Trắc nghiệm Bài tập Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân có đáp án
20 câu hỏi
4 phút 30 giây = … phút
Cho số thập phân 41,349 nếu chuyển dấu phẩy sang bên phải hai hàng ta được số thập phân 4134,9. Vậy số thập phân 4134,9 gấp số thập phân 41,349 …. lần
5 phút 30 giây = … phút
Ba trăm linh sáu phẩy mười hai viết là …
Số thập phân Ba trăm linh sáu phẩy mười hai gồm:
3 trăm, 6 đơn vị, 1 phần mười, 2 phần trăm.
Nên được viết là: 306,12
Vậy đáp án cần điền là: 306,12
Viết số thập phân sau thành phân số tối giản
Năm mươi tư phẩy một trăm năm mươi bảy viết là …
Số thập phân Năm mươi tư phẩy một trăm năm mươi bảy gồm:
5 chục, 4 đơn vị, 1 phần mười, 5 phần trăm, 7 phần nghìn.
Nên được viết là: 54,157
Vậy đáp án cần điền là: 54,157
Giá trị chữ số 5 trong số thập phân 308,105 là
Chữ số 5 của số thập phân 308,105 nằm ở hàng phần nghìn của phần thập phân nên có giá trị là .
Vậy đáp án cần điền điền là: 5; 1000
Giá trị chữ số 5 trong số thập phân 305,410 là …
Chữ số 5 của số thập phân 305,410 nằm ở hàng đơn vị của phần nguyên
nên có giá trị là 5.
Vậy đáp án cần điền điền là: 5
Số thập phân 36,075 đọc là:
Ba mươi sáu phẩy không trăm bảy lăm
Ba mươi sáu phẩy không trăm năm mươi bảy
Ba sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm
Ba mươi sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm
Vậy đáp án đúng là: D. Ba mươi sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm
Số thập phân 43,004 đọc là:
Bốn mươi ba phẩy không không bốn
Bốn ba phẩy không không bốn
Bốn mươi ba phẩy không bốn
Bốn mươi ba phẩy không bốn mươi
Đáp án: A. Bốn mươi ba phẩy không không bốn
Viết số thập phân 43,006 (theo mẫu): Số thập phân 45,32 gồm 45 đơn vị, 3 phần mười, 2 phần trăm.
Số thập phân 43,006 gồm 43 đơn vị, 6 phần nghìn
Số thập phân 43,006 gồm 4 chục 3 đơn vị, 6 phần nghìn
Số thập phân 43,006 gồm 43 đơn vị, 6 phần mười
Số thập phân 43,006 gồm 4 chục, 3 đơn vị, 6 phần trăm
Đáp án: A. Số thập phân 43,006 gồm 43 đơn vị, 6 phần nghìn
Viết số thập phân 84,513 (theo mẫu): Số thập phân 45,32 gồm 45 đơn vị, 3 phần mười, 2 phần trăm.
Số thập phân 84,513 gồm 84 đơn vị, 5 phần mười, 1 phần trăm, 3 phần nghìn
Số thập phân 84,513 gồm 8 chục 4 đơn vị, 513 phần nghìn
Số thập phân 84,513 gồm 84 đơn vị, 51 phần trăm, 3 phần nghìn
Số thập phân 84,513 gồm 84 chục, 5 phần mười, 1 phần trăm, 3 phần nghìn
Đáp án: A. Số thập phân 84,513 gồm 84 đơn vị, 5 phần mười, 1 phần trăm, 3 phần nghìn.
Viết phân số thập phân sau thành số thập phân
Ta có: 355 : 100 = 3 (dư 55) nên:
Vậy đáp án cần điền là 3,55
Viết phân số thập phân sau thành số thập phân
Ta có: 6956 : 1000 = 6 (dư 956)
Nên
Vậy đáp án cần điền là 6,956
Viết số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân.
Ta có:
Vậy đáp án cần điền là: 102; 303; 1000
Viết số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân
Ta có:
Vậy đáp án cần điền là: 35; 12; 1000
Viết số thập phân thích hợp vào ô trống sau:
Viết phân số thập phân sau thành số thập phân
Ta có: 693 : 100 = 6 (ha) (dư 93ha)
Nên
Vậy đáp án cần điền là 6,93
Viết số thập phân sau thành phân số tối giản
Ta có:
Vậy đáp án cần điền: 4361; 20
Cho số thập phân 56,09 nếu chuyển dấu phẩy sang bên phải một hàng ta được số thập phân 560,9. Vậy số thập phân 560,9 gấp số thập phân 56,09 … lần

