Trắc nghiệm Bài tập nâng cao Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân có đáp án
20 câu hỏi
Số thập phân 307,621 đọc là:
Ba trăm không bảy phẩy sáu trăm hai mươi mốt
Ba trăm linh bảy phẩy sáu trăm hai mươi mốt
Ba trăm không bảy phẩy sáu trăm hai mốt
Ba trăm linh bảy phẩy sáu trăm hai mốt
Đáp án: B. Ba trăm linh bảy phẩy sáu trăm hai mươi mốt
Số thập phân 302,422 đọc là:
Ba trăm linh hai phẩy bốn trăm hai mươi hai
Ba trăm linh hai phẩy bốn trăm hai hai
Ba trăm không hai phẩy bốn trăm hai mươi hai
Ba trăm không hai phẩy bốn trăm hai hai
Đáp án: A. Ba trăm linh hai phẩy bốn trăm hai mươi hai
Số thập phân 67,008 có thể đọc là: Sáu mươi bảy phẩy không tám.
Đúng hay sai?
Đáp án: sai
Số thập phân 33,004 đọc là: Ba mươi ba phẩy không không bốn.
Đúng hay sai?
Đáp án: đúng
Điền đáp án đúng vào ô trống:
Số thập phân Ba trăm mười lăm phẩy ba trăm mười chín gồm:
3 trăm, 1 chục, 5 đơn vị, 3 phần mười, 1 phần trăm, 9 phần nghìn. Nên được viết là 315,319
Số thập phân Bảy trăm linh năm phẩy ba mươi hai gồm:
7 trăm, 5 đơn vị, 3 phần mười, 2 phần trăm nên được viết là 705,32
Số thập phân Chín trăm mười hai phẩy tám mươi sáu gồm:
9 trăm, 1 chục, 2 đơn vị, 8 phần mười, 6 phần trăm. Nên được viết là 912,86
Vậy các đáp án cần điền lần lượt là: 315,319; 705,32; 912,86
Số: Năm trăm linh hai phẩy mười sáu viết là …
Số thập phân Năm trăm linh hai phẩy mười sáu gồm:
5 trăm, 2 đơn vị, 1 phần mười, 6 phần trăm.
Nên được viết là: 502,16
Vậy đáp án cần điền là: 502,16
Số thập phân 124,64 gồm:
1 trăm, 2 chục, 4 đơn vị, 6 phần mười, 4 phần trăm
120 chục, 4 đơn vị, 64 phần nghìn
124 chục,6 phần mười, 4 phần một trăm
124 đơn vị, 64 nghìn
Đáp án: A. 1 trăm, 2 chục, 4 đơn vị, 6 phần mười, 4 phần trăm
Số thập phân 244,64 gồm:
244 đơn vị, 6 phần mười, 4 phần trăm
24 chục, 4 đơn vị, 6 phần mười, 4 phần trăm
2 trăm, 4 chục, 4 đơn vị, 6 phần mười, 4 phần trăm
Cả ba đáp án trên đều đúng
Đáp án: D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Viết số thập phân sau thành phân số tối giản:
Vậy đáp án cần điền là 13 231; 200
Viết số thập phân sau thành phân số tối giản:
Vậy đáp án cần điền là 7 289; 20
Viết số thập phân sau thành phân số thập phân:
Vậy đáp án cần điền là : 352 698; 1000
Viết số thập phân sau thành phân số thập phân:
Vậy đáp án cần điền là : 380 006; 10 000
Viết số thập phân thích hợp vào ô trống sau: 34 phút 54 giây = … phút
Ta có: 1 phút = 60 giây
Nên:
34 phút 54 giây phút phút = 34,9 phút
(Rút gọn phần phân số
để được phân số thập phân)
Vậy đáp án cần điền là: 34,9
Viết số thập phân thích hợp vào ô trống sau: 16 giờ 18 phút = … giờ
Ta có: 1 giờ = 60 phút
Nên:
16 giờ 18 phút = giờ = giờ
Rút gọn phần phân số để được phân số thập phân = 16,3 giờ
Vậy đáp án cần điền là: 16,3
Giá trị chữ số 8 trong số thập phân 345,308 là
Chữ số 8 của số thập phân 345,308 nằm ở hàng phần nghìn của phần thập phân
nên có giá trị là .
Vậy đáp án cần điền điền là: 8; 1000
Giá trị chữ số 2 trong số thập phân 624,754 là ….
Chữ số 2 của số thập phân 624,754 nằm ở hàng chục của phần nguyên
nên có giá trị là 20.
Vậy đáp án cần điền điền là: 20
Viết phân số sau thành số thập phân: (phần thập phân có 2 chữ số)
Ta có:
(nhân cả tử số và mẫu số với 4 để được phân số thập phân)
Mà 936 : 100 = 9 (m) (dư 36 m)
Nên
Vậy đáp án cần điền là 9,36.
Số thập phân 32,007 đọc là: Ba mươi hai phẩy không không bảy. Đúng hay sai?
Đáp án: Đúng
Số thập phân 48,325 gồm:
48 đơn vị, 3 phần mười, 2 phần trăm, 5 phần nghìn
4 chục, 8 đơn vị, 3 phần mười, 2 phần trăm, 5 phần nghìn
48 đơn vị, 3 phần nghìn, 2 phần trăm, 5 phần mười
Đáp án A và B đúng
Đáp án: D: Đáp án A và B đúng
Viết phân số sau thành số thập phân: (phần thập phân có 1 chữ số)
Ta có:
(chia cả tử số và mẫu số của phân số đã cho với 2 để được phân số thập phân)
Mà 256 : 10 = 25 (cm) (dư 6 cm)
Nên
Vậy đáp án cần điền là 25,6.

