Trắc nghiệm Bài tập nâng cao Số thập phân bằng nhau. So sánh hai số thập phân có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập nâng cao Số thập phân bằng nhau. So sánh hai số thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 547 lượt thi
22 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết phân số sau thành phân số thập phân: 10025=......

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Viết phân số sau thành phân số thập phân: 100/ 25 (ảnh 1)

2. Tự luận
1 điểm

Viết phân số sau thành phân số thập phân: 164200=...100

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống:  Viết phân số sau thành phân số thập phân: 162/ 200 (ảnh 1)

3. Tự luận
1 điểm

Một thùng sách, trong đó có 310 số sách là sách toán, 12 số sách là sách văn và còn lại là sách tiếng anh. Biết tổng số sách là 70 quyển thì số sách tiếng anh là … quyển.

Xem đáp án

Một thùng sách, trong đó có 3/ 10 số sách là sách toán,  1/ 2 số sách là sách văn và còn lại là sách tiếng anh. (ảnh 1)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số 150100 đọc là?

Một trăm năm mươi phần trăm

Một trăm năm mươi phần nghìn

Một trăm năm mươi phần triệu

Xem đáp án

Phân số 150100 đọc là: Một trăm năm mươi phần trăm

Chọn A

5. Tự luận
1 điểm

Viết thành phân số thập phân rồi so sánh: 285 và 322

>       <        =

Xem đáp án

Lựa chọn đáp án đúng nhất:  Viết thành phân số thập phân rồi so sánh 28/ 5 và 32/ 2 (ảnh 1)

6. Tự luận
1 điểm

 315=31×...5×...=...100

Xem đáp án

31/5 = 31x.../5x... = .../100 (ảnh 1)

Vậy số cần điền vào ô trống thứ nhất ở tử số là: 20

Số cần điền vào ô trống thứ hai ở mẫu số là: 20

Số cần điền vào ô trống thứ ba ở tử số là: 620

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số 301000000 đọc là:

Ba mươi phần trăm

Ba mươi phần nghìn

Ba mươi phần triệu

Xem đáp án

Phân số 301000000 đọc là: Ba mươi phần triệu

Chọn C

8. Tự luận
1 điểm

 72=7×...7×...=...100

Xem đáp án

7/2 = 7x.../7x... = .../100 (ảnh 1)

Vậy số cần điền vào ô trống thứ nhất ở tử số là: 50

    Số cần điền vào ô trống thứ hai ở mẫu số là: 50

    Số cần điền vào ô trống thứ ba ở tử số là: 350

9. Tự luận
1 điểm

 1428=...10

Xem đáp án

14/28 = .../10 (ảnh 1)

10. Tự luận
1 điểm

 105375=...100

Xem đáp án

105/375 = .../100 (ảnh 1)

11. Tự luận
1 điểm

Viết thành phân số thập phân rồi so sánh: 150001000 và 8010

Xem đáp án

Lựa chọn đáp án đúng nhất: Viết thành phân số thập phân rồi so sánh 15000/ 1000 và 80/ 10 (ảnh 1)

12. Tự luận
1 điểm

 30170=...10

Xem đáp án

301/70 = .../10 (ảnh 1)

13. Tự luận
1 điểm

Chuyển phân số sau thành dạng phân số thập phân: 17040=...100

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống:  Chuyển phân số sau thành dạng phân số 170/ 40 =.. (ảnh 1)

14. Tự luận
1 điểm

Viết phân số sau thành phân số thập phân: 44275=...100

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Viết phân số sau thành phân số thập phân 44/ 275=.. (ảnh 1)

15. Tự luận
1 điểm

 53277000=...1000

Xem đáp án

5327/7000 = .../1000 (ảnh 1)

16. Tự luận
1 điểm

 15648=...100

Xem đáp án

156/48 = .../100 (ảnh 1)

17. Tự luận
1 điểm

 785=78×...5×...=...100

Xem đáp án

78/5 = 78x.../5x... = .../100 (ảnh 1)

Vậy số cần điền vào ô trống thứ nhất ở tử số là: 20

    Số cần điền vào ô trống thứ hai ở mẫu số là: 20

    Số cần điền vào ô trống thứ ba ở tử số là: 1560

18. Tự luận
1 điểm

 217175=...100

Xem đáp án

217/175 = .../100 (ảnh 1)

19. Tự luận
1 điểm

Một lớp có 50 học sinh. Trong đó 310 số học sinh là nữ. Vậy số học sinh nam của lớp đó là … bạn.

Xem đáp án

Một lớp có 50 học sinh. Trong đó 3/ 10 số học sinh là nữ. Vậy số học sinh nam của lớp đó là … bạn. (ảnh 1)

20. Tự luận
1 điểm

Viết phân số sau thành phân số thập phân: 92400=......

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Viết phân số sau thành phân số thập phân 92/ 400=.. (ảnh 1)

21. Tự luận
1 điểm

Viết phân số sau thành phân số thập phân: 5106000=......

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Viết phân số sau thành phân số thập phân 510/ 6000= (ảnh 1)

22. Tự luận
1 điểm

Viết thành phân số thập phân rồi so sánh: 435 và 1750

> < =

Xem đáp án

Lựa chọn đáp án đúng nhất:  Viết thành phân số thập phân rồi so sánh 43/ 5 và 17/ 50 (ảnh 1)