Trắc nghiệm Bài tập nâng cao Khái niệm số thập phân có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập nâng cao Khái niệm số thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 557 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống

Viết số thập phân sau thành hỗn số có phần phân số là phân số thập phân:

6,009 = .........

Xem đáp án

Ta có: 6,009 =691000

Vậy các đáp án cần điền là: 6; 9; 1000

2. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân sau thành phân số thập phân: 0,18 =......

Xem đáp án

0,18 =18100

Vậy đáp án cần điền là 18; 100

3. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân sau thành hỗn số có phần phân số là phân số thập phân:

14,005 =.........

Xem đáp án

Ta có: 14,005 =1451000

Vậy các đáp án cần điền là: 14; 5; 1000

4. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân sau thành phân số thập phân: 0,8432 =  ......

Xem đáp án

0,8432 =843210000

Vậy đáp án cần điền là 8432; 10 000

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân 17, 0009 đọc là: 

Mười bảy phẩy không không không chín.

Mười bảy phẩy không không chín.

Mười bảy phẩy không chín.

Mười bảy phẩy chín.

Xem đáp án

17, 0009 đọc là: Mười bảy phẩy không không không chín.

Vậy đáp án đúng là: Mười bảy phẩy không không không chín.

Chọn B

6. Tự luận
1 điểm

Chuyển hỗn số sau thành số thập phân (có phần thập phân chỉ có 3 chữ số): 126250=...

Xem đáp án

Chuyển hỗn số sau thành số thập phân (có phần thập phân chỉ có 3 chữ số):  12 6/ 250 (ảnh 1)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân 25,056 đọc là: 

Hai lăm phẩy không trăm năm mươi sáu

Hai mươi lăm phẩy không năm mươi sáu

Hai mươi lăm phẩy không trăm năm sáu

Hai mươi lăm phẩy không trăm năm mươi sáu

Xem đáp án

25,056 đọc là: Hai mươi lăm phẩy không trăm năm mươi sáu

Vậy đáp án đúng là: Hai mươi lăm phẩy không trăm năm mươi sáu

Chọn D

8. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân sau thành phân số tối giản 3,08 =......

Xem đáp án

Ta có: 3,08=38100=308100=7725

(chia cả tử và mẫu số của phân số thập phân cho 4)

Vậy đáp án cần điền là: 77; 25

9. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân sau thành phân số tối giản 5,05 =......

Xem đáp án

Ta có: 5,05=55100=505100=10120

(chia cả tử và mẫu số của phân số thập phân cho 5)

Vậy đáp án cần điền là: 101; 20

10. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân sau thành phân số tối giản 6,5 =......

Xem đáp án

Ta có: 6,5=6510=6510=132

(chia cả tử và mẫu số của phân số thập phân cho 5)

Vậy đáp án cần điền là: 13; 2

11. Tự luận
1 điểm

Viết phân số sau dưới dạng phân số thập phân có mẫu số là 10.45=......

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống:  Viết phân số sau dưới dạng phân số thập phân có mẫu số là  10 4/ 5 (ảnh 1)

12. Tự luận
1 điểm

Viết phân số sau dưới dạng phân số thập phân có mẫu số là 1000.360016000=......

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống:  Viết phân số sau dưới dạng phân số thập phân có mẫu số là  1000 3600/ 16000 (ảnh 1)

13. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào ô trống sau: 64mm = … dm

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Viết số thập phân thích hợp vào ô trống sau 64mm = … dm (ảnh 1)

14. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào ô trống sau: 16m = … km

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Viết số thập phân thích hợp vào ô trống sau 16m=.. km (ảnh 1)

15. Tự luận
1 điểm

Từ 4 chữ số 2; 4; 3; 0 viết được … số thập phân có mặt đủ 4 chữ số đã cho, biết phần thập phân có 2 chữ số.

Xem đáp án

Vì từ 4 chữ số đã cho ta viết các số thập phân có đủ 4 chữ số

mà phần thập có 2 chữ số nên phần nguyên của các số thập phân có 2 chữ số.

Từ đây ta viết được các số thập phân theo bài ra như sau:

43, 02; 43, 20; 40, 23; 40, 32; 42, 03; 42, 30;

34; 20; 34, 02; 32, 04; 32, 40; 30, 24; 30, 42;

20, 43; 20, 34; 23; 04; 23, 40; 24, 03; 24,30

02, 34; 02, 43; 03, 24; 03, 42; 04, 23; 04, 32

Vậy ta viết được tất cả 24 số thập phân, đáp án cần điền là: 24

16. Tự luận
1 điểm

Từ 4 chữ số 6; 3; 0; 1 ta viết được … số thập phân có mặt đủ 4 chữ số đã cho, biết phần thập phân có 2 chữ số.

Xem đáp án

Vì từ 4 chữ số đã cho ta viết các số thập phân có đủ 4 chữ số mà phần thập có 2 chữ số nên phần nguyên của các số thập phân có 2 chữ số.

Từ đây ta viết được các số thập phân theo bài ra như sau:

63,01; 63,10; 60,13; 60,31; 61,30; 61,03;

36,10; 36,01; 30,16; 30,61; 31,06; 31,60;

10,36; 10,63; 13;06; 13,60; 16,03; 16,30

01,36; 01,63; 03,16; 03,61; 06,13; 06,31

Vậy ta viết được tất cả 24 số thập phân, đáp án cần điền là: 24

17. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào ô trống sau:4 phút 30 giây = phút

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Viết số thập phân thích hợp vào ô trống sau :4 phút 30 giây = phút (ảnh 1)

18. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào ô trống sau:6 giờ 12 phút = giờ

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Viết số thập phân thích hợp vào ô trống sau 6 giờ 12 phút = giờ (ảnh 1)

19. Tự luận
1 điểm

Hỗn số 8225 không thể viết thành một số thập phân vì phần phân số của hỗn số không phải là phân số thập phân. Đúng hay sai?

Xem đáp án

Hỗn số 8 2/25 không thể viết thành một số thập phân vì phần phân số của hỗn số không phải là phân số thập phân. (ảnh 1)

20. Tự luận
1 điểm

Số thập phân 72,0005 viết thành phân số thập phân được ......

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Số thập phân 72,0005 viết thành phân số thập phân được  (ảnh 1)