Trắc nghiệm Bài tập Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích có đáp án

A
Admin
ToánLớp 562 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

5 km2 x 3 = … hm2

Xem đáp án

Ta có: 5 km2 x 3 = 15 km2

Đổi 15 km2 = 1500 hm2 (vì 1 km2 = 100 hm2)

Vậy 5 km2  x 3 = 1500 hm2

2. Tự luận
1 điểm

4 dm2 x 4 = … cm2

Xem đáp án

Ta có: 4 dm2 x 4 = 16 dm2

Đổi 16 dm2 = 1600 cm2 (vì 1 dm2 = 100 cm2)

Vậy 4 dm2  x 4 = 1600 cm2

3. Tự luận
1 điểm

450 dam2 ?  45000 m2

< > =

Xem đáp án

Ta có:

(vì 1dam2 = 100 m2)

Nên 450 dam2 = 45000 m2

Vậy ta chọn dấu =

4. Tự luận
1 điểm

Lựa chọn dấu (>, <, =) thích hợp để điền vào chỗ trống:

12 m2 ?  120 dm2

< > =

Xem đáp án

Ta có: 12 m2 = 1200 dm2 (vì 1m2 = 100 dm2)

Mà 1200 dm2 > 120 dm2

Hay 12 m2 > 120 dm2

Vậy ta chọn dấu >

5. Tự luận
1 điểm

8m2=8...dam2

Xem đáp án

8 m^2 = 8/... dam^2 (ảnh 1)

6. Tự luận
1 điểm

4m2=4...dam2

Xem đáp án

4 m^2 = 4/... dam^2 (ảnh 1)

7. Tự luận
1 điểm

65 cm2 = 6500 mm2. Đúng hay sai?

Xem đáp án

Ta có 1 cm2 = 100 mm2

Vậy 65 cm2  = 6500 mm2

Nên ta chọn đáp án : Đúng

8. Tự luận
1 điểm

17 m2 = 170 dm2. Đúng hay sai?

Xem đáp án

Ta có 1 m2 = 100 dm2

Vậy 17 m2  = 1700 dm2

Nên ta chọn đáp án : Sai

9. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ trống:

40 m2 x 3  …  120 m2

Xem đáp án

Ta có: 40 m2  x 3 = 120 m2

Mà 120 m2  = 120 m2

Vậy 40 m2 x 3 = 120 m2

10. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ trống:

84 dm2 : 6  …  14 dm2

Xem đáp án

Ta có: 84 dm2  : 6 = 14 dm2

Mà 14 dm2  = 14 dm2

Vậy 84 dm2 : 6 = 14 dm2

11. Trắc nghiệm
1 điểm

20 dam2 + 2 hm2 = ?  dm2

Số cần điền vào ô trống trên là:

2200

222

200

220

Xem đáp án

Đổi 2 hm2 = 200 dam2

20 dam2 + 2 hm2 = 20 dam2 + 200 dam2 = 220 dam2

Vậy đáp án đúng là 220

Chọn D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

41 dam2 + 2 hm2 = ?  dam2

Số cần điền vào ô trống trên là:

72

43

241

214

Xem đáp án

Vì 1 hm2 = 100 dam2

Nên 2 hm2 = 200 dam2

Ta có:

41 dam2 + 2 hm2 = 41 dam2 + 200 dam2 = 241 dam2

Vậy đáp án đúng là 241

Chọn C

13. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Một hình chữ nhật có chiều dài 50 cm, chiều rộng 3 dm. Tính diện tích hình chữ nhật đó theo xăng-ti-mét vuông.

Vậy diện tích hình chữ nhật đó là … cm2

Xem đáp án

Đổi 3 dm = 30 cm

Diện tích của hình chữ nhật đó là:

50 x 30 = 1500 (cm2)

Đáp số: 1500 cm2

14. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Một hình chữ nhật có chiều dài 60 cm, chiều rộng 4 dm. Tính diện tích hình chữ nhật đó theo xăng-ti-mét vuông.

Vậy diện tích hình chữ nhật đó là … cm2

Xem đáp án

Đổi 4 dm = 40 cm

Diện tích của hình chữ nhật đó là:

60 x 40 = 2400 (cm2)

Đáp số: 2400 cm2

15. Tự luận
1 điểm

Bạn Linh nói: mm2 là đơn vị đo diện tích lớn nhất trong các đơn vị đo diện tích đã họC. Theo em bạn Linh đã nói đúng hay sai?

Xem đáp án

Theo bảng đơn vị đo diện tích ta có các đơn vị đo diện tích được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé như sau:

km2,hm2,dam2,m2,dm2,cm2,mm2

Ta thấy mm2 là đơn vị đo diện tích nhỏ nhất trong bảng đơn vị đo diện tích đã học

Vậy ta bạn Linh nói: Sai

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các đơn vị đo diện tích sau:

km2,hm2,dam2,m2,dm2,cm2,mm2

Các đơn vị đo diện tích trên được sắp xếp theo thứ tự nào?

Từ bé đến lớn

Từ lớn đến bé

Xem đáp án

Theo bảng đơn vị đo diện tích ta có các đơn vị đo diện tích được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé như sau:

km2,hm2,dam2,m2,dm2,cm2,mm2

Vậy các đơn vị đo diện tíh trên được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé

Chọn B

17. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

26 dam2 + 5 hm2 = … dam2

Xem đáp án

Đổi 5hm2 = 500dam2

26 dam2  + 5 hm2 = 26dam2 + 500dam2 = 526dam2

 Vậy ta điền số 526 vào ô trống

18. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

27 dam2 + 3 hm2 = … dam2

Xem đáp án

Đổi  3 hm2 = 300 dam2

Vậy 27 dam2  + 3 hm2 = 27 dam2 + 300 dam2 = 327 dam2

Nên ta điền số 327 vào ô trống

19. Trắc nghiệm
1 điểm

58 của 40 dam2 bằng ?  dam2

Số cần điền vào ô trống trên là:

15

35

25

5

Xem đáp án

5/8 của 40 dam^2 bằng ?  dam^2 Số cần điền vào ô trống trên là:  A. 15  B. 35  C. 25  D. 5 (ảnh 1)

Chọn C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

34 của 40 mm2 bằng ? mm2

Số cần điền vào ô trống trên là:

30

20

40

24

Xem đáp án

3/4 của 40 mm^2 bằng ? mm^2 Số cần điền vào ô trống trên là:  A. 30  B. 20  C. 40 (ảnh 1)

Chọn A