Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Phép trừ hai số thập phân có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Phép trừ hai số thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 552 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

 

Thực hiện phép trừ như trừ số tự nhiên (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có

Thực hiện phép trừ như trừ số tự nhiên (ảnh 2)

Thực hiện phép trừ như trừ số tự nhiên.

Viết dấu phẩy ở hiệu thẳng cột với các dấu phẩy của số bị trừ và số trừ.

Vậy các đáp án cần điền vào chỗ chấm lần lượt là: 5 ; 1 ; , ; 1 ; 4

2. Tự luận
1 điểm

 

Thực hiện phép trừ như trừ số tự nhiên (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có

Thực hiện phép trừ như trừ số tự nhiên (ảnh 2)

Thực hiện phép trừ như trừ số tự nhiên.

Viết dấu phẩy ở hiệu thẳng cột với các dấu phẩy của số bị trừ và số trừ.

Vậy các đáp án cần điền vào chỗ chấm lần lượt là: 5 ; 1 ;0 ; 3

3. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Xem đáp án

Ta có

Thực hiện phép trừ như trừ số tự nhiên.

Viết dấu phẩy ở hiệu thẳng cột với các dấu phẩy của số bị trừ và số trừ.

Vậy các đáp án cần điền vào chỗ chấm lần lượt là: 5 ; 3 ;3 ; 5

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm y, biết:

y  -  42,48  =  39,52

y = 81

y = 82

y = 83

y = 84

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

y  -  42,48  =  39,52

y                =  39,52  +  42,48

y                =      82

Vậy ta chọn đáp án đúng là: y  =  82

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm y, biết:

27,43  +  y  =  48,59

y = 21,15

y = 21,16

y = 22,15

y = 22,16

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

27,43  +  y  =  48,59

               y  =  48,59  -  27,43

               y  =         21,16

Vậy ta chọn đáp án đúng là: y  =  21,16

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm y, biết:

y  +  35,82  =  127,43

y = 91,6

y = 91,61

y = 92,6

y = 92,61

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

y  +  35,82   =  127,43

y                  =  127,43  -  35,82

y                  =         91,61

Vậy ta chọn đáp án đúng là: y  =  91,61

7. Trắc nghiệm
1 điểm

18,6  -  2,7  ?   16

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

18,62,715,9 ?   16

Mà 15,9  <  16

Nên 18,6  -  2,7  <  16

Ta chọn đáp án đúng là: <

8. Trắc nghiệm
1 điểm

59,63  -  28,76  ?   30,85

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

59,6328,7630,87 ?   30,85

Mà 30,87  >  30,85

Nên 59,63  -  28,76  >  30,85

Ta chọn đáp án đúng là: >

9. Trắc nghiệm
1 điểm

 

24,43  -  15,27  ?   10

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

24,4315,279,16 ?10

Mà 9,16  <  10

Nên 24,43  -  15,27  <  10

Ta chọn đáp án đúng là: <

10. Tự luận
1 điểm

21,56,75.....8,4.....

Xem đáp án

Ta thực hiện tính từ trái qua phải theo chiều mũi tên được:

21,5  -  6,75  =  14,75

14,75  -  8,4  =  6,35

Vậy các số cần điền vào chỗ chấm lần lượt từ trái qua phải là: 14,75 ; 6,35

11. Tự luận
1 điểm

54,42-28,19.....+4,63.....

Xem đáp án

Ta thực hiện tính từ trái qua phải theo chiều mũi tên được:

57,42  -  28,19  =  29,23

29,23  +  4,63  =  33,86

Vậy các số cần điền vào chỗ chấm lần lượt từ trái qua phải là: 29,23  ;  33,86

12. Trắc nghiệm
1 điểm

 

 

 

Cho hình chữ nhật ABCD có chiều dài 55,61 m chiều rộng ngắn hơn chiều dài 7,98 m. Tính chiều rộng hình chữ nhật ABCD (ảnh 1)

Cho hình chữ nhật ABCD có chiều dài 55,61 m, chiều rộng ngắn hơn chiều dài 7,98 m. Tính chiều rộng hình chữ nhật ABCD

47,53 m

47,63 m

47,73 m

47,83 m

Xem đáp án

Đáp án B

Chiều rộng hình chữ nhật ABCD là:

55,61  -  7,98  =  47,63 ( m )

Đáp số: 47,63 m

13. Trắc nghiệm
1 điểm

 

Cho hình chữ nhật ABCD có chiều dài 48,56 m chiều rộng ngắn hơn chiều dài 7,63 m. Tính chiều rộng hìn (ảnh 1)

Cho hình chữ nhật ABCD có chiều dài 48,56 m, chiều rộng ngắn hơn chiều dài 7,63 m. Tính chiều rộng hình chữ nhật ABCD

40,82 m

40,83 m

40,92 m

40,93 m

Xem đáp án

Đáp án D

Chiều rộng hình chữ nhật ABCD là:

48,56  -  7,63  =  40,93 ( m )

Đáp số: 40,93 m

14. Tự luận
1 điểm

 

Ta có: Số bị trừ  -  Số trừ  =  Hiệu (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có:

Số bị trừ  -  Số trừ  =  Hiệu

Mà 80,05  -  37,48  =  42,57

      54,76  -  42,18  =  12,58

Vậy các số cần điền vào chỗ chấm theo thứ tự từ trái qua phải lần lượt là: 42,57  ;  12,58

15. Tự luận
1 điểm

 

Ta có: Số bị trừ  -  Số trừ  =  Hiệu (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có:

Số bị trừ  -  Số trừ  =  Hiệu

Mà 55,19  -  28,43  =  26,76

      78,56  -  50,26  =  28,3

Vậy các số cần điền vào chỗ chấm theo thứ tự từ trái qua phải lần lượt là: 26,76  ;  28,3

16. Trắc nghiệm
1 điểm

 

12,54 kg  +  7,96 kg  -  5,41 kg  =  ?

15,05 kg

15,06 kg

15,08 kg

15,09 kg

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:

12,54 kg  +  7,96 kg  -  5,41 kg

=      20,5 kg              -  5,41 kg

=                  15,09 kg

Vậy ta chọn đáp án đúng là: 15,09 kg

17. Trắc nghiệm
1 điểm

5,5 cm  + 7,8 cm  -  3,7 cm  =  ?

9,5 cm

9,6 cm

9,7 cm

9,8 cm

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

5,5 cm  +  7,8 cm  -  3,7 cm  =     13,3 cm     -  3,7 cm =       9,6 cm

Vậy ta chọn đáp án đúng là: 9,6 cm

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Minh cân nặng 56,8 kg. Biết Minh cân nặng hơn Hoa là 12,5 kg. Hỏi Hoa cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

44,1 kg

44,2 kg

44,3 kg

44,4 kg

Xem đáp án

Đáp án C

Cân nặng của Hoa là:

56,8  -  12,5  =  44,3 ( kg )

Đáp số: 44,3 kg

19. Tự luận
1 điểm

Tổng của ba số bằng 28,36. Tổng của số thứ nhất và số thứ hai bằng 18,75. Tổng của số thứ hai và số thứ ba bằng 19,56. Vậy số thứ nhất là … , số thứ hai là … , số thứ ba là …

Xem đáp án

Ta có:

Số thứ nhất là:

28,36  -  19,56  =  8,8

Số thứ ba là:

28,36  -  18,75  =  9,61

Số thứ hai là:

18,75  -  8,8  =  9,95

Vậy các số cần điền vào chỗ chấm lần lượt là: 8,8 ; 9,95 ; 9,61

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thùng đựng 52,6 kg đường. Người ta lấy ra từ thùng đó 12,5 kg đường, sau đó lại lấy ra 8,9 kg đường nữa. Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam đường?

31,2 kg

31,3 kg

32,2 kg

32,3 kg

Xem đáp án

Đáp án A

Người ta đã lấy ra số ki-lô-gam đường là:

12,5  +  8,9  =  21,4 ( kg )

Trung thùng còn lại số ki-lô-gam đường là:

52,6  -  21,4  =  31,2 ( kg )

Đáp số: 31,2 kg