Trắc nghiệm Bài tập Luyện tập chung về số thập phân có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập Luyện tập chung về số thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 551 lượt thi
21 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Giá trị chữ số 4 trong số thập phân 2,408 là ......

Xem đáp án

Chữ số 4 của số thập phân 2,408 nằm ở hàng phần mười của phần thập phân có giá trị là 410.

Vậy đáp án cần điền điền là: 4; 10

2. Tự luận
1 điểm

Giá trị chữ số 8 trong số thập phân 34,08 là ......

Xem đáp án

Chữ số 8 của số thập phân 34, 08 nằm ở hàng phần trăm của phần thập phân có giá trị là 8100.

Vậy đáp án cần điền điền là: 8; 100

3. Tự luận
1 điểm

 Giá trị chữ số 5 trong số thập phân 18,005 là ......

Xem đáp án

Chữ số 5 của số thập phân 18,005 nằm ở hàng phần nghìn của phần thập phân có giá trị là 51000.

Vậy đáp án cần điền điền là: 5; 1000

4. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân sau thành hỗn số có phần phân số là phân số tối giản:

8,005 =......

Xem đáp án

8,005 =851000=85:51000:5=81200

Vậy các đáp án cần điền là: 8; 1; 200

5. Tự luận
1 điểm

 Viết số thập phân (gọn nhất) thích hợp vào ô trống sau: 468t = tn

Xem đáp án

Ta có 468t = 47501000t = 4,75 t = 0,475 tn

Vậy đáp án cần điền là 0,475

6. Tự luận
1 điểm

 Viết số thập phân (gọn nhất) thích hợp vào ô trống sau: 3425kg = t

Xem đáp án

Ta có 3425kg=316100kg=3,16kg=0,0316t

Vậy đáp án cần điền là 0,0316

7. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân (gọn nhất) thích hợp vào ô trống sau: 25384g= dag

Xem đáp án

Ta có 25384g=25950100g=34,5g=3,45dag

Vậy đáp án cần điền là 3,45

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân có phần nguyên là số tròn chục lớn nhất có hai chữ số , phần thập phân là số tròn chục lớn nhất có 4 chữ số đọc là:

Chín trăm chín mươi phẩy chín trăm chín mươi chín

Chín mươi chín phẩy chín nghìn chín trăm chín mươi chín

Chín mươi phẩy chín nghìn chín trăm chín mươi

Chín chín phẩy chín nghìn chín trăm chín mươi chín

Xem đáp án

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là 90, vậy phần nguyên của số thập phân đó bằng 90

Số tròn chục lớn nhất có 4 chữ số là 9990, vậy phần thập phân của số thập phân đó là 999010000

Vậy đáp án đúng là: Chín mươi phẩy chín nghìn chín trăm chín mươi

Chọn C

Nên số thập phân đó là 90,9990

Số 90,9990 đọc là: Chín mươi phẩy chín nghìn chín trăm chín mươi.

9. Tự luận
1 điểm

Số thập phân có phần nguyên là số nhỏ nhất có hai chữ số, phần thập phân là số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau viết là …

Xem đáp án

Số nhỏ nhất có hai chữ số là 10, vậy phần nguyên của số thập phân đó bằng 10

Số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là 103, vậy phần thập phân của số thập phân đó là 1031000

Nên số thập phân đó là 10,103

Vậy đáp án cần điền là: 10,103

10. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Viết phân số thập phân sau thành số thập phân (gọn nhất) 5050100=......

Xem đáp án

5050100=5050100=50,50=50,5

Vậy đáp án cần điền là: 50,5

11. Tự luận
1 điểm

Viết phân số thập phân sau thành số thập phân (gọn nhất) 34101000=...

Xem đáp án

34101000=34101000=3,410=3,41

Vậy đáp án cần điền là: 3,41

12. Tự luận
1 điểm

So sánh hai số: 2518 ? 25,4

>                <                 =

Xem đáp án

Ta có 2518=251251000=25,125

Ta thấy hai số thập phân 25,125 và 25,4

Có  phần nguyên: 25 = 25

Có hàng phần mười: 1 < 4

Nên 25,125 < 25,4

Vậy đáp án đúng là dấu: <

13. Tự luận
1 điểm

So sánh hai số: 381251000 ? 381,25

>                 <                           =

Xem đáp án

Ta có 381251000=38,125

Ta thấy hai số thập phân 38,125 và 381,25

Có  phần nguyên: 38 < 381

Nên số 38 ,125 < 381,25

Vậy đáp án đúng là dấu: <

14. Tự luận
1 điểm

Viết số đo diện tích sau dưới dạng số thập phân (gọn nhất). 8hm27dam2=...hm2

Xem đáp án

Viết số đo diện tích sau dưới dạng số thập phân (gọn nhất).  8 hm^2 7 dam^ 2 (ảnh 1)

15. Tự luận
1 điểm

Viết số đo diện tích sau dưới dạng số thập phân (gọn nhất). 32km24m2=...km2

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống:  Viết số đo diện tích sau dưới dạng số 32 km^2 4 m^2=  km^ 2 (ảnh 1)

16. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng lương thực, buổi sáng bán được 630kg gạo, buổi chiều bán được số gạo bằng 37 số gạo bán buổi sáng. Vậy cả hai buổi cửa hàng bán được tấn gạo (viết kết quả gọn nhất)

Xem đáp án

Một cửa hàng lương thực, buổi sáng bán được 630kg gạo, buổi chiều bán được số gạo bằng 3/ 7  số gạo bán buổi (ảnh 1)

17. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng lương thực, buổi sáng bán được 350kg gạo, buổi chiều bán được số gạo bằng 57 số gạo bán buổi sáng. Vậy cả hai buổi cửa hàng bán được yến gạo (viết kết quả gọn nhất)

Xem đáp án

Một cửa hàng lương thực, buổi sáng bán được 350kg gạo, buổi chiều bán được số gạo bằng 5/ 7  số gạo bán buổi (ảnh 1)

18. Tự luận
1 điểm

Một hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 3dm 4cm, 2dm 8cm, 325cm. Hãy tính chu vi hình tam giác theo đơn vị hm.

Chu vi hình tam giác là … hm

Xem đáp án

Đổi 34dm 4cm = 344 cm

2dm8cm = 28cm

Chu vi tam giác đó là:

344 + 28 + 325 = 387 (cm)

Đổi 387 cm = 0,0387 hm

Đáp số: 0,0387hm

19. Tự luận
1 điểm

Chu vi tứ giác ABCD bằng 42m 8cm. Biết độ dài các cạnh của tứ giác bằng nhau. Hãy tính tổng độ dài 3 cạnh của tứ giác ABCD theo đơn vị hm.

Tổng độ dài ba cạnh của tứ giác ABCD là … hm

Xem đáp án

Đổi 42m 8cm = 4208cm

Độ dài một cạnh của tứ giác là:

4208 : 4 = 1052 (cm)

Tổng độ dài ba cạnh của tứ giác ABCD là:

1052 x 3 = 3156 (cm)

Đổi 3156cm = 0,3156hm

Đáp số: 0,3156hm

20. Tự luận
1 điểm

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân (gọn nhất).

38m 4dm= … m

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống:  Viết số đo sau dưới dạng số thập phân (gọn nhất).  38m 4dm= … m (ảnh 1)

21. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân sau thành hỗn số có phần phân số là phân số tối giản:

4,022 = ......

Xem đáp án

4,022 = 4221000=422:21000:2=411500

Vậy các đáp án cần điền là: 4; 11; 500