Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 561 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Bạn Minh đổi 16m =16100 km. Vậy bạn Minh làm đúng hay sai?

Xem đáp án

Lựa chọn đáp án đúng nhất: Bạn Minh đổi 16m = 16/100 km Vậy bạn Minh làm đúng hay sai? (ảnh 1)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn Quỳnh nói: " Hai đơn vị đo độ dài liền nhau hơn, kém nhau 100 lần."

Bạn An nói:" Mỗi đơn vị đo độ dài sẽ gấp 10 lần đơn vị bé hơn liền nó."

Theo em bạn nào nói đúng?

Bạn Quỳnh

Bạn An

Hai bạn đều nói sai

Hai bạn đều nói đúng

Xem đáp án

Theo bảng đơn vị đo độ dài ta thấy:

Ví dụ: 1cm = 10 mm hay 1mm = 110cm

Nên ta nói: Hai đơn vị đo độ dài liền nhau hơn, kém nhau 10 lần

Hay mỗi đơn vị đo độ dài sẽ gấp 10 lần đơn vị bé hơn liền nó.

Vậy trong hai bạn trên chỉ có bạn An nói đúng

Chọn B

3. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống sau: 85cm 4mm = … mm

Xem đáp án

Ta có

1cm = 10mm

Nên 85cm 4mm = 85cm x 10 + 4mm = 854mm

Vậy đáp án cần điền là: 854

4. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống sau:  5km 4m = … m

Xem đáp án

Ta có

1km = 1000m

Nên 5km 4m = 1000m x 5 + 4m = 5004m

Vậy đáp án cần điền là: 5004

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết số đo độ dài sau dưới dạng phân số thập phân: 5cm = ? m

5100

120

510

12

Xem đáp án

Viết số đo độ dài sau dưới dạng phân số thập phân: 5cm = ? m  A. 5/ 100 (ảnh 1)

Chọn A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết số đo độ dài sau dưới dạng phân số thập phân: 15m = ? km

15100

151000

1510

3500

Xem đáp án

Viết số đo độ dài sau dưới dạng phân số thập phân: 15m = ? km  A. 15/ 100 B. 15/ 1000 (ảnh 1)

7. Tự luận
1 điểm

 5,5 m = … dm

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Viết số thích hợp vào ô trống sau: 5,5 m = … dm (ảnh 1)

8. Tự luận
1 điểm

4,8cm = … mm

Xem đáp án

4,8cm = … mm (ảnh 1)

9. Tự luận
1 điểm

  5810dm=  cm

Xem đáp án

5  8/ 10 dm=... cm (ảnh 1)

10. Tự luận
1 điểm

  46100m=  cm

Xem đáp án

4  6/  100 m=... cm (ảnh 1)

11. Tự luận
1 điểm

Viết số đo độ dài sau thành số thập phân (gọn nhất): 12m 4cm = … m

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống:  Viết số đo độ dài sau thành số thập phân (gọn nhất): 12m 4cm = … m (ảnh 1)

12. Tự luận
1 điểm

Viết số đo độ dài sau thành số thập phân (gọn nhất). 7m 8dm = … m

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống:  Viết số đo độ dài sau thành số thập phân (gọn nhất). 7m 8dm = … m (ảnh 1)

13. Tự luận
1 điểm

Viết số đo độ dài sau thành số thập phân (gọn nhất). 233dm = … hm

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống:  Viết số đo độ dài sau thành số thập phân (gọn nhất). 233dm = … hm (ảnh 1)

14. Tự luận
1 điểm

Viết số đo độ dài sau thành số thập phân (gọn nhất): 52cm = … m

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống:  Viết số đo độ dài sau thành số thập phân (gọn nhất): 52cm = … m (ảnh 1)

15. Tự luận
1 điểm

So sánh hai số đo độ dài sau: 64,3km ? 613,4 hm

>       <      =

Xem đáp án

Lựa chọn đáp án đúng nhất:  So sánh hai số đo độ dài sau: 64,3km ? 613,4 hm  >       <      = (ảnh 1)

16. Tự luận
1 điểm

So sánh hai số đo độ dài sau: 38,4m ? 382,43dm

>       <       =

Xem đáp án

Lựa chọn đáp án đúng nhất:  So sánh hai số đo độ dài sau: 38,4m ? 382,43dm  >       <       = (ảnh 1)

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong cùng một thời gian An đi được quãng đường 3km4m, Minh đi được quãng đường dài 3,4km. Vậy bạn nào đi nhanh hơn?

Bạn An

Bạn Minh

Hai bạn đi bằng nhau

Xem đáp án

Ta thấy độ dài quãng đường hai bạn đi không cùng đơn vị đo

Đổi 3km4m = 3004m

3,4km = 3400m

(vì 3,4km =34001000km=3km+400m=3000m+400m=3400m)

Mà 3004m < 3400m

Nên bạn Minh đi nhanh hơn bạn An, ta chọn đáp án Bạn Minh

Chọn B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người giờ đầu đi được quãng đường dài 910km, giờ thứ hai người đó đi được quãng đường dài 850 m. Vậy trong giờ thứ nhất hay giờ thứ hai người đó đi được quãng đường dài hơn?

Giờ thứ nhất

Giờ thứ hai

Xem đáp án

Ta thấy độ dài quãng đường trong hai giờ không cùng đơn vị đo

Đổi 910km = 900m

Mà 850m < 900m

Nên giờ thứ nhất người đó đi được quãng đường dài hơn, ta chọn đáp án A. Giờ thứ nhất

19. Tự luận
1 điểm

Viết số đo độ dài sau dưới dạng số thập phân (gọn nhất). 15mm = … dm

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống:  Viết số đo độ dài sau dưới dạng số thập phân gọn nhất). 15mm = … dm (ảnh 1)

20. Tự luận
1 điểm

Viết số đo độ dài sau dưới dạng số thập phân (gọn nhất). 23dm = … m

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống:  Viết số đo độ dài sau dưới dạng số thập phân (gọn nhất). 23dm = … m (ảnh 1)