Trắc nghiệm Bài tập Nhân một số thập phân với một số tự nhiên có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập Nhân một số thập phân với một số tự nhiên có đáp án

A
Admin
ToánLớp 562 lượt thi
34 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

28,35  -  5,18  x  3  =  …

Xem đáp án

28,35  -  5,18  x  3

=  28,35  -    15,54

=        12,81

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là: 12,81

2. Tự luận
1 điểm

6,34  x  8  +  49,5  =  …

Xem đáp án

6,34  x  8  +  49,5

=  50,72    +  49,5

=         100,22

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là: 100,22

3. Trắc nghiệm
1 điểm

2,15  x  8  ?  37,49  -  18,36

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án B

2,15×817,2 ? 37,4918,3619,13

Mà 17,2  <  19,13

Nên 2,15  x  8  <  37,49  -  18,36

Vậy ta chọn đáp án đúng là: " < "

4. Trắc nghiệm
1 điểm

38,46  +  27,45  ?    25,47  x  3

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án B

38,46+27,4565,91 ? 25,47376,41

Mà 65,91  <  76,41

Nên 38,46  +  27,45  <  25,47  x  3

Vậy ta chọn đáp án đúng là: " < "

5. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:                          

48,91  x  12  -  48,91  x  2

=  …  x  ( …  -    …  )

=  …  x  …=  …

Xem đáp án

48,91  x  12  -  48,91  x  2

=  48,91  x  ( 12  -  2 )

=  48,91  x  10

=  489,1

Vậy các số cần điền vào chỗ chấm lần lượt là: 48,91  ;  12  ;  2  ;  48,91  ;  10  ;  489,1

6. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:                          

18,52  x  19  -  18,52  x  18

=   …  x  ( …  -  …  )

=  …  x  …     =  …

Xem đáp án

18,52  x  19  -  18,52  x  18

=  18,52  x  ( 19  -  18 )

=  18,52  x  1

=     18,52

Vậy các số cần điền vào chỗ chấm lần lượt là: 18,52  ;  19  ;  18  ;  18,52  ;  1  ;  18,52

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm y, biết:

138,42  -  y  =  16,92  x  5

y = 52,82

y = 52,83

y = 53,82

y = 53,83

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

138,42  y  =  16,92  x  5

138,42  -  y  =   84,6

                y  =  138,42  -  84,6

                y  =      53,82

Vậy ta chọn đáp án đúng là: y  =  53,82

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm y, biết:

y  :  6  =  72,49  -  68,54

y = 23,5

y = 23,6

y = 23,7

y = 23,8

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

y  :  6  =  72,49  68,54

y  :  6  =  3,95

y         =  3,95  x  6

y         =     23,7

Vậy ta chọn đáp án đúng là: y  =  23,7

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD có số đo như hình vẽ. Tính chu vi hình chữ nhật ABCD.  A. 105, 15 cm  (ảnh 1)

Cho hình chữ nhật ABCD có số đo như hình vẽ. Tính chu vi hình chữ nhật ABCD.

105,15 cm

105,16 cm

106,15 cm

106,16 cm

Xem đáp án

Đáp án D

Chu vi hình chữ nhật ABCD là:

( 27,46  +  25,62)  x  2  =  106,16 (cm)

Đáp số: 106,16 cm

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD có số đo như hình vẽ. Tính chu vi hình chữ nhật ABCD. A. 227, 35 cm (ảnh 1)

Cho hình chữ nhật ABCD có số đo như hình vẽ. Tính chu vi hình chữ nhật ABCD

227,35 cm

227,36 cm

227,37 cm

227,38 cm

Xem đáp án

Đáp án B

Chu vi hình chữ nhật ABCD là:

(72,16  +  41,52)  x  2  =  227,36 ( cm )

Đáp số: 227,36 cm

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết trung bình cộng của ba số là 57,96. Tổng của số thứ nhất và số thứ hai là 95,87. Vậy số thứ ba là:

78

78,01

78,02

78,03

Xem đáp án

Đáp án B

Tổng của ba số đó là:

57,96 x 3  =  173,88

Số thứ ba là:

173,88  -  95,87  =  78,01

Đáp số: 78,01

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết trung bình cộng của bốn số là 28,54. Tổng của số thứ nhất, số thứ hai bằng 42,6 và số thứ tư là 29,05. Vậy số thứ ba là:

42,5

42,51

42,52

42,53

Xem đáp án

Đáp án B

Tổng của bốn số đó là:

28,54  x  4  =  114,16

Tổng của số thứ nhất, số thứ hai và số thứ tư là:

42,6  +  29,05  =  71,65

Số thứ ba là:

114,16  -  71,65  =  42,51

Đáp số: 42,51

13. Tự luận
1 điểm

27,43×3.....×4.....

Xem đáp án

Ta tính từ trái sang phải thì được:

27,43  x  3  =  82,29

82,29  x  4  =  329,16

Vậy các số cần điền vào chỗ chấm lần lượt từ trái qua phải là: 82,29 ; 329,16

14. Tự luận
1 điểm

137,4686,49.....×9.....

Xem đáp án

Ta tính từ trái sang phải thì được:

137,46  -  86,49  =  50,97

50,97  x  9  =  458,73

Vậy các số cần điền vào chỗ chấm lần lượt từ trái qua phải là: 50,97  ;  458,73

15. Tự luận
1 điểm

a  =  48,64  ;  b  =  12,45  ;  c  =  8   a  =  87,62  ;  b  =  57,98  ;  c  =  6  (  a-b) x c (ảnh 1)

Xem đáp án

+ Với a  =  48,64  ;  b  =  12,45  ;  c  =  8 thay vào biểu thức (a  -  b)  x  c ta được:

(48,64  -  12,45)  x  8  =  36,19  x  8  =  289,52

+ Với a  =  87,62  ;  b  =  57,98  ;  c  =  6 vào biểu thức ( a  -  b )  x  c ta được:

( 87,62  -  57,98 )  x  6  =  29,64  x  6    =   177,84

Vậy các giá trị cần điền vào chỗ chấm lần lượt là: 289,52  ;  177,84

16. Tự luận
1 điểm

+ Với a  =  37,8 b  =  2;  c  =  45,9  a  =  63,72;  b  =  4  ;  c  =  210,48 a  x  b  +  c (ảnh 1)

Xem đáp án

+ Với a  =  37,8;  b  =  2;  c  =  45,9 thay vào biểu thức a  x  b  +  c ta được:

37,8  ×  2  +  45,9  =  75,6  +  45,9   =    121,5

+ Với a  =  63,72;  b  =  4  ;  c  =  210,48 vào biểu thức a  x  b  +  c  ta được:

63,72  x  4  +  210,48  =  254,88  +  210,48  =     465,36

Vậy các giá trị cần điền vào chỗ chấm lần lượt là: 121,5  ;  465,36

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC và hình vuông MNPQ có số đo như hình vẽ. Biết tam giác ABC có độ dài ba cạnh bằng nhau. Vậy chu vi tam giác ABC  ?  chu vi hình vuông MNPQ.

Cho tam giác ABC và hình vuông MNPQ có số đo như hình vẽ. Biết tam giác ABC có độ dài ba cạnh bằng nhau. (ảnh 1)

lớn hơn

nhỏ hơn

bằng

Xem đáp án

Đáp án B

Chu vi tam giác ABC là:

38,76  x  3  =  116,28 ( cm )

Chu vi hình vuông MNPQ là:

31,5  x  4  =  126 ( cm )

Mà 116,28  <  126

Nên chu vi tam giác ABC nhỏ hơn chu vi hình vuông MNPQ.

Vậy ta chọn đáp án đúng là: nhỏ hơn

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD và hình vuông MNPQ có số đo như hình vẽ.  Vậy chu vi hình chữ nhật ABCD  ?  chu vi hình vuông MNPQ.

Cho hình chữ nhật ABCD và hình vuông MNPQ có số đo như hình vẽ.  Vậy chu vi hình chữ nhật ABCD  ? (ảnh 1)

lớn hơn

nhỏ hơn

bằng

Xem đáp án

Đáp án C

Chu vi hình chữ nhật ABCD là:

(28,6  +  27,5)  x  2   =  112,2 ( cm )

Chu vi hình vuông MNPQ là:

28,05  x  4  =  112,2 ( cm )

Mà 112,2  =  112,2

Nên chu vi hình chữ nhật ABCD bằng chu vi hình vuông MNPQ.

Vậy ta chọn đáp án đúng là: bằng

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đội công nhân tham gia đắp đường. Số mét đường tổ một đắp được gấp hai lần số mét đường tổ hai đắp được và dài hơn số mét đường của tổ ba đắp được là 14,5 m. Biết tổ hai đắp được 38,5 m đường. Hỏi cả ba tổ đắp được bao nhiêu mét đường ?

175 m

176 m

177 m

178 m

Xem đáp án

Đáp án D

Số mét đường tổ một đắp được là:

38,5  x  2  =  77 ( m )

Số mét đường tổ ba đắp được là:

77  14,5  =  62,5 ( m )

Cả ba tổ đắp được số mét đường là:

77  +  38,5  +  62,5  =  178 ( m )

Đáp số: 178 m

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đội công nhân tham gia đắp đường. Số mét đường tổ một đắp được gấp hai lần số mét đường tổ hai đắp được và dài hơn số mét đường của tổ ba đắp được là 15,6 m. Biết tổ hai đắp được 37,49 m đường. Hỏi cả ba tổ đắp được bao nhiêu mét đường?

171,82 m

171,83 m

171,84 m

171,85 m

Xem đáp án

Đáp án D

Số mét đường tổ một đắp được là:

37,49  x  2  =  74,98 (m)

Số mét đường tổ ba đắp được là:

74,98  -  15,6  =  59,38 (m)

Cả ba tổ đắp được số mét đường là:

74,98  +  37,49  +  59,38  =  171,85 ( m )

Đáp số: 171,85 m

21. Tự luận
1 điểm

55,08  -  2,14  ×  6  =  …

Xem đáp án

55,08  -  2,14  ×  6

=  55,08  -  12,84

=  42,24

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là: 42,24

22. Trắc nghiệm
1 điểm

 25,7  x  4   ?    33,42  x  3

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án A

25,7×4102,8 ? 33,42×3100,26

Mà 102,8  >  100,26

Nên 25,7  x  4  >  33,42  x  3

Vậy ta chọn đáp án đúng là: " > "

23. Trắc nghiệm
1 điểm

77,49  -  24,56   ?    15,84  x  3

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án A

77,4924,5652,93 ? 15,84×347,52

Mà 52,93  >  47,52

Nên 77,49  -  24,56  >  15,84  x  3

Vậy ta chọn đáp án đúng là: " > "

24. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:                          

27,43  x  2  +  27,43  x  6

=  …  x  ( 2  +  …  )

=  …  x  … =  …

Xem đáp án

27,43  x  2  +  27,43  x  6

=  27,43  x  ( 2  +  6 )

=  27,43  x  8

=    219,44

Vậy các số cần điền vào chỗ chấm lần lượt là: 27,43  ;  6  ;  27,43  ;  8  ;  219,44

25. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:                          

24,72  x  18  -  24,72  x  8

=  …  x  ( …  -    …  )

=  …  x  …     =  …

Xem đáp án

24,72  x  18  -  24,72  x  8

=  24,72  x  ( 18  -  8 )

=  24,72  x  10

=      247,2

Vậy các số cần điền vào chỗ chấm lần lượt là: 24,72  ;  18  ;  8  ;  24,72  ;  10 ;  247,2

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm y, biết:

y  +  21,56  =  32,34  x  5

y = 140,1

y = 140,12

y = 140,14

y = 140,16

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

y  +  21,56  =  32,34  x  5

y  +  21,56  =  161,7

y      =  161,7  -  21,56

y                  =    140,14

Vậy ta chọn đáp án đúng là: y  =  140,14

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm y, biết:

y  -  37,46  =  28,43  x  8

y = 264,8

y = 264,9

y = 265,8

y = 265,9

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

y  -  37,46  =  28,43  x  8

y  -  37,46  =  227,44

y                 =  227,44  +  37,46

y                 =       264,9

Vậy ta chọn đáp án đúng là: y  =  264,9

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD có số đo như hình vẽ. Tính chu vi hình chữ nhật ABCD.

Cho hình chữ nhật ABCD có số đo như hình vẽ Tính chu vi hình chữ nhật ABCD.  A. 34/ 7 cm (ảnh 1)

34,7 cm

34,72 cm

34,7 cm

35,72 cm

Xem đáp án

Đáp án B

Chu vi hình chữ nhật ABCD là:

( 9,52  +  7,84  )  x  2  =  34,72 ( cm )

Đáp số: 34,72 cm

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết trung bình cộng của ba số là 85,92. Tổng của số thứ hai và số thứ ba là 178,47. Vậy số thứ nhất là:

78,28

78,29

79,28

79,29

Xem đáp án

Đáp án D

Tổng của ba số đó là:

85,92  x  3  =  257,76

Số thứ nhất là:

257,76  -  178,47  =  79,29

Đáp số: 79,29

30. Tự luận
1 điểm

17,63+24,5.....×8.....

Xem đáp án

Ta tính từ trái sang phải thì được:

17,63  +  24,5  =  42,13

42,13  x  8  =  337,04

Vậy các số cần điền vào chỗ chấm lần lượt từ trái qua phải là: 42,13  ;  337,04

31. Tự luận
1 điểm

a  =  65,72 ;  b  =  8  ;  c  =  215,84  a  =  57,96  ;  b  =  3  ;  c  =  107,49  a  x  b  -  c  (ảnh 1)

Xem đáp án

+ Với a  =  65,72  ;  b  =  8  ;  c  =  215,84 thay vào biểu thức a  x  b  -  c  ta được:

65,72  x  8  -  215,84

=  525,76  -  215,84

=         309,92       

+ Với a  =  57,96  ;  b  =  3  ;  c  =  107,49  vào biểu thức a  x  b  -  c  ta được:

57,96  x  3  -  107,49

=  173,88  -  107,49

=         66,39         

Vậy các giá trị cần điền vào chỗ chấm lần lượt từ trái qua phải là: 309,92  ;  66,39

32. Tự luận
1 điểm

a  =  95,78 ;  b  =  8,76  ;  c  =  4 a  =  107,48  ;  b  =  21,35  ;  c  =  3 a  -  b  x  c  (ảnh 1)

Xem đáp án

+ Với a  =  95,78  ;  b  =  8,76  ;  c  =  4  thay vào biểu thức a  -  b  x  c  ta được:

95,78  -  8,76  x  4

=  95,78  -  35,04

=  60,74   

+ Với a  =  107,48  ;  b  =  21,35  ;  c  =  3  vào biểu thức a  -  b  x  c  ta được:

107,48  -  21,35  x  3

=  107,48  -  64,05

=      43,43         

Vậy các giá trị cần điền vào chỗ chấm lần lượt từ trái qua phải là: 60,74  ;  43,43

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD và hình vuông MNPQ có số đo như hình vẽ. . Vậy chu vi hình chữ nhật ABCD  ? (ảnh 1)

Cho hình chữ nhật ABCD và hình vuông MNPQ có số đo như hình vẽ. . Vậy chu vi hình chữ nhật ABCD  ?  chu vi hình vuông MNPQ.

lớn hơn

nhỏ hơn

bằng

Xem đáp án

Đáp án B

Chu vi hình chữ nhật ABCD là:

( 32,8  +  20,12 )  x  2   =  105,84 (cm)

Chu vi hình vuông MNPQ là:

31,5  x  4  =  126 (cm)

Mà 105,84  <  126

Nên chu vi hình chữ nhật ABCD nhỏ hơn chu vi hình vuông MNPQ.

Vậy ta chọn đáp án đúng là: nhỏ hơn

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cửa hàng có 3 thùng dầu, thùng thứ nhất đựng 8,5 lít dầu, thùng thứ hai đựng nhiều hơn thùng thứ nhất gấp hai lần. Biết cửa hàng đã bán 25,7 lít dầu và còn lại 27,8 lít dầu. Hỏi thùng thứ ba đựng bao nhiêu lít dầu?

25 lít

26 lít

27 lít

28 lít

Xem đáp án

Đáp án D

Lúc đầu cửa hàng có số lít dầu là:

25,7  +  27,8  =  53,5 ( lít )

Thùng thứ hai có số lít dầu là:

8,5  x  2  =  17 ( lít )

Thùng thứ ba có số lít dầu là:

53,5  -  (8,5  +  17)  =  28 ( lít )

Đáp số: 28 lít dầu