Trắc nghiệm Bài tập Phép trừ hai số thập phân có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập Phép trừ hai số thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 554 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

 378,54  -  139,63   ?  115,44  +  123,47

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

Vế trái: 378,54  -  139,63  =  238,91

Vế phải: 115,44  +  123,47  =  238,91

Mà 238,91  =  238,91

Nên 378,54  -  139,63  =  115,44  +  123,47

Vậy ta chọn đáp án đúng là: =

2. Trắc nghiệm
1 điểm

 275,45  -  38,56  ?  137,42  +  97,34

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

Vế trái: 275,45  -  38,56  =  236,89

Vế phải: 137,42  +  97,34  =  234,76

Mà 236,89  >  234,76

Nên 275,45  -  38,56  >  137,42  +  97,34

Vậy ta chọn đáp án đúng là: >

3. Trắc nghiệm
1 điểm

137,43  +  218,56    ?   570,58  -  214,58

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

Vế trái: 137,43  +  218,56  =  355,99

Vế phải: 570,58  -  214,58  =  356

Mà 355,99  <  356

Nên 137,43  +  218,56  <  570,58  -  214,58

Vậy ta chọn đáp án đúng là: <

4. Tự luận
1 điểm

Điền các số thích hợp vào chỗ chấm ( dạng thu gọn nhất ).

55,61  -  ( 27,94  +  12,6 )  =  …

Xem đáp án

Ta có:

    55,61  -  ( 27,94  +  12,6 )

=  55,61  -        40,54

=          15,07

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là: 15,07

5. Tự luận
1 điểm

Điền các số thích hợp vào chỗ chấm ( dạng thu gọn nhất ).

72,84  +  ( 55,82  -  17,95 )  =  …

Xem đáp án

Ta có:

    72,84  +  ( 55,82  -  17,95 )

=  72,84  +    37,87

=  110,71

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là: 110,71

6. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép trừ như trừ các số tự nhiên (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có:

Thực hiện phép trừ như trừ các số tự nhiên (ảnh 2)

Thực hiện phép trừ như trừ các số tự nhiên.

Viết dấu phẩy ở hiệu thẳng với các dấu phẩy của số bị trừ và số trừ.

Vậy các đáp án cần điền vào chỗ chấm lần lượt là: 1 ; 2 ; 4 ; , ; ; 8 ; 4

7. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép trừ như trừ các số tự nhiên (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có:

Thực hiện phép trừ như trừ các số tự nhiên (ảnh 2)

Thực hiện phép trừ như trừ các số tự nhiên.

Viết dấu phẩy ở hiệu thẳng với các dấu phẩy của số bị trừ và số trừ.

Vậy các đáp án cần điền vào chỗ chấm lần lượt là: 4 ; 9 ; , ; ; 1 ; 9

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm y, biết:

y  x  5  =  219,45  -  124,45

y = 17

y = 18

y = 19

y = 20

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

y  x  5  =  219,45  -  124,45

y  x  5  =      95

y          =  95  :  5

y          =     19

Vậy ta chọn đáp án đúng là: y  =  19

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm y, biết:

y  :  7  =  365,48  -  279,48

y = 601

y = 602

y = 603

y = 604

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

y  :  7  =  365,48  -  279,48

y  :  7  =  86

y         =  86  x  7

y         =      602

Vậy ta chọn đáp án đúng là: y  =  602

10. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

 68,75  -  23,36  -  18,64 =  …  -  (  23,36  +  … )=  … -  …  =  …

Xem đáp án

Ta có:

68,75  -  23,36  -  18,64

=  68,75  -  ( 23,36  +  18,64 )

=  68,75  -     42

=        26,75

Vậy các số cần điền vào chỗ chấm lần lượt là: 68,75  ;  18,64  ;  68,75 ; 42 ; 26,75

11. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

 49  -  22,29  +  14,29    =  …  -  ( …  -  … ) =  …  -  … =  …

Xem đáp án

Ta có:

49  -  22,29  +  14,29

=  49  -  ( 22,29  -  14,29 )

=  49  -     8

=     41

Vậy các số cần điền vào chỗ chấm lần lượt là: 49  ;  22,29  ;  14,29 ; 49 ; 8 ; 41

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết trung bình cộng của ba số là 48. Số thứ nhất là 47,75. Số thứ hai là 39,54. Vậy số thứ ba là:

56,7

56,71

56,8

56,81

Xem đáp án

Đáp án B

Tổng của ba số đó là:

48  x  3  =  144

Tổng của số thứ nhất và số thứ hai là:

47,75  +  39,54  =  87,29

Số thứ ba là:

144  -  87,29  =  56,71

Đáp số: 56,71

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết trung bình cộng của ba số là 62. Số thứ nhất là 65,7. Số thứ hai là 60,85. Vậy số thứ ba là:

58,45

58,55

59,45

59,55

Xem đáp án

Đáp án C

Tổng của ba số đó là:

62  x  3  =  186

Tổng của số thứ nhất và số thứ hai là:

65,7  +  60,85  =  126,55

Số thứ ba là:

186  -  126,55  =  59,45

Đáp số: 59,45

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 28,43 m và chiều dài hơn chiều rộng 7,92 m. Tính chu vi mảnh vườn đó (ảnh 1)

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 28,43 m và chiều dài hơn chiều rộng 7,92 m. Tính chu vi mảnh vườn đó

97,85 m

97,86 m

97,87 m

97,88 m

Xem đáp án

Đáp án D

Chiều rộng mảnh vườn đó là:

28,43  -  7,92  =  20,51 ( m )

Chu vi mảnh vườn đó là:

28,43  +  20,51  +  28,43  +  20,51  =  97,88 ( m )

Đáp số: 97,88 m

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 18,56 m và chiều dài hơn chiều rộng 5,4 m. Tính chu vi mảnh vườn đó

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 18,56 m và chiều dài hơn chiều rộng 5,4 m. Tính chu vi mảnh vườn đó (ảnh 1)

63,43 m

63,44 m

64,43 m

64,44 m

Xem đáp án

Đáp án B

Chiều rộng mảnh vườn đó là:

18,56  -  5,4  =  13,16 ( m )

Chu vi mảnh vườn đó là:

18,56  +  13,16  +  18,56  +  13,16  =  63,44 ( m )

Đáp số: 63,44 m

16. Tự luận
1 điểm

Viết giá trị của biểu thức vào chỗ chấm ( dạng thu gọn nhất ).

Xem đáp án

+ Với a  =  12,56 ; b = 41,44 ; c = 24  thay vào biểu thức ( a  +  b )  x  c  ta được:

( 12,56  +  41,44 )  x  24  =  54  x  24  =  1296

+ Với a = 195,85 ; b = 20,15 ; c = 12 thay vào biểu thức ( a  +  b )  x  c  ta được:

( 195,85  +  20,15 )  x  12  =  216  x  12  =  2592

Vậy các số cần điền vào chỗ chấm lần lượt từ trái qua phải là: 1296 ; 2592

17. Tự luận
1 điểm

Viết giá trị của biểu thức vào chỗ chấm ( dạng thu gọn nhất ).

Xem đáp án

+ Với a  =  137,42 ; b = 28,42 ; c = 6  thay vào biểu thức ( a  -  b )  x  c  ta được:

( 137,42  -  28,42 )  x  6  =  109  x  6  =  654

+ Với a = 159,54 ; b = 72,54 ; c = 18 thay vào biểu thức ( a  -  b )  x  c  ta được:

( 159,54  -  72,54 )  x  18  =  87  x  18  =  1566

Vậy các số cần điền vào chỗ chấm lần lượt từ trái qua phải là: 654 ; 1566

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số 38,54. Hỏi số này thay đổi như thế nào nếu xóa bỏ hai chữ số ở phần thập phân ?

Tăng 0,54 đơn vị

Tăng 0,55 đơn vị

Giảm 0,54 đơn vị

Giảm 0,55 đơn vị

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

Xóa bỏ hai chữ số ở phần thập phân ta được số mới là: 38

Số ban đầu sau khi bỏ hai chữ số ở phần thập phân đã giảm đi là:

38,54  -  38  =  0,54

Vậy ta chọn đáp án đúng là: Giảm 0,54 đơn vị

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số 59,56. Hỏi số này thay đổi như thế nào nếu xóa bỏ hai chữ số ở phần thập phân ?

Tăng 0,55 đơn vị

Tăng 0,56 đơn vị

Giảm 0,55 đơn vị

Giảm 0,56 đơn vị

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:

Xóa bỏ hai chữ số ở phần thập phân ta được số mới là: 59

Số ban đầu sau khi bỏ hai chữ số ở phần thập phân đã giảm đi là:

59,56  -  59  =  0,56

Vậy ta chọn đáp án đúng là: Giảm 0,56 đơn vị

20. Trắc nghiệm
1 điểm

 Một cửa hàng nhập về ba bao gạo. Biết bao gạo thứ nhất nặng 55,4 kg, bao gạo thứ hai nhẹ hơn bao gạo thứ nhất 5 kg và nặng hơn bao gạo thứ ba là 2,5 kg. Hỏi cửa hàng đó đã nhập về tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo ?

153,5 kg

153,6 kg

153,7 kg

153,8 kg

Xem đáp án

Đáp án C

Bao gạo thứ hai nặng là:

55,4  -  5  =  50,4 ( kg )

Bao gạo thứ ba nặng  là:

50,4  -  2,5  =  47,9 ( kg )

Cửa hàng đó đã nhập về số ki-lô-gam gạo là:

55,4  +  50,4  +  47,9  =  153,7 ( kg )

Đáp số: 153,7 kg