Trắc nghiệm Bài tập nâng cao Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập nâng cao Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông có đáp án

A
Admin
ToánLớp 533 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống

720 m2 = …  dam2 +  …  m2

Xem đáp án

Ta có:

720 hm2 = 700 m2 + 20 m2

= 7 dam2 + 20 m2

Vậy 2 số cần điền theo thứ tự từ trái sang phải là 7; 20

2. Tự luận
1 điểm

4dam2 23m2=42310dam2. Đúng hay sai?

Xem đáp án

4 dam^2  23 m^2 = 4 23/10 dam^2. Đúng hay sai? (ảnh 1)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

   437hm2 đọc là:

Ba và bốn phần bảy héc-tô-mét vuông

Bốn và ba phần bảy héc-tô-mét vuông

Bảy phần ba và 4 héc-tô-mét vuông

Ba và bảy phần bốn héc-tô-mét vuông

Xem đáp án

Đáp án: B. Bốn và ba phần bảy héc-tô-mét vuông

4. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ trống:

12 hm2  4 dam2 … 3 hm2  5 dam2

Xem đáp án

12 hm2  4 dam2 = 1200 dam2 + 4 dam2 = 1204 dam2

3 hm2  5 dam2 = 300 dam2 + 5 dam2 = 305 dam2

Mà 1204 dam2  > 305 dam2

Vậy 12 hm2  4 dam2 >  3 hm2  5 dam2

Nên ta điền dấu > vào ô trống

5. Tự luận
1 điểm

13 của 240 dam2 bằng … m2

Xem đáp án

1/3 của 240 dam^2 bằng … m^2 (ảnh 1)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

35 của 30 hm2 bằng  ?  dam2

Số thích hợp cần điền vào ô trống trên là:

800

18000

180

1800

Xem đáp án

3/5 của 30 hm^2 bằng  ?  dam^2 Số thích hợp cần điền vào ô trống trên là: A. 800   B. 18000  (ảnh 1)

Chọn D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích một trường học là 8 hm2. Trong đó diện tích để xây các phòng học chiếm 14 diện tích của trường. Hỏi diện tích xây các phòng học là bao nhiêu mét vuông?

20000 m2

200 m2

200 hm2

2000 hm2

Xem đáp án

Đổi 8 hm2 = 80000 m2

Diện tích để xây các phòng học của trường đó là:

80000 : 4 = 20000 (m2)

Đáp số: 20000 m2

Chọn A 

8. Tự luận
1 điểm

Diện tích một khu đất là 12 km2 hay … dam2

Xem đáp án

Diện tích một khu đất là 1/2 km^2 hay … dam^2 (ảnh 1)

9. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ trống:

3800km2...83hm2

Xem đáp án

10. Tự luận
1 điểm

1509 cm2 = … dm2 + … cm2

Xem đáp án

Ta có:

1509 cm2 = 1500 cm2 + 9cm2 = 15 dm2 + 9 cm2

Vậy hai số cần điền lần lượt là 15; 9

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích một cái hồ bằng 67 diện tích khu đất hình chữ nhật có chiều dài là 700 m, chiều rộng là 200 m. Tính diện tích của cái hồ đó theo héc-tô-mét vuông.

12 m2

12 hm2

120 hm2

12 dam2

Xem đáp án

Diện tích khu đất hình chữ nhật đó là:

700 x 200 = 140000 (m2 )

Diện tích của cái hồ đó là:

140000 x 67 = 120000 (m2)

Đổi 120000 m2 = 12 hm2

Đáp số : 12 hm2

Chọn B 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

323dam2 đọc là:

Ba và hai phần ba đề-xi-mét vuông

Ba và hai phần ba héc-tô-mét vuông

Ba và hai phần ba đề-ca-mét vuông

Ba và ba phần hai đề-ca-mét vuông

Xem đáp án

Đáp án: C. Ba và hai phần ba đề-ca-mét vuông

13. Tự luận
1 điểm

14 của 200 dam2 bằng … m2

Xem đáp án

1/4 của 200 dam^2 bằng … m^2 (ảnh 1)

14. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ trống:

2 hm2  5 dam2 …  2 hm2  50 dam2

Xem đáp án

Ta có:

2 hm2  5 dam2 = 200 dam2 + 5 dam2 = 205 dam2 

2 hm2  50 dam2 = 200 dam2 + 50 dam2 = 250 dam2

Mà 205 dam2  < 250 dam2

Vậy 2 hm2  5 dam2 <  2 hm2  50 dam2

Nên ta điền dấu < vào ô trống.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

23 của 12 hm2 bằng  ?  dam2

Số thích hợp cần điền vào ô trống trên là:

400

300

800

80

Xem đáp án

2/3 của 12 hm^2 bằng  ?  dam^2 Số thích hợp cần điền vào ô trống trên là: A. 400  B. 300 (ảnh 1)

16. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ trống:

2 hm2  3 dam2 …  3 hm2  2 dam2

Xem đáp án

Ta có:

2 hm2  3 dam2 = 200 dam2 + 3 dam2 = 203 dam2

3 hm2  2 dam2 = 300 dam2 + 2 dam2 = 302 dam2

Mà 203 dam2  < 302 dam2

Vậy 2 hm2  3 dam2 <  3 hm2  2 dam2

Nên ta điền dấu < vào ô trống

17. Trắc nghiệm
1 điểm

325hm2 đọc là:

Ba và lăm phần hai héc-tô-mét vuông

Ba và hai phần năm héc-tô-mét vuông

Năm và hai phần ba héc-tô-mét vuông

Ba và hai phần lăm héc-tô-mét vuông

Xem đáp án

Đáp án: B. Ba và hai phần năm héc-tô-mét vuông

18. Tự luận
1 điểm

Diện tích một khu đất là 14 km2 hay ... dam2

Xem đáp án

Diện tích một khu đất là 1/4 km^2 hay ... dam^2 (ảnh 1)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

5411hm2 đọc là:

Năm và bốn phần mười một héc-tô-mét vuông

Lăm và bốn phần mười một héc-tô-mét vuông

Năm và mười một phần bốn héc-tô-mét vuông

Lăm và mười một phần bốn héc-tô-mét vuông

Xem đáp án

Đáp án: A. Năm và bốn phần mười một héc-tô-mét vuông

20. Tự luận
1 điểm

5dam2 23m2=523100dam2. Đúng hay sai?

Xem đáp án

5 dam^2  23 m^2 = 5 23/100 dam^2. Đúng hay sai? (ảnh 1)