Trắc nghiệm Bài tập Luyện tập chung về số thập phân có đáp án
21 câu hỏi
Giá trị chữ số 4 trong số thập phân 2,408 là
Chữ số 4 của số thập phân 2,408 nằm ở hàng phần mười của phần thập phân có giá trị là .
Vậy đáp án cần điền điền là: 4; 10
Giá trị chữ số 8 trong số thập phân 34,08 là
Chữ số 8 của số thập phân 34, 08 nằm ở hàng phần trăm của phần thập phân có giá trị là .
Vậy đáp án cần điền điền là: 8; 100
Giá trị chữ số 5 trong số thập phân 18,005 là
Chữ số 5 của số thập phân 18,005 nằm ở hàng phần nghìn của phần thập phân có giá trị là .
Vậy đáp án cần điền điền là: 5; 1000
Viết số thập phân sau thành hỗn số có phần phân số là phân số tối giản:
Vậy các đáp án cần điền là: 8; 1; 200
Viết số thập phân (gọn nhất) thích hợp vào ô trống sau:
Ta có
Vậy đáp án cần điền là 0,475
Viết số thập phân (gọn nhất) thích hợp vào ô trống sau:
Ta có
Vậy đáp án cần điền là 0,0316
Viết số thập phân (gọn nhất) thích hợp vào ô trống sau:
Ta có
Vậy đáp án cần điền là 3,45
Số thập phân có phần nguyên là số tròn chục lớn nhất có hai chữ số , phần thập phân là số tròn chục lớn nhất có 4 chữ số đọc là:
Chín trăm chín mươi phẩy chín trăm chín mươi chín
Chín mươi chín phẩy chín nghìn chín trăm chín mươi chín
Chín mươi phẩy chín nghìn chín trăm chín mươi
Chín chín phẩy chín nghìn chín trăm chín mươi chín
Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là 90, vậy phần nguyên của số thập phân đó bằng 90
Số tròn chục lớn nhất có 4 chữ số là 9990, vậy phần thập phân của số thập phân đó là
Vậy đáp án đúng là: Chín mươi phẩy chín nghìn chín trăm chín mươi
Chọn C
Nên số thập phân đó là 90,9990
Số 90,9990 đọc là: Chín mươi phẩy chín nghìn chín trăm chín mươi.
Số thập phân có phần nguyên là số nhỏ nhất có hai chữ số, phần thập phân là số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau viết là …
Số nhỏ nhất có hai chữ số là 10, vậy phần nguyên của số thập phân đó bằng 10
Số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là 103, vậy phần thập phân của số thập phân đó là
Nên số thập phân đó là 10,103
Vậy đáp án cần điền là: 10,103
Điền đáp án đúng vào ô trống:
Viết phân số thập phân sau thành số thập phân (gọn nhất)
Vậy đáp án cần điền là: 50,5
Viết phân số thập phân sau thành số thập phân (gọn nhất)
Vậy đáp án cần điền là: 3,41
So sánh hai số:
> < =
Ta có
Ta thấy hai số thập phân 25,125 và 25,4
Có phần nguyên: 25 = 25
Có hàng phần mười: 1 < 4
Nên 25,125 < 25,4
Vậy đáp án đúng là dấu: <
So sánh hai số:
> < =
Ta có
Ta thấy hai số thập phân 38,125 và 381,25
Có phần nguyên: 38 < 381
Nên số 38 ,125 < 381,25
Vậy đáp án đúng là dấu: <
Viết số đo diện tích sau dưới dạng số thập phân (gọn nhất).
Viết số đo diện tích sau dưới dạng số thập phân (gọn nhất).
Một cửa hàng lương thực, buổi sáng bán được 630kg gạo, buổi chiều bán được số gạo bằng số gạo bán buổi sáng. Vậy cả hai buổi cửa hàng bán được tấn gạo (viết kết quả gọn nhất)
Một cửa hàng lương thực, buổi sáng bán được 350kg gạo, buổi chiều bán được số gạo bằng số gạo bán buổi sáng. Vậy cả hai buổi cửa hàng bán được yến gạo (viết kết quả gọn nhất)
Một hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 3dm 4cm, 2dm 8cm, 325cm. Hãy tính chu vi hình tam giác theo đơn vị hm.
Chu vi hình tam giác là … hm
Đổi 34dm 4cm = 344 cm
2dm8cm = 28cm
Chu vi tam giác đó là:
344 + 28 + 325 = 387 (cm)
Đổi 387 cm = 0,0387 hm
Đáp số: 0,0387hm
Chu vi tứ giác ABCD bằng 42m 8cm. Biết độ dài các cạnh của tứ giác bằng nhau. Hãy tính tổng độ dài 3 cạnh của tứ giác ABCD theo đơn vị hm.
Tổng độ dài ba cạnh của tứ giác ABCD là … hm
Đổi 42m 8cm = 4208cm
Độ dài một cạnh của tứ giác là:
4208 : 4 = 1052 (cm)
Tổng độ dài ba cạnh của tứ giác ABCD là:
1052 x 3 = 3156 (cm)
Đổi 3156cm = 0,3156hm
Đáp số: 0,3156hm
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân (gọn nhất).
38m 4dm= … m
Viết số thập phân sau thành hỗn số có phần phân số là phân số tối giản:
Vậy các đáp án cần điền là: 4; 11; 500

