của hình hộp chữ nhật đó là:

24 : 3 = 8 (cm)

Chiều cao của hình hộp chữ nhật đó là:

8 + 9 = 17 (cm)

Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là:

24 x 8 x 17 = 3264 (cm3)

Đáp số: 3264 cm3

Chọn A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật có kích thước độ dài các cạnh lần lượt là: 9 dm; 0,8 m; 1,2 m. Tính thể tích của hình hộp chữ nhật đó.

860 dm3

862 dm3

864 dm3

865 dm3

Xem đáp án

Đổi: 0,8 m = 8 dm ; 1,2 m = 12 dm

Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là:

9 x 8 x 12 = 864 (dm3)

Đáp số: 864 dm3

Chọn C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật có chiều dài 18 cm, chiều rộng bằng 12 chiều dài và ngắn hơn chiều cao là 3 cm. Tính thể tích của hình hộp chữ nhật đó.

1844 cm3

1845 cm3

1944 cm3

1945 cm3

Xem đáp án

Chiều rộng của hình hộp chữ nhật đó là:

18 : 2 = 9 (cm)

Chiều cao của hình hộp chữ nhật đó là:

9 + 3 = 12 (cm)

Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là:

18 x 9 x 12 = 1944 (cm3)

Đáp số: 1944 cm3

Chọn C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật có chiều dài 12 cm, chiều rộng 0,7 dm và thể tích của hình hộp chữ nhật đó bằng 756 cm3. Tính chiều cao của hình hộp chữ nhật đó.

7 cm

8 cm

9 cm

10 cm

Xem đáp án

Đổi: 0,7 dm = 7 cm

Chiều cao của hình hộp chữ nhật đó là:

756 : (12 x 7) = 9 (cm)

Đáp số: 9 cm

Chọn C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật có chiều rộng bằng 12 dm, chiều dài gấp 2 lần chiều rộng và thể tích của hình hộp chữ nhật đó bằng 4320 dm3. Tính chiều cao của hình hộp chữ nhật đó.

15 dm

16 dm

17 dm

18 dm

Xem đáp án

Chiều dài của hình hộp chữ nhật đó là:

12 x 2 = 24 (dm)

Chiều cao của hình hộp chữ nhật đó là:

4320 : (24 x 12) = 15 (dm)

Đáp số: 15 dm

Chọn A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật có chiều dài 18 dm, chiều cao hơn chiều dài 6 dm và thể tích của hình hộp chữ nhật đó bằng 6480 dm3. Tính chiều rộng của hình hộp chữ nhật đó.

12 dm

13 dm

14 dm

15 dm

Xem đáp án

Chiều cao của hình hộp chữ nhật đó là:

18 + 6 = 24  (dm)

Chiều rộng của hình hộp chữ nhật đó là:

6480 : (18 x 24) = 15 (dm)

Đáp số: 15 dm

Chọn D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật có chiều dài 8 dm, chiều cao dài hơn chiều dài 4dm và thể tích của hình hộp chữ nhật đó bằng 672dm3. Tính chiều rộng của hình hộp chữ nhật đó.

5 dm

6 dm

7 dm

8 dm

Xem đáp án

Chiều cao của hình hộp chữ nhật đó là:

8 + 4 = 12 (dm)

Chiều rộng của hình hộp chữ nhật đó là:

672 : (8 x 12) = 7 (dm)

Đáp số: 7 dm

Chọn C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật có thể tích bằng 342 dm3 và chiều cao 0,9 m. Tính diện tích đáy của hình hộp chữ nhật đó.

38 dm2

48 dm2

45 dm2

54 dm2

Xem đáp án

Đổi 0,9 m = 9 dm

Diện tích đáy của hình hộp chữ nhật đó là:

342 : 9 = 38 (dm2)

Đáp số: 38 dm2

Chọn A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật có thể tích bằng 115dm3 và chiều cao 5dm. Tính diện tích đáy của hình hộp chữ nhật đó.

20 dm2

21 dm2

22 dm2

23 dm2

Xem đáp án

Diện tích đáy của hình hộp chữ nhật đó là:

115 : 5 = 23 (dm2)

Đáp số: 23 dm2

Chọn D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Cho hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh bằng 1476 cm2. Tính thể tích của hình hộp chữ nhật đó biết chiều dài bằng 21 cm, chiều rộng bằng 20 cm.

7550 cm3

7560 cm3

7570 cm3

7580 cm3

Xem đáp án

Chu vi mặt đáy của hình hộp chữ nhật đó là:

(21 + 20) x 2 = 82 (cm)

Chiều cao của hình hộp chữ nhật đó là:

1476 : 82 = 18 (cm)

Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là:

21 x 20 x 18 = 7560 (cm3)

Đáp số: 7560 cm3

Chọn B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh bằng 1050 cm2. Tính thể tích của hình hộp chữ nhật đó biết chiều dài bằng 20 cm, chiều rộng bằng 15 cm.

4400 cm3

4500 cm3

5400 cm3

5500 cm3

Xem đáp án

Chu vi mặt đáy của hình hộp chữ nhật đó là:

(20 + 15) x 2 = 70 (cm)

Chiều cao của hình hộp chữ nhật đó là:

1050 : 70 = 15 (cm)

Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là:

20 x 15 x 15 = 4500 (cm3)

Đáp số: 4500 cm3

Chọn B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối sắt dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 18 dm, chiều rộng 1,5 m và chiều cao là 2,4 m. Tính thể tích của khối sắt đó.

6450 dm3

6460 dm3

6470 dm3

6480 dm3

Xem đáp án

Đổi 1,5 m = 15 dm ; 2,4 m = 24 dm

Thể tích của khối sắt đó là:

18 x 15 x 24 = 6480 (dm3)

Đáp số: 6480 dm3

Chọn D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối sắt dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 15 dm, chiều rộng 1,2 m và chiều cao là 0,9 m. Tính thể tích của khối sắt đó.

1520 dm3

1530 dm3

1620 dm3

1630 dm3

Xem đáp án

Đổi 1,2 m = 12 dm ; 0,9 m = 9 dm

Thể tích của khối sắt đó là:

15 x 12 x 9 = 1620 (dm3)

Đáp số: 1620 dm3

Chọn C

19. Tự luận
1 điểm

Điền số thập phân thu gọn nhất Cho hình hộp chữ nhật có số đo như hình vẽ. Vậy thể tích của hình hộp chữ nhật (ảnh 1)

Cho hình hộp chữ nhật có số đo như hình vẽ. Vậy thể tích của hình hộp chữ nhật đó là: … cm3.

Xem đáp án

Đổi 2,1 dm = 21 cm ; 1,8 dm = 18 cm

Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là:

21 x 15 x 18 = 5670 (cm3)

Đáp số: 5670 cm3

20. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: Cho hình hộp chữ nhật có số đo như hình vẽ. Vậy thể tích của hình hộp chữ nhật (ảnh 1)

Cho hình hộp chữ nhật có số đo như hình vẽ. Vậy thể tích của hình hộp chữ nhật đó là: … cm3.

Xem đáp án

Đổi 0,24 m = 24 cm

Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là:

28 x 18 x 24 = 12096 (cm3)

Đáp số: 12096 cm3