Trắc nghiệm Bài tập nâng cao Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập nâng cao Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 545 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống sau: 325,9m = … mm

Xem đáp án

2. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống sau: 536,8m = … mm

Xem đáp án

Viết số thích hợp vào ô trống sau: 536,8m = … mm (ảnh 1)

3. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống sau: 74m 4dm = … mm

Xem đáp án

Ta có 1m = 1000mm ; 1dm = 100mm

Nên 74m 4dm = 74m + 4dm = 74 000mm + 400mm = 74 400mm

Vậy đáp án cần điền là: 74 400

4. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống sau: 326km 6m = … dm

Xem đáp án

Ta có 1km = 10 000dm ; 1m = 10dm

Nên 326km 6m = 326km + 6m = 3260 000dm + 60dm

= 3 260 060dm

Vậy đáp án cần điền là: 3 260 060

5. Tự luận
1 điểm

Viết số đo độ dài sau dưới dạng phân số (tối giản): 305m =...... hm

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống:  Viết số đo độ dài sau dưới dạng phân số (tối giản): 305m= .. hm (ảnh 1)

6. Tự luận
1 điểm

Viết số đo độ dài sau dưới dạng phân số (tối giản): 382m = ......km

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống:  Viết số đo độ dài sau dưới dạng phân số (tối giản): 382m=.. km (ảnh 1)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết số đo độ dài sau dưới dạng hỗn số có phần phân số là phân số tối giản.

305cm = ? m

35100

3510

3120

312

Xem đáp án

Viết số đo độ dài sau dưới dạng hỗn số có phần phân số là phân số tối giản.  305cm = ? m (ảnh 1)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết số đo độ dài sau dưới dạng hỗn số có phần phân số là phân số tối giản.

708cm= ? m

781000

72250

78100

7225

Xem đáp án

Viết số đo độ dài sau dưới dạng hỗn số có phần phân số là phân số tối giản.  708cm= ? m (ảnh 1)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân (gọn nhất) có đơn vị là đề-ca-mét:

38dam 6cm = ? …

38,6dam

38,006dam

380,06m

3,086km

Xem đáp án

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân (gọn nhất) có đơn vị là đề-ca-mét:  38dam 6cm = ? … (ảnh 1)

Chọn B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân (gọn nhất) có đơn vị là ki-lô-mét:

4km 15dam = ?...

4,15km

41,5km

4,015hm 4

1,5dam

Xem đáp án

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân (gọn nhất) có đơn vị là ki-lô-mét:  4km 15dam = ?... (ảnh 1)

Chọn A

11. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân (gọn nhất) thích hợp vào ô trống sau: 38km 6dm = … km

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống:  Viết số thập phân (gọn nhất) thích hợp vào ô trống sau: 38km 6dm = … km (ảnh 1)

12. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân (gọn nhất) thích hợp vào ô trống sau: 584m 112cm = … m

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống:  Viết số thập phân (gọn nhất) thích hợp vào ô trống sau: 584m 112cm = … m (ảnh 1)

13. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, < , = thích hợp vào ô trống: 34,5m  345100dm

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, < , = thích hợp vào ô trống: 38,05m  3855100 dm

Xem đáp án

15. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, < , = thích hợp vào ô trống : 3,05km  7355100dam

Xem đáp án

16. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, < , = thích hợp vào ô trống: 761,56cm  8843100mm

Xem đáp án

17. Tự luận
1 điểm

Một hình vuông có chu vi là 344cm. Tính độ dài cạnh hình vuông theo m.

Độ dài cạnh hình vuông là … m

Xem đáp án

Một hình vuông có chu vi là 344cm Tính độ dài cạnh hình vuông theo m.  Độ dài cạnh hình vuông là … m (ảnh 1)

18. Tự luận
1 điểm

Một hình chữ nhật có chu vi là 702cm và biết chiều dài gấp đôi chiều rộng.

Tính chiều rộng và chiều dài hình chữ nhật theo m.

Chiều rộng hình chữ nhật dài là … m,

chiều dài hình chữ nhật dài là … m.

Xem đáp án

Một hình chữ nhật có chu vi là 702cm và biết chiều dài gấp đôi chiều rộng.  Tính chiều rộng và chiều dài hình chữ nhật theo m. (ảnh 1)

19. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân (gọn nhất) thích hợp vào ô trống sau: 35578mm = … m.

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống:  Viết số thập phân (gọn nhất) thích hợp vào ô trống sau: 35578mm = … m. (ảnh 1)

20. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống sau: 389,06km = … m

Xem đáp án

Viết số thích hợp vào ô trống sau: 389,06km = … m (ảnh 1)