Trắc nghiệm Bài tập Nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ... có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập Nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ... có đáp án

A
Admin
ToánLớp 550 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

7,81  x  30  =  234,3. Đúng hay sai?

Xem đáp án

Ta đặt tính và tính:

Có hai chữ số sau dấu phẩy.

Hạ 0 xuống hàng đơn vị của tích.

3 nhân 781 bằng 2343.

Thừa số thứ nhất có 2 số sau dấu phẩy nên tích có hai số sau dấu phẩy.

7,81  x  30  =  234,3. Đúng hay sai? Ta đặt tính (ảnh 1)

Ta chọn đáp án: " Đúng ".Vậy 7,81  x  30  =  234,30  hay 7,81  x  30  =  234,3

2. Tự luận
1 điểm

8,72  x  80  =  696,6. Đúng hay sai?

Xem đáp án

Ta đặt tính và tính:

Có hai chữ số sau dấu phẩy.

Hạ 0 xuống hàng đơn vị của tích.

nhân 872 bằng 6976.

Thừa số thứ nhất có 2 số sau dấu phẩy nên tích có hai số sau dấu phẩy.

8,72  x  80  =  696,6. Đúng hay sai? Ta đặt tính và (ảnh 1)

Vậy 8,72  x  80  =  697,60  hay 8,72  x  80  =  697,6

Ta chọn đáp án: " Sai ".

3. Tự luận
1 điểm

75,93×8.....×100.....

Xem đáp án

Ta tính từ trái qua phải được:

75,93  x  8  =  607,44

607,44  x  100  =  60744

Vậy các số cần điền vào chỗ chấm theo thứ tự từ trái qua phải là: 607,44 ; 60744

4. Tự luận
1 điểm

21,6×4.....×10.....

Xem đáp án

Ta tính từ trái qua phải được:

21,6  x  4  =  86,4

86,4  x  10  =  864

Vậy các số cần điền vào chỗ chấm theo thứ tự từ trái qua phải là: 86,4 ;  864

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm y, biết:

-  215  =  0,875  x  100

y = 302,5

y = 303,5

y = 302,6

y = 303,6

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

-  215   =  0,875  x  100

-  215  =  87,5

y             =  87,5  +  215

y             =        302,5

Vậy ta chọn đáp án đúng là: y  =  302,5

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm y, biết:

y  :  9  =  3,84  +  52,4

y = 505,15

y = 505,16

y = 506,16

y = 506,17

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

y  :  9  =  3,84  +  52,4

y  :  9  =       56,24

y         =    56,24  x  9

y         =       506,16

Vậy ta chọn đáp án đúng là: y  =  506,16

7. Trắc nghiệm
1 điểm

 13,56  x  4  ?   5,263  x  10

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

13,56×454,24 ? 5,623×1052,63

Mà 54,24  >  52,63

Nên 13,56  x  4  >  5,263  x  10

Vậy ta chọn đáp án đúng là: >

8. Trắc nghiệm
1 điểm

3,84  x  10  ?   5,42  x  6

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

3,84×1038,4  ?  5,42×632,52

Mà 38,4  >  32,52

Nên 3,84  x  10  >  5,42  x  6

Vậy ta chọn đáp án đúng là: >

9. Tự luận
1 điểm

a  =  37,84 ; b  =  12,46 ; c  =  10 a  =  28,63 ; b  =  19,38  ;  c  =  100 ( a  -  b )  x  c (ảnh 1)

Xem đáp án

+ Với a  =  37,84 ; b  =  12,46 ; c  =  10 thay vào biểu thức (a  -  b)  x  c ta được:

( 37,84  -  12,46 )  x  10

=  25,38  x  10

=       253,8

+ Với a  =  28,63 ; b  =  19,38  ;  c  =  100 thay vào biểu thức ( a  -  b )  x  c ta được:

( 28,63  -  19,38 )  x  100

=  9,25  x  100

=     925

Vậy các số cần điền vào chỗ chấm lần lượt từ trái qua phải là: 253,8 ; 925

10. Tự luận
1 điểm

a  =  108,62 ; b  =  7,42 ; c  =  10 a  =  546,38 ; b  =  0,745  ;  c  =  100 a  -  b  x  c (ảnh 1)

Xem đáp án

+ Với a  =  108,62 ; b  =  7,42 ; c  =  10 thay vào biểu thức a  -  b  x  c ta được:

108,62  -  7,42  x  10

=  108,62  74,2

=      34,42

+ Với a  =  546,38 ; b  =  0,745  ;  c  =  100 thay vào biểu thức a  -  b  x  c ta được:

546,38  -  0,745  x  100

=  546,38  -  74,5

=      471,88

Vậy các số cần điền vào chỗ chấm lần lượt từ trái qua phải là: 34,42  ;  471,88

11. Trắc nghiệm
1 điểm

 Số 105,007 nhân với số nào để được tích là 10500,7?

10

100

1000

10000

Xem đáp án

Đáp án B

Ta chuyển dấu phẩy của số 105,007 sang bên phải hai chữ số thì được 10500,7

Nên 105,007  x  100  =  10500,7

Vậy ta chọn đáp án đúng là: 100

12. Trắc nghiệm
1 điểm

 Số 27,159 nhân với số nào để được tích là 27159 ?

10

100

1000

10000

Xem đáp án

Đáp án C

Ta chuyển dấu phẩy của số 27,159 sang bên phải ba chữ số thì được 27159

Nên 27,159  x  1000   =   27159

Vậy ta chọn đáp án đúng là: 1000

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD có chiều rộng là 25,4 cm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chu vi hình chữ nhật ABCD (ảnh 1)

Cho hình chữ nhật ABCD có chiều rộng là 25,4 cm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chu vi hình chữ nhật ABCD

202,2 cm

202,3 cm

203,2 cm

203,3 cm

Xem đáp án

Đáp án C

Chiều dài hình chữ nhật ABCD là:

25,4  x  3  =  76,2 ( cm )

Chu vi hình chữ nhật ABCD là:

(76,2  +  25,4)  x  2  =  203,2 ( cm )

Đáp số: 203,2 cm

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD có chiều rộng là 24,65 25,4 cm,có  chiều rộng bằng 1/ 4 . Tính chu vi hình chữ nhật ABCD (ảnh 1)

Cho hình chữ nhật ABCD có chiều rộng là 24,65 cm và bằng 14 chiều dài. Tính  chu vi hình chữ nhật ABCD

245,5 cm

245,6 cm

246,5 cm

246,6 cm

Xem đáp án

Đáp án C

Chiều dài hình chữ nhật ABCD là:

24,65  x  4  =  98,6 (cm)

Chu vi hình chữ nhật ABCD là:

( 98,6  +  24,65 )  x  2  =  246,5 ( cm )

Đáp số: 246,5 cm

15. Trắc nghiệm
1 điểm

55,72 dm  x  8  -  37,63 m  =  ?

69,45 dm

69,46 dm

69,47 dm

69,48 dm

Xem đáp án

Đáp án B

55,72 dm  x  8  -  37,63 m

=   445,76 dm     -  37,63 m

=   445,76 dm     -   376,3 dm

=      69,46 dm

Vậy ta chọn đáp án đúng là: 69,46 dm

16. Trắc nghiệm
1 điểm

59,075 m  +  279,5 mm  x  7 =  ?

61030,5 mm

61030,6 mm

61031,5 mm

61031,6 mm

Xem đáp án

Đáp án C

59,075 m   +  279,5 mm  x  7

=  59,075 m   +    1956,5 mm

=  59075 mm  +    1956,5 mm

=   61031,5 mm

Vậy ta chọn đáp án đúng là: 61031,5 mm

17. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:                               

85,37  x  17  -  85,37  x  7

=  …  x  ( …  -  … )

=  …  x  …   =  …

Xem đáp án

85,37  x  17  -  85,37  x  7

=  85,37  x  ( 17  -  7 )

=  85,37  x    10 =   853,7

Vậy các số cần điền vào chỗ chấm lần lượt là: 85,37 ; 17 ; 7 ; 85,37 ; 10 ; 853,7

18. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:                          

25,79  x  8  +  25,79  x  2

=  …  x  (  8  +  … )

=  …  x  …=  …

Xem đáp án

25,79  x  8  +  25,79  x  2

=  25,79  x  ( 8  +  2 )

=  25,79  x  10

=      257,9

Vậy các số cần điền vào chỗ chấm lần lượt là: 25,79  ;  2 ; 25,79 ; 10 ; 257,9

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cửa hàng có 539,48 kg gạo. Biết ngày thứ nhất cửa hàng đó bán được 127,42 kg gạo và bằng 12 số gạo ngày thứ hai bán được. Hỏi sau hai ngày bán, cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

156,22 kg

156,23 kg

157,22 kg

157,23 kg

Xem đáp án

Đáp án C

Ngày thứ hai cửa hàng bán được số gạo là:

127,42  x  2  =  254,84 ( kg )

Cả hai ngày cửa hàng đó bán được số gạo là:

127,42  +  254,84  =  382,26 ( kg )

Sau hai ngày bán, cửa hàng đó còn lại số gạo là:

539,48  -  382,26  =  157,22 ( kg )

Đáp số: 157,22 kg gạo

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cửa hàng bán trứng có 18 giá trứng, mỗi giá trứng nặng 2,8 kg. Biết cửa hàng đã bán được 8 giá trứng. Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu ki-lô-gam trứng?

27 kg

28 kg

29 kg

30 kg

Xem đáp án

Đáp án B

Cửa hàng đó còn lại số giá trứng là:

18  -  8  =  10 ( giá )

Cửa hàng còn lại số ki-lô-gam trứng là:

2,8  x  10  =  28 ( kg )

Đáp số: 28 kg