Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 551 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống sau: 4 tấn 3 yến = … yến

Xem đáp án

Ta có

1 tấn = 100 yến

Nên 4 tấn 3 yến = 100 yến x 4 + 3 yến = 403 yến

Vậy đáp án cần điền là: 403

2. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống sau: 7 tấn 4 kg = … kg

Xem đáp án

Ta có

1 tấn = 1000 kg

Nên 7 tấn 4 kg = 1000kg x 7 + 4 kg = 7004kg

Vậy đáp án cần điền là: 7004

3. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống sau: 15 000kg = … tấn

Xem đáp án

Ta có

1 tấn = 1000kg

Nên 15 000kg = 15tấn

Vậy đáp án cần điền là: 15

4. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống sau: 3 800kg = … tạ

Xem đáp án

Ta có

1 tạ = 100kg

Nên 3800 kg = 38 tạ

Vậy đáp án cần điền là: 38

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết số đo khối lượng sau dưới dạng phân số thập phân: 2tạ = ? tấn

210

2100

15

150

Xem đáp án

Viết số đo khối lượng sau dưới dạng phân số thập phân: 2tạ = ? tấn  A. 2/ 10  B/ 2/ 100 (ảnh 1)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết số đo khối lượng sau dưới dạng phân số thập phân: 2kg = ? yến

210

2100

15

150

Xem đáp án

Viết số đo khối lượng sau dưới dạng phân số thập phân: 2kg = ? yến  A. 2/ 10  B. 2/ 100 (ảnh 1)

7. Tự luận
1 điểm

Viết số đo khối lượng sau dưới dạng số thập phân (gọn nhất). 8kg = … yến

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống:  Viết số đo khối lượng sau dưới dạng số thập phân (gọn nhất). 8kg = … yến (ảnh 1)

8. Tự luận
1 điểm

Viết số đo khối lượng sau dưới dạng số thập phân (gọn nhất). 7kg = … tấn

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống:  Viết số đo khối lượng sau dưới dạng số thập phân (gọn nhất). 7kg = … tấn (ảnh 1)

9. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống sau: 3,5hg = … g

Xem đáp án

Viết số thích hợp vào ô trống sau: 3,5hg = … g (ảnh 1)

10. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống sau: 15,3 tấn = … kg

Xem đáp án

Viết số thích hợp vào ô trống sau: 15,3 tấn = … kg (ảnh 1)

11. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống sau: 3561000 t =  hg

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Viết số thích hợp vào ô trống sau 35 6/ 1000 tạ=... kg (ảnh 1)

12. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống sau: 4710yến =  kg

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Viết số thích hợp vào ô trống sau 4 7/ 10 yến= ... kg (ảnh 1)

13. Tự luận
1 điểm

Viết số đo khối lượng sau thành số thập phân (gọn nhất). 25 tấn 6 yến = … tấn

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống:  Viết số đo khối lượng sau thành số thập phân (gọn nhất). 25 tấn 6 yến = … tấn (ảnh 1)

14. Tự luận
1 điểm

Viết số đo khối lượng sau thành số thập phân (gọn nhất). 13kg 4g = … kg

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống:  Viết số đo khối lượng sau thành số thập phân (gọn nhất). 13kg 4g = … kg (ảnh 1)

15. Tự luận
1 điểm

Viết số đo khối lượng sau thành số thập phân (gọn nhất). 52g = … kg

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống:  Viết số đo khối lượng sau thành số thập phân (gọn nhất). 52g = … kg (ảnh 1)

16. Tự luận
1 điểm

Viết số đo khối lượng sau thành số thập phân (gọn nhất). 585g = … hg

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống:  Viết số đo khối lượng sau thành số thập phân (gọn nhất). 585g = … hg (ảnh 1)

17. Tự luận
1 điểm

So sánh hai số đo khối lượng sau: 25,4dag ? 24,05dag

> < =

Xem đáp án

Hai số đã cho có cùng đơn vị đo là dag

Mà 25,4 > 24,05 (vì có phần nguyên 25 > 24)

Nên 25,4dag > 24,05dag

Vậy đáp án đúng là dấu: >

18. Tự luận
1 điểm

 So sánh hai số đo khối lượng sau: 67,8 tấn ? 66,9 tấn

>       <       =

Xem đáp án

Hai số đã cho có cùng đơn vị đo là tấn

Mà 67,8 > 66,9 (vì có phần nguyên 67 > 66)

Nên 67,8 tấn > 66,9 tấn

Vậy đáp án đúng là dấu: >

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn Lan cân nặng 34,5kg, bạn Quỳnh cân nặng 43,3kg, bạn Hoa cân nặng 34610 kg. Vậy bạn nào nhẹ cân nhất?

Bạn Lan

Bạn Quỳnh

Bạn Hoa

Xem đáp án

Ta thấy:

Bạn Lan nặng 34,5kg

Bạn Quỳnh nặng 43,3kg

Bạn Hoa nặng 34610kg hay bằng 34,6kg

Mà 43,3kg > 34,6kg > 34,5kg

Nên bạn Lan nhẹ cân nhất.

Vậy ta chọn đáp án: Bạn Lan

Chọn A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn Lan cân nặng 25kg4g, bạn Quỳnh cân nặng 23,6kg, bạn Hoa cân nặng 25310kg. Vậy bạn nào nhẹ cân nhất?

Bạn Lan

Bạn Quỳnh

Bạn Hoa

Xem đáp án

 Bạn Lan cân nặng 25kg4g, bạn Quỳnh cân nặng 23,6kg, bạn Hoa cân nặng253/ 10  kg. Vậy bạn nào nhẹ cân nhất? (ảnh 1)