Trắc nghiệm Bài tập nâng cao Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập nâng cao Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 550 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết số đo khối lượng sau dưới dạng phân số (tối giản). 54g = … kg

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống:  Viết số đo khối lượng sau dưới dạng phân số (tối giản). 54g = … kg (ảnh 1)

2. Tự luận
1 điểm

Viết số đo khối lượng sau dưới dạng phân số (tối giản). 462 hg = … tạ

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống:  Viết số đo khối lượng sau dưới dạng phân số (tối giản). 462 hg = … tạ (ảnh 1)

3. Tự luận
1 điểm

Viết số đo khối lượng sau dưới dạng phân số (tối giản). 324 hg = ...... t

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống:  Viết số đo khối lượng sau dưới dạng phân số (tối giản). 324hg=.. tạ (ảnh 1)

4. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống sau: 1934yến = … tấn … yến

Xem đáp án

Ta có 1tấn = 100yến

Nên 1934 yến = 1900yến + 34yến = 19tấn + 34yến = 19tấn 34yến

Vậy các đáp án cần điền lần lượt là: 19; 34

5. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, < , = thích hợp vào ô trống: 5,34dam ? 550310dm

Xem đáp án

Điền dấu >, < , = thích hợp vào ô trống: 5,34dam, 550 3/ 10 dm (ảnh 1)

6. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, < , = thích hợp vào ô trống 322610cm ? 32,26dm

Xem đáp án

7. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, < , = thích hợp vào ô trống 1346100dm ? 1458100cm

Xem đáp án

Điền dấu >, < , = thích hợp vào ô trống 134 6/100 dm, 145 8/ 100 cm (ảnh 1)

8. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, < , = thích hợp vào ô trống 3481000cm ? 345100dm

Xem đáp án

9. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống sau: 485g = … dag … g

Xem đáp án

Ta có 1dag = 10g

Nên 485g = 480g + 5g = 48dag5g

Vậy các đáp án cần điền lần lượt là: 48; 5

10. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân (gọn nhất) thích hợp vào ô trống sau:  4309 hg = … tạ

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống:  Viết số thập phân (gọn nhất) thích hợp vào vào ô trống sau:  4309 hg = … tạ (ảnh 1)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết số đo khối lượng sau dưới dạng hỗn số có phần phân số là phân số tối giản.

4598kg = ? tấn

4299500

429950

45981000

4598100

Xem đáp án

Viết số đo khối lượng sau dưới dạng hỗn số có phần phân số là phân số tối giản.  4598kg = ? tấn (ảnh 1)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết số đo khối lượng sau dưới dạng hỗn số có phần phân số là phân số tối giản.

3894hg = ? tạ

3894500

38941000

34475000

3447500

Xem đáp án

Viết số đo khối lượng sau dưới dạng hỗn số có phần phân số là phân số tối giản.  3894hg = ? tạ (ảnh 1)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân (gọn nhất)có đơn vị là yến: 

35 yến 9 kg = ?

35,9 yến

35,09 yến

35,9tạ

3,59 tấn

Xem đáp án

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân (gọn nhất)có đơn vị là yến:   35 yến 9 kg = ? (ảnh 1)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân (gọn nhất)có đơn vị là tấn:

189 tấn 80kg = ?

189,08 tấn

189,080 tấn

189,8 tạ

189,0800 kg

Xem đáp án

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân (gọn nhất)có đơn vị là tấn:  189 tấn 80kg = ? (ảnh 1)

15. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống sau: 527,06 tạ = … dag

Xem đáp án

Viết số thích hợp vào ô trống sau: 527,06 tạ = … dag (ảnh 1)

16. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống sau: 328,56 tạ = … dag

Xem đáp án

Viết số thích hợp vào ô trống sau: 328,56 tạ = … dag (ảnh 1)

17. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân (gọn nhất) thích hợp vào ô trống sau: 4 tấn 5dag = …kg

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống:  Viết số thập phân (gọn nhất) thích hợp vào ô trống sau: 4 tấn 5dag = …kg (ảnh 1)

18. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân (gọn nhất) thích hợp vào ô trống sau: 38kg 6g = … kg

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống:  Viết số thập phân (gọn nhất) thích hợp vào vào ô trống sau: 38kg 6g = … kg (ảnh 1)

19. Tự luận
1 điểm

Bốn xe tải chở được 2456 kg gạo.

Tính số gạo 9 xe tải như thế chở được theo đơn vị tấn.

9 xe tải chở được … tấn gạo.

Xem đáp án

Số ki -lô-gam gạo một xe tải chở được là:

2456 : 4 = 614 (kg)

Số ki-lô-gam gạo 9 xe tải như thế chở được là:

614 x 9 = 5 526 (kg)

Đổi: 5 526kg = 5,526tấn

Đáp số: 5,526 tấn

20. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, < , = thích hợp vào ô trống

3351000dm ? 335100cm

Xem đáp án