Trắc nghiệm Bài tập nâng cao Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập nâng cao Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 555 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân 307,621 đọc là:

Ba trăm không bảy phẩy sáu trăm hai mươi mốt

Ba trăm linh bảy phẩy sáu trăm hai mươi mốt

Ba trăm không bảy phẩy sáu trăm hai mốt

Ba trăm linh bảy phẩy sáu trăm hai mốt

Xem đáp án

Đáp án: B. Ba trăm linh bảy phẩy sáu trăm hai mươi mốt

2. Trắc nghiệm
1 điểm

 Số thập phân 302,422 đọc là:

Ba trăm linh hai phẩy bốn trăm hai mươi hai

Ba trăm linh hai phẩy bốn trăm hai hai

Ba trăm không hai phẩy bốn trăm hai mươi hai

Ba trăm không hai phẩy bốn trăm hai hai

Xem đáp án

Đáp án: A. Ba trăm linh hai phẩy bốn trăm hai mươi hai 

3. Tự luận
1 điểm

Số thập phân 67,008 có thể đọc là: Sáu mươi bảy phẩy không tám.

Đúng hay sai?

Xem đáp án

Đáp án: sai

4. Tự luận
1 điểm

Số thập phân 33,004 đọc là: Ba mươi ba phẩy không không bốn.

Đúng hay sai?

Xem đáp án

Đáp án: đúng

5. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Xem đáp án

Số thập phân Ba trăm mười lăm phẩy ba trăm mười chín gồm:

3 trăm, 1 chục, 5 đơn vị, 3 phần mười, 1 phần trăm, 9 phần nghìn. Nên được viết là 315,319

Số thập phân Bảy trăm linh năm phẩy ba mươi hai gồm:

7 trăm, 5 đơn vị, 3 phần mười, 2 phần trăm nên được viết là 705,32

Số thập phân Chín trăm mười hai phẩy tám mươi sáu gồm:

9 trăm, 1 chục, 2 đơn vị, 8 phần mười, 6 phần trăm. Nên được viết là 912,86

Vậy các đáp án cần điền lần lượt là: 315,319; 705,32; 912,86

6. Tự luận
1 điểm

Số: Năm trăm linh hai phẩy mười sáu viết là …

Xem đáp án

Số thập phân Năm trăm linh hai phẩy mười sáu gồm:

5 trăm, 2 đơn vị, 1 phần mười, 6 phần trăm.

Nên được viết là: 502,16

Vậy đáp án cần điền là: 502,16

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân 124,64 gồm:

1 trăm, 2 chục, 4 đơn vị, 6 phần mười, 4 phần trăm

120 chục, 4 đơn vị, 64 phần nghìn

124 chục,6 phần mười, 4 phần một trăm

124 đơn vị, 64 nghìn

Xem đáp án

Đáp án: A. 1 trăm, 2 chục, 4 đơn vị, 6 phần mười, 4 phần trăm

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân 244,64 gồm:

244 đơn vị, 6 phần mười, 4 phần trăm

24 chục, 4 đơn vị, 6 phần mười, 4 phần trăm

2 trăm, 4 chục, 4 đơn vị, 6 phần mười, 4 phần trăm

Cả ba đáp án trên đều đúng

Xem đáp án

Đáp án: D. Cả ba đáp án trên đều đúng

9. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân sau thành phân số tối giản: 66,155 =......

Xem đáp án

66,155=661551000=66+1551000=661551000=13231200

Vậy đáp án cần điền là 13 231; 200 

10. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân sau thành phân số tối giản: 364,45 =......

Xem đáp án

364,45=36445100=364+45100=36445100=728920

Vậy đáp án cần điền là 7 289; 20

11. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân sau thành phân số thập phân: 352,698 =......

Xem đáp án

352,698=3526981000=352+6981000=3526981000

Vậy đáp án cần điền là : 352 698; 1000

12. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân sau thành phân số thập phân: 38,0006 =......

Xem đáp án

38,0006=38610000=38+610000=38000610000

Vậy đáp án cần điền là : 380 006; 10 000

13. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào ô trống sau: 34 phút 54 giây = … phút

Xem đáp án

Ta có: 1 phút = 60 giây

Nên:

34 phút 54 giây=345460 phút =34910phút = 34,9 phút

(Rút gọn phần phân số

để được phân số thập phân)

Vậy đáp án cần điền là: 34,9

14. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào ô trống sau: 16 giờ 18 phút = … giờ

Xem đáp án

Ta có: 1 giờ = 60 phút

Nên:

16 giờ 18 phút = 161860 giờ = 16310 giờ

Rút gọn phần phân số để được phân số thập phân = 16,3 giờ

Vậy đáp án cần điền là: 16,3

15. Tự luận
1 điểm

Giá trị chữ số 8 trong số thập phân 345,308 là ......

Xem đáp án

Chữ số 8 của số thập phân 345,308 nằm ở hàng phần nghìn của phần thập phân

nên có giá trị là 81000.

Vậy đáp án cần điền điền là: 8; 1000

16. Tự luận
1 điểm

Giá trị chữ số 2 trong số thập phân 624,754 là ….

Xem đáp án

Chữ số 2 của số thập phân 624,754 nằm ở hàng chục của phần nguyên

nên có giá trị là 20.

Vậy đáp án cần điền điền là: 20

17. Tự luận
1 điểm

Viết phân số sau thành số thập phân: (phần thập phân có 2 chữ số) 23425m=  m

Xem đáp án

Ta có: 23425=936100

(nhân cả tử số và mẫu số với 4 để được phân số thập phân)

Mà 936 : 100 = 9 (m) (dư 36 m)

Nên 936100m=936100m=9,36m

Vậy đáp án cần điền là 9,36.

18. Tự luận
1 điểm

Số thập phân 32,007 đọc là: Ba mươi hai phẩy không không bảy. Đúng hay sai?

Xem đáp án

Đáp án: Đúng

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân 48,325 gồm:

48 đơn vị, 3 phần mười, 2 phần trăm, 5 phần nghìn

4 chục, 8 đơn vị, 3 phần mười, 2 phần trăm, 5 phần nghìn

48 đơn vị, 3 phần nghìn, 2 phần trăm, 5 phần mười

Đáp án A và B đúng

Xem đáp án

Đáp án: D: Đáp án A và B đúng

20. Tự luận
1 điểm

Viết phân số sau thành số thập phân: (phần thập phân có 1 chữ số) 51220cm =  cm

Xem đáp án

Ta có: 51220=25610

(chia cả tử số và mẫu số của phân số đã cho với 2 để được phân số thập phân)

Mà 256 : 10 = 25 (cm) (dư 6 cm)

Nên 25610cm=25610cm=25,6cm

Vậy đáp án cần điền là 25,6.