Trắc nghiệm Bài tập Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 561 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

4 phút 30 giây = … phút

Xem đáp án

Viết số thập phân thích hợp vào ô trống sau 4 phút 30 giây = … phút (ảnh 1)

2. Tự luận
1 điểm

Cho số thập phân 41,349 nếu chuyển dấu phẩy sang bên phải hai hàng ta được số thập phân 4134,9. Vậy số thập phân 4134,9 gấp số thập phân 41,349 …. lần

Xem đáp án

Cho số thập phân 41,349 nếu chuyển dấu phẩy sang bên phải hai hàng ta được số thập phân 4134,9 (ảnh 1)

3. Tự luận
1 điểm

 5 phút 30 giây = … phút

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Viết số thập phân thích hợp vào ô trống sau 5 phút 30 giây = … phút (ảnh 1)

4. Tự luận
1 điểm

Ba trăm linh sáu phẩy mười hai viết là …

Xem đáp án

Số thập phân Ba trăm linh sáu phẩy mười hai gồm:

3 trăm, 6 đơn vị, 1 phần mười, 2 phần trăm.

Nên được viết là: 306,12

Vậy đáp án cần điền là: 306,12

5. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân sau thành phân số tối giản 312,06 =......

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Viết số thập phân sau thành phân số tối giản  312, 06 (ảnh 1)

6. Tự luận
1 điểm

Năm mươi tư phẩy một trăm năm mươi bảy viết là …

Xem đáp án

Số thập phân Năm mươi tư phẩy một trăm năm mươi bảy gồm:

5 chục, 4 đơn vị, 1 phần mười, 5 phần trăm, 7 phần nghìn.

Nên được viết là: 54,157

Vậy đáp án cần điền là: 54,157

7. Tự luận
1 điểm

Giá trị chữ số 5 trong số thập phân 308,105 là ......

Xem đáp án

Chữ số 5 của số thập phân 308,105 nằm ở hàng phần nghìn của phần thập phân nên có giá trị là 51000.

Vậy đáp án cần điền điền là: 5; 1000

8. Tự luận
1 điểm

Giá trị chữ số 5 trong số thập phân 305,410 là …

Xem đáp án

Chữ số 5 của số thập phân 305,410 nằm ở hàng đơn vị của phần nguyên

nên có giá trị là 5.

Vậy đáp án cần điền điền là: 5

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân 36,075 đọc là:

Ba mươi sáu phẩy không trăm bảy lăm

Ba mươi sáu phẩy không trăm năm mươi bảy

Ba sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm

Ba mươi sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm

Xem đáp án

Vậy đáp án đúng là: D. Ba mươi sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân 43,004 đọc là:

Bốn mươi ba phẩy không không bốn

Bốn ba phẩy không không bốn

Bốn mươi ba phẩy không bốn

Bốn mươi ba phẩy không bốn mươi

Xem đáp án

Đáp án: A. Bốn mươi ba phẩy không không bốn

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết số thập phân 43,006 (theo mẫu): Số thập phân 45,32 gồm 45 đơn vị, 3 phần mười, 2 phần trăm.

Số thập phân 43,006 gồm 43 đơn vị, 6 phần nghìn

Số thập phân 43,006 gồm 4 chục 3 đơn vị, 6 phần nghìn

Số thập phân 43,006 gồm 43 đơn vị, 6 phần mười

Số thập phân 43,006 gồm 4 chục, 3 đơn vị, 6 phần trăm

Xem đáp án

Đáp án: A. Số thập phân 43,006 gồm 43 đơn vị, 6 phần nghìn

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết số thập phân 84,513 (theo mẫu): Số thập phân 45,32 gồm 45 đơn vị, 3 phần mười, 2 phần trăm.

Số thập phân 84,513 gồm 84 đơn vị, 5 phần mười, 1 phần trăm, 3 phần nghìn

Số thập phân 84,513 gồm 8 chục 4 đơn vị, 513 phần nghìn

Số thập phân 84,513 gồm 84 đơn vị, 51 phần trăm, 3 phần nghìn

Số thập phân 84,513 gồm 84 chục, 5 phần mười, 1 phần trăm, 3 phần nghìn

Xem đáp án

Đáp án: A. Số thập phân 84,513 gồm 84 đơn vị, 5 phần mười, 1 phần trăm, 3 phần nghìn.

13. Tự luận
1 điểm

Viết phân số thập phân sau thành số thập phân 355100=......

Xem đáp án

Ta có: 355 : 100 = 3 (dư 55) nên:

355100=355100=3,55

Vậy đáp án cần điền là 3,55

14. Tự luận
1 điểm

Viết phân số thập phân sau thành số thập phân 69561000=......

Xem đáp án

Ta có: 6956 : 1000 = 6 (dư 956)

Nên 69561000=69561000=6,956

Vậy đáp án cần điền là 6,956

15. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân. 102,303 =.........

Xem đáp án

Ta có:

102,303=1023031000

Vậy đáp án cần điền là: 102; 303; 1000

16. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân 35,012 =.........

Xem đáp án

Ta có:

35,012=35121000

Vậy đáp án cần điền là: 35; 12; 1000

17. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào ô trống sau: 564100dm2=...dm2

Xem đáp án

Viết số thập phân thích hợp vào ô trống 564/ 100 dm^2= ... dm^2  (ảnh 1)

18. Tự luận
1 điểm

Viết phân số thập phân sau thành số thập phân 693100ha= ha

 

Xem đáp án

Ta có: 693 : 100 = 6 (ha) (dư 93ha)

Nên 693100ha=693100ha=6,93ha

Vậy đáp án cần điền là 6,93

19. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân sau thành phân số tối giản 218,05 =......

Xem đáp án

Ta có:

218,05 = 2185100=21800+5100=21805100=436120

Vậy đáp án cần điền: 4361; 20

20. Tự luận
1 điểm

Cho số thập phân 56,09 nếu chuyển dấu phẩy sang bên phải một hàng ta được số thập phân 560,9. Vậy số thập phân 560,9 gấp số thập phân 56,09 … lần

Xem đáp án

Cho số thập phân 56,09 nếu chuyển dấu phẩy sang bên phải một hàng ta được số thập phân 560,9. (ảnh 1)