Trắc nghiệm Bài tập nâng cao Nhân một số thập phân với một số tự nhiên có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập nâng cao Nhân một số thập phân với một số tự nhiên có đáp án

A
Admin
ToánLớp 543 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm y, biết:

205,8  -  y  =  42,6  x  4

y = 35,4

y = 35,5

y = 36,4

y = 36,5

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

205,8  -  y  =  42,6  x  4

205,8  -  y  =  170,4

               y   =  205,8  -  170,4

               y  =     35,4

Vậy ta chọn đáp án đúng là: y  =  35,4

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 57,63 m chiều rộng kém chiều dài 28,43 m. Hỏi thửa ruộng đó có chu (ảnh 1)

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 57,63 m, chiều rộng kém chiều dài 28,43 m. Hỏi thửa ruộng đó có chu vi bằng bao nhiêu mét?

173,65 m

173,66 m

173,67 m

173,68 m

Xem đáp án

Đáp án B

Chiều rộng thửa ruộng đó là:

57,63  -  28,43  =  29,2 ( m )

Chu vi thửa ruộng đó là:

(57,63  +  29,2)  x  2  =  173,66 ( m )

Đáp số: 173,66 m

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 27,43 m, chiều rộng kém chiều dài 20,5 m. Hỏi thửa ruộng đó có chu vi bằng bao nhiêu mét?

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 27,43 m chiều rộng kém chiều dài 20,5 m. Hỏi thửa ruộng đó có chu (ảnh 1)

150,72 m

160,72 m

150,73 m

160,73 m

Xem đáp án

Đáp án A

Chiều dài thửa ruộng đó là:

27,43  +  20,5  =  47,93 ( m )

Chu vi thửa ruộng đó là:

( 47,93  +  27,43 )  x  2  =  150,72 ( m )

Đáp số: 150,72 m

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm y, biết:

y  :  5  =  714  x  3  -  1563,7

y = 2890,5

y = 2891,5

y = 2892,5

y = 2893,5

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

y  :  5  =  714  x  3  -  1563,7

y  :  5  =  2142  1563,7

y  :  5  =  578,3

y         =  578,3  x  5

y         =    2891,5

Vậy ta chọn đáp án đúng là: y  =  2891,5

5. Tự luận
1 điểm

517,8  x  5  -  322,25  x  4  =  …

Xem đáp án

517,8  x  5  -  322,25  x  4

=  2589      -    1289

=      1300

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là: 1300

6. Tự luận
1 điểm

32,48  x  4  +  36,27  x  8  =  …

Xem đáp án

32,48  x  4  +  36,27  x  8

=   129,92   +    290,16

=          420,08

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là: 420,08

7. Tự luận
1 điểm

315,06×3.....841,62.....

Xem đáp án

Ta tính từ trái qua phải được:

315,06  x  3  =  945,18

945,18  -  841,62  =  103,56

Vậy các đáp án cần điền vào chỗ chấm lần lượt từ trái qua phải là: 945,18;  103,56

8. Tự luận
1 điểm

72,83+154,6.....×3.....

Xem đáp án

Ta tính từ trái qua phải được:

72,83  +  154,6  =  227,43

227,43  x  3  =  682,29

Vậy các đáp án cần điền vào chỗ chấm lần lượt từ trái qua phải là: 227,43;  682,29

9. Trắc nghiệm
1 điểm

48,64  x  7  +  375,75   ?    168,39  x  5  -  317,45

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án A

48,64+375,75716,23 ? 168,39×5317,45524,5

Mà 716,23  >  524,5

Nên 48,64  x  7  +  375,75  >  168,39  x  5  -  317,45

Vậy ta chọn đáp án đúng là: >

10. Trắc nghiệm
1 điểm

55,74  x  8  -  216  ?      38,95  x  9  +  124,37

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án B

55,74×8216229,92 ? 38,95×9+124,37474,92

Xét vế trái:

55, 74 x 8 - 216 = 445, 92 - 216 = 229,92

Xét vế phải:

38, 95 x 9 + 124, 37 = 350, 55 + 124, 37= 474,92

Mà 229,92  <  474,92

Nên 55,74  x  8  -  216  <  38,95  x  9  +  124,37

Vậy ta chọn đáp án đúng là: <

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

56,91  -  18,64  x  a với a  = 2

19,53

19,63

19,73

19,83

Xem đáp án

Đáp án B

Thay a  =  2 vào biểu thức 56,91  -  18,64  x  a ta được:

56,91  -  18,64  x  2

=  56,91  -   37,28

=       19,63

Vậy ta chọn đáp án đúng là: 19,63

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

37,94  x  a  -  25,49  x  4 với a  =  9

238,5

239,5

239,6

238,6

Xem đáp án

Đáp án B

Thay a  =  9 vào biểu thức 37,94  x  a  -  25,49  x  4 ta được:

37,94  x  9  -  25,49  x  4

=   341,46  -     101,96

=       239,5

Vậy ta chọn đáp án đúng là: 239,5

13. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:                           

72,81  x  8,64  -  72,81  x  3,64

=  …  x  (…  -  …  )

=  …  x  … =  …

Xem đáp án

72,81  x  8,64  -  72,81  x  3,64

=  72,81  x  ( 8,64  -  3,64 )

=  72,81  x  5

=    364,05

Vậy các số cần điền vào các chỗ chấm lần lượt là: 72,81  ;  8,64  ;  3,64  ;  72,81  ;  5  ;  364,05

14. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:                           

15,62  x  20,91  -  15,62  x  8,91  -  15,62  x  2

=  …  x  (  …  -  8,91  -  … )          

=  …  x  (  …    -  … )

=  …  x  …  =  …

Xem đáp án

15,62  x  20,91  -  15,62  x  8,91  -  15,62  x  2

=  15,62  x  ( 20,91  -  8,91  -  2 )

=  15,62  x  (12  -  2 )

=  15,62  x  10

=  156,2

Vậy các số cần điền vào các chỗ chấm lần lượt là: 15,62  ;  20,91  ;  2  ;  15,62  ;  12 ; 2  ;  15,62  ;  10  ;  156,2

15. Tự luận
1 điểm

 Biết trung bình cộng của ba số là 27,58. Biết tổng của số thứ nhất và số thứ hai là 50,62, tổng của số thứ hai và số thứ ba là 56,6. Vậy số thứ nhất là … ; số thứ hai là … ; số thứ ba là …

Xem đáp án

Tổng của ba số đó là:

27,58  x  3  =  82,74

Số thứ ba là:

82,74  -  50,62  =  32,12

Số thứ nhất là:

82,74  -  56,6  =  26,14

Số thứ hai là:

50,62  -  26,14  =  24,48

Đáp số: Số thứ nhất: 26,14

              Số thứ hai: 24,48

              Số thứ ba: 32,12

16. Tự luận
1 điểm

Biết trung bình cộng của ba số là 13,84. Biết tổng của số thứ nhất và số thứ hai là 21,58, tổng của số thứ hai và số thứ ba là 29,84. Vậy số thứ nhất là … ; số thứ hai là …  ; số thứ ba là …

Xem đáp án

Tổng của ba số đó là:

13,84  x  3  =  41,52

Số thứ ba là:

41,52  21,58  =  19,94

Số thứ nhất là:

41,52  -  29,84  =  11,68

Số thứ hai là:

21,58  -  11,68  =  9,9

Đáp số: Số thứ nhất: 11,68

              Số thứ hai: 9,9

              Số thứ ba: 19,94

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cả ba tổ công nhân tham gia đắp đường. Số mét đường tổ một và tổ hai đắp được bằng 3 lần số mét đường tổ ba đắp được. Biết tổ ba đắp được 20,5 m. Hỏi cả ba tổ đắp được tất cả bao nhiêu mét đường ?

81m

82m

83 m

84 m

Xem đáp án

Đáp án B

Tổ một và tổ hai đắp được số mét đường là:

20,5  x  3  =  61,5 (m)

Cả ba tổ đắp được số mét đường là:

61,5  +  20,5  =  82 (m)

Đáp số: 82m

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cửa hàng có 52,4 tạ gạo, ngày thứ nhất cửa hàng bán được 15,6 tạ gạo và bằng 12 số gạo bán được ở ngày thứ hai. Hỏi sau hai ngày bán, cửa hàng còn lại bao nhiêu tạ gạo?

4,5 tạ

4,6 tạ

5,5 tạ

5,6 tạ

Xem đáp án

Đáp án D

Ngày thứ hai cửa hàng đó bán số gạo là:

15,6  x  2  =  31,2 ( tạ )

Sau hai ngày bán, cửa hàng còn lại số gạo là:

52,4  -  ( 15,6  +  31,2 )  =  5,6 ( tạ )

Đáp số: 5,6 tạ

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD và hình vuông MNPQ có số đo như hình vẽ. . Vậy chu vi hình chữ nhật ABCD  ?  chu vi hình vuông MNPQ.

Cho hình chữ nhật ABCD và hình vuông MNPQ có số đo như hình vẽ. . Vậy chu vi hình chữ nhật ABCD  ?  chu vi (ảnh 1)

lớn hơn

nhỏ hơn

bằng

Xem đáp án

Đáp án A

Chu vi hình chữ nhật ABCD là:

( 15,5  +  9,8 )  x  2  =  50,6 ( cm )

Chu vi hình vuông MNPQ là:

12,4  x  4  =  49,6 ( cm )

Mà  50,6 cm  >  49,6 cm

Nên chu vi hình chữ nhật ABCD lớn hơn chu vi hình vuông MNPQ.

Vậy ta chọn đáp án đúng là: lớn hơn

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC và hình vuông MNPQ có số đo như hình vẽ. . Vậy chu vi tam giác ABC  ?  chu vi hình vuông MNPQ

Cho tam giác ABC và hình vuông MNPQ có có số đo như hình vẽ. . Vậy chu vi hình chữ nhật ABCD  ?  chu vi (ảnh 1)

lớn hơn

nhỏ hơn

bằng

Xem đáp án

Đáp án B

Chu vi tam giác ABC là:

26,5  +  32,5  +  30,6  =  89,6 ( cm )

Chu vi hình vuông MNPQ là:

27,4  x  4  =  109,6 (cm)

Mà  89,6 cm  <  109,6 cm

Nên chu vi tam giác ABC nhỏ hơn chu vi hình vuông MNPQ.

Vậy ta chọn đáp án đúng là: nhỏ hơn