Trắc nghiệm Bài tập nâng cao Phân số thập phân có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập nâng cao Phân số thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 542 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Viết phân số sau thành phân số thập phân:

174=......

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Viết phân số sau thành phân số thập phân 17/ 4 (ảnh 1)

2. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Viết phân số sau thành phân số thập phân:

92400=......

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Viết phân số sau thành phân số thập phân 92/ 400 (ảnh 1)

3. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Một lớp học có 40 học sinh. Trong đó 310 số học sinh là học sinh giỏi, 410 số học sinh là học sinh khá. Vậy số học sinh kém là … bạn.

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Một lớp học có 40 học sinh. Trong đó 3/ 10  số học sinh là học sinh giỏi, (ảnh 1)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Phân số 150100 đọc là:

Một trăm năm mươi phần trăm

Một trăm năm mươi phần nghìn

Một trăm năm mươi phần triệu

Xem đáp án

Phân số 150100 đọc là: Một trăm năm mươi phần trăm

Chọn A

5. Tự luận
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Viết thành phân số thập phân rồi so sánh:

3550 và 75300

Xem đáp án

Lựa chọn đáp án đúng nhất: Viết thành phân số thập phân rồi so sánh 35/ 50 vfa 75/ 300 (ảnh 1)

6. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

1375=137×...5×...=...100

Xem đáp án

7. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Chuyển phân số sau thành phân số thập phân

7515=...10

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Chuyển phân số sau thành phân số thập phân 75/ 15 (ảnh 1)

8. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

328205=...10

Xem đáp án

9. Tự luận
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Viết thành phân số thập phân rồi so sánh:

150001000 và 8010

Xem đáp án

Lựa chọn đáp án đúng nhất: Viết thành phân số thập phân rồi so sánh 15000/ 1000 (ảnh 1)

10. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

6755000=...1000

Xem đáp án

11. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

4080800=...100

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Chuyển phân số sau thành dạng phân số thập phân:

17040=...100

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Chuyển phân số sau thành dạng phân số 170/ 40=  (ảnh 1)

13. Tự luận
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Viết thành phân số thập phân rồi so sánh:

5130 và 150500

Xem đáp án

Lựa chọn đáp án đúng nhất: Viết thành phân số thập phân rồi so sánh 51/ 30 và 150/ 300 (ảnh 1)

14. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

315=31×...5×...=...100

Xem đáp án

15. Tự luận
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Viết thành phân số thập phân rồi so sánh:

264 và 325

Xem đáp án

Lựa chọn đáp án đúng nhất: Viết thành phân số thập phân rồi so sánh 26/ 4 và 32/ 5 (ảnh 1)

16. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Viết phân số sau thành phân số thập phân:

44275=..100

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Viết phân số sau thành phân số thập phân 44/ 275 (ảnh 1)

17. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Viết phân số sau thành phân số thập phân:

25970=.....

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Viết phân số sau thành phân số thập phân 259/ 70 (ảnh 1)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Phân số 16100 đọc là:

Mười sáu phần trăm

Mười sáu phần nghìn

Mười sáu phần triệu

Xem đáp án

Phân số 16100 đọc là: Mười sáu phần trăm

Chọn A

19. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Viết phân số sau thành phân số thập phân:

3725=......

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Viết phân số sau thành phân số thập phân 37/ 25 (ảnh 1)

20. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Viết phân số sau thành phân số thập phân:

164200=...100

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Viết phân số sau thành phân số thập phân 164/ 200 (ảnh 1)