Trắc nghiệm Bài tập Luyện tập chung về phép nhân có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập Luyện tập chung về phép nhân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 560 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người thợ dệt ngày thứ nhất dệt được 35,8 m vải, ngày thứ hai dệt được nhiều hơn ngày thứ nhất 3,2 m vải và dệt được ít hơn ngày thứ ba 2,5m vải. Hỏi cả ba ngày người đó dệt được tất cả bao nhiêu mét vải?

115,3 m

116,3 m

115,4 m

116,4 m

Xem đáp án

Đáp án B

Ngày thứ hai người đó dệt được số mét vải là:

35,8  +  3,2  =  39 ( m )

Ngày thứ ba người đó dệt được số mét vải là:

39  +  2,5  =  41,5 ( m )

Cả ba ngày người đó dệt được số mét vải là:

35,8  +  39  +  41,5  =  116,3 ( m )

Đáp số: 116,3 m

2. Trắc nghiệm
1 điểm

95,6  +  72,8    ?  47,9  +  65,3

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án A

95,6+75,8168,4 ? 47,9+65,3113,2

Mà 168,4  >  113,2

Nên 95,6  +  72,8  >  47,9  +  65,3

Vậy ta chọn đáp án đúng là: >

3. Tự luận
1 điểm

25,78  +  42,79  -  18,54  =  …

Xem đáp án

Ta có:

25,78  +  42,79  -  18,54

=    68,57           -  18,54

=   50,03

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là: 50,03

4. Tự luận
1 điểm

107,84  -  75,68  -  18,91  =  …

Xem đáp án

Ta có:

107,84  -  75,68  -  18,91

=     32,16         -  18,91

=       13,25

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là: 13,25

5. Tự luận
1 điểm

27,49×5.....+184,72.....

Xem đáp án

Ta thực hiện tính từ trái qua phải được:

27,49  x  5  =  137,45

137,45  +  184,72  =  322,17

Vậy các số cần điền vào chỗ chấm lần lượt từ trái qua phải là: 137,45  ;  322,17

6. Tự luận
1 điểm

196,47158,64.....×2,1.....

Xem đáp án

Ta thực hiện tính từ trái qua phải được:

196,47  -  158,64  =  37,83

37,83  x  2,1  =  79,443

Vậy các số cần điền vào chỗ chấm lần lượt từ trái qua phải là: 37,83  ;  79,443

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm y, biết:

y  :  5,8  =  21,56  -  7,95

y = 78,935

y = 78,936

y = 78,937

y = 78,938

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:

y  :  5,8  =  21,56  -  7,95

y  :  5,8  =  13,61

y            =  13,61  x  5,8

y            =      78,938

Vậy ta chọn đáp án đúng là: y  =  78,938

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm y, biết:

y  :  7,18  =  85,4  -  72,9

y = 88,75

y = 88,85

y = 89,75

y = 89,85

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

y  :  7,18  =  85,4  -  72,9

y  :  7,18  =  12,5

y              =  12,5  x  7,18

y              =        89,75

Vậy ta chọn đáp án đúng là: y  =  89,75

9. Tự luận
1 điểm

a  =  25,47   ;  b  =  79,63  ;  c  =  48,56  a  =  47,32  ;  b  =  19,42  ;  c  =  77,49  a  +  b  +  c (ảnh 1)

Xem đáp án

+ Với a  =  25,47  ;  b  =  79,63  ;  c  =  48,56 ta thay vào biểu thức a  +  b  +  c thì được:

25,47  +  79,63  +  48,56

=  105,1  +  48,56

=  153,66

+ Với a  =  47,32  ;  b  =  19,42  ;  c  =  77,49 ta thay vào biểu thức a  +  b  +  c thì được:

47,32  +  19,42  +  77,49

=  66,74  +  77,49

=  144,23

Vậy các giá trị cần điền vào chỗ chấm lần lượt từ trái qua phải là: 153,66  ;  144,23

10. Tự luận
1 điểm

a  =  185,47   ;  b  =  7,9  ;  c  =  8,7  a  = 278,63  ;  b  =  12,4  ;  c  =  5,  a  -  b  x  c  (ảnh 1)

Xem đáp án

+ Với a  =  185,47  ;  b  =  7,9  ;  c  =  8,7  ta thay vào biểu thức a  -  b  x  c thì được:

185,47  -  7,9  x  8,7

=  185,47  -  68,73

=  116,74

+ Với a  = 278,63  ;  b  =  12,4  ;  c  =  5,7 ta thay vào biểu thức a  -  b  x  c thì được:

278,63  -  12,4  x  5,7

=  278,63  -  70,68

=  207,95

Vậy các giá trị cần điền vào chỗ chấm lần lượt từ trái qua phải là: 116,74  ;  207,95

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD có số đo như hình vẽ. Tính diện tích hình chữ nhật ABCD.

Cho hình chữ nhật ABCD có số đo như hình vẽ Tính diện tích hình chữ nhật ABCD.  18, 564 (ảnh 1)

18,564 m2

18,565 m2

18,574 m2

18,575 m2

Xem đáp án

Đáp án C

Đổi: 5m2cm  =  5,02 m

Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

5,02  x  3,7  =  18,574 (m2)

Đáp số: 18,574 m2

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD có số đo như hình vẽ. Tính diện tích hình chữ nhật ABCD

Cho hình chữ nhật ABCD có số đo như hình vẽ Tính diện tích hình chữ nhật ABCD. A. 1 m^2 (ảnh 1)

1m2

1,1m2

1,2m2

1,3m2

Xem đáp án

Đáp án C

Đổi: 1m5dm  =  1,5 m

Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

1,5  x  0,8  =  1,2 ( m2 )

Đáp số: 1,2 m2

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Số trung bình cộng của ba số là 59,48. Biết số thứ nhất là 78,15 và hơn số thứ hai là 20,65. Vậy số thứ ba là:

42,78

42,79

43,78

43,79

Xem đáp án

Đáp án B

Tổng của ba số đó là:

59,48  x  3  =  178,44

Số thứ hai là:

78,15  -  20,65  =  57,5

Tổng của số thứ nhất và số thứ hai là:

78,15  +  57,5  =  135,65

Số thứ ba là:

178,44   -  135,65  =  42,79

Đáp số: 42,79

14. Trắc nghiệm
1 điểm

 Số trung bình cộng của ba số là 62,5. Biết số thứ nhất là 48,9, số thứ hai là 53,85. Vậy số thứ ba là:

84,65

84,75

84,85

84,95

Xem đáp án

Đáp án B

Tổng của ba số đó là:

62,5  x  3  =  187,5

Tổng của số thứ nhất và số thứ hai là:

48,9  +   53,85  =  102,75

Số thứ ba là:

187,5  -  102,75  =  84,75

Đáp số: 84,75

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD có số đo như hình vẽ. Tính chu vi hình vuông ABCD  A. 32,12 m (ảnh 1)

Cho hình vuông ABCD có số đo như hình vẽ. Tính chu vi hình vuông ABCD

32,12 m

32,14 m

32,16

32,18 m

Xem đáp án

Đáp án A

Đổi: 8m3cm  =  8,03 m

Chu vi hình vuông ABCD là:

8,03  x  4  =  32,12( m )

Đáp số: 32,12 m

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD có số đo như hình vẽ . Tính chu vi hình vuông ABCD A. 16,44 m (ảnh 1)

Cho hình chữ nhật ABCD có số đo như hình vẽ. Tính chu vi hình chữ nhật ABCD.

16,44 m

16,45 m

17,44 m

17,45 m

Xem đáp án

Đáp án C

Đổi: 5m2cm  =  5,02 m

Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

( 5,02  +  3,7 )  x  2  =  17,44 ( m )

Đáp số: 17,44 m

17. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất.  

85,76  x  24,43  +  85,76  x  75,57

=  …  x  ( 24,43  +  … )

=  …  x  …= …

Xem đáp án

85,76  x  24,43  +  85,76  x  75,57

=  85,76  x  ( 24,43  +  75,57 )

=  85,76  x  100

=   8576

Vậy các số cần điền vào chỗ chấm lần lượt là: 85,76  ;  75,57  ;  85,76  ;  100  ;  8576

18. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất.  

55,79  x  26,84  -  55,79  x  16,84

=  …  x  ( …  -  …  )

=  …  x  …=  …

Xem đáp án

55,79  x  26,84  -  55,79  x  16,84

=  55,79  x  ( 26,84  -  16,84 )

=  55,79  x  10

=  557,9

Vậy các số cần điền vào chỗ chấm lần lượt là:

55,79  ;  26,84  ;  16,84  ;  55,79  ;  10  ;  557,9

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người đi xe đạp trong 3 giờ. Biết trong 2,5 giờ đầu mỗi giờ người đó đi được 11,5 km. 0,5 giờ sau người đó đi được 7,8 km. Hỏi người đó đi được tất cả bao nhiêu ki-lô-mét ?

36,5 km

36,55 km

37,5 km

37,55 km

Xem đáp án

Đáp án B

2,5 giờ đầu người đó đi được là:

11,5  x  2,5  =  28,75 (km)

Quãng đường người đó đi được sau 3h là:

28,75  +  7,8  =  36,55 (km)

Đáp số: 36,55 km

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẹ mua 2,5 bao gạo tẻ và 0,5 bao gạo nếp. Biết mỗi bao gạo tẻ nặng 6,5 kg, mỗi bao gạo nếp nặng 5,5 kg. Hỏi mẹ mua tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo tẻ và gạo nếp?

16 kg

17 kg

18 kg

19 kg

Xem đáp án

Đáp án D

Mẹ mua số ki-lô-gam gạo tẻ là:

6,5  x  2,5  =  16,25 (kg)

Mẹ mua số ki-lô-gam gạo nếp là:

5,5  x  0,5  =  2,75 (kg)

Mẹ mua số gạo tẻ và gạo nếp là:

16,25  +  2,75  =  19 (kg)

Đáp số: 19 kg