Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Phép trừ hai số thập phân có đáp án
20 câu hỏi
Ta có
Thực hiện phép trừ như trừ số tự nhiên.
Viết dấu phẩy ở hiệu thẳng cột với các dấu phẩy của số bị trừ và số trừ.
Vậy các đáp án cần điền vào chỗ chấm lần lượt là: 5 ; 1 ; , ; 1 ; 4
Ta có
Thực hiện phép trừ như trừ số tự nhiên.
Viết dấu phẩy ở hiệu thẳng cột với các dấu phẩy của số bị trừ và số trừ.
Vậy các đáp án cần điền vào chỗ chấm lần lượt là: 5 ; 1 ;0 ; 3
Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:
Ta có
Thực hiện phép trừ như trừ số tự nhiên.
Viết dấu phẩy ở hiệu thẳng cột với các dấu phẩy của số bị trừ và số trừ.
Vậy các đáp án cần điền vào chỗ chấm lần lượt là: 5 ; 3 ;3 ; 5
Tìm y, biết:
y - 42,48 = 39,52
y = 81
y = 82
y = 83
y = 84
Đáp án B
Ta có:
y - 42,48 = 39,52
y = 39,52 + 42,48
y = 82
Vậy ta chọn đáp án đúng là: y = 82
Tìm y, biết:
27,43 + y = 48,59
y = 21,15
y = 21,16
y = 22,15
y = 22,16
Đáp án B
Ta có:
27,43 + y = 48,59
y = 48,59 - 27,43
y = 21,16
Vậy ta chọn đáp án đúng là: y = 21,16
Tìm y, biết:
y + 35,82 = 127,43
y = 91,6
y = 91,61
y = 92,6
y = 92,61
Đáp án B
Ta có:
y + 35,82 = 127,43
y = 127,43 - 35,82
y = 91,61
Vậy ta chọn đáp án đúng là: y = 91,61
18,6 - 2,7 ? 16
>
<
=
Đáp án B
Ta có:
? 16
Mà 15,9 < 16
Nên 18,6 - 2,7 < 16
Ta chọn đáp án đúng là: <
59,63 - 28,76 ? 30,85
>
<
=
Đáp án A
Ta có:
? 30,85
Mà 30,87 > 30,85
Nên 59,63 - 28,76 > 30,85
Ta chọn đáp án đúng là: >
24,43 - 15,27 ? 10
>
<
=
Đáp án B
Ta có:
?10
Mà 9,16 < 10
Nên 24,43 - 15,27 < 10
Ta chọn đáp án đúng là: <
Ta thực hiện tính từ trái qua phải theo chiều mũi tên được:
21,5 - 6,75 = 14,75
14,75 - 8,4 = 6,35
Vậy các số cần điền vào chỗ chấm lần lượt từ trái qua phải là: 14,75 ; 6,35
Ta thực hiện tính từ trái qua phải theo chiều mũi tên được:
57,42 - 28,19 = 29,23
29,23 + 4,63 = 33,86
Vậy các số cần điền vào chỗ chấm lần lượt từ trái qua phải là: 29,23 ; 33,86
Cho hình chữ nhật ABCD có chiều dài 55,61 m, chiều rộng ngắn hơn chiều dài 7,98 m. Tính chiều rộng hình chữ nhật ABCD
47,53 m
47,63 m
47,73 m
47,83 m
Đáp án B
Chiều rộng hình chữ nhật ABCD là:
55,61 - 7,98 = 47,63 ( m )
Đáp số: 47,63 m
Cho hình chữ nhật ABCD có chiều dài 48,56 m, chiều rộng ngắn hơn chiều dài 7,63 m. Tính chiều rộng hình chữ nhật ABCD
40,82 m
40,83 m
40,92 m
40,93 m
Đáp án D
Chiều rộng hình chữ nhật ABCD là:
48,56 - 7,63 = 40,93 ( m )
Đáp số: 40,93 m
Ta có:
Số bị trừ - Số trừ = Hiệu
Mà 80,05 - 37,48 = 42,57
54,76 - 42,18 = 12,58
Vậy các số cần điền vào chỗ chấm theo thứ tự từ trái qua phải lần lượt là: 42,57 ; 12,58
Ta có:
Số bị trừ - Số trừ = Hiệu
Mà 55,19 - 28,43 = 26,76
78,56 - 50,26 = 28,3
Vậy các số cần điền vào chỗ chấm theo thứ tự từ trái qua phải lần lượt là: 26,76 ; 28,3
12,54 kg + 7,96 kg - 5,41 kg = ?
15,05 kg
15,06 kg
15,08 kg
15,09 kg
Đáp án D
Ta có:
12,54 kg + 7,96 kg - 5,41 kg
= 20,5 kg - 5,41 kg
= 15,09 kg
Vậy ta chọn đáp án đúng là: 15,09 kg
5,5 cm + 7,8 cm - 3,7 cm = ?
9,5 cm
9,6 cm
9,7 cm
9,8 cm
Đáp án B
Ta có:
5,5 cm + 7,8 cm - 3,7 cm = 13,3 cm - 3,7 cm = 9,6 cm
Vậy ta chọn đáp án đúng là: 9,6 cm
Minh cân nặng 56,8 kg. Biết Minh cân nặng hơn Hoa là 12,5 kg. Hỏi Hoa cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
44,1 kg
44,2 kg
44,3 kg
44,4 kg
Đáp án C
Cân nặng của Hoa là:
56,8 - 12,5 = 44,3 ( kg )
Đáp số: 44,3 kg
Tổng của ba số bằng 28,36. Tổng của số thứ nhất và số thứ hai bằng 18,75. Tổng của số thứ hai và số thứ ba bằng 19,56. Vậy số thứ nhất là … , số thứ hai là … , số thứ ba là …
Ta có:
Số thứ nhất là:
28,36 - 19,56 = 8,8
Số thứ ba là:
28,36 - 18,75 = 9,61
Số thứ hai là:
18,75 - 8,8 = 9,95
Vậy các số cần điền vào chỗ chấm lần lượt là: 8,8 ; 9,95 ; 9,61
Một thùng đựng 52,6 kg đường. Người ta lấy ra từ thùng đó 12,5 kg đường, sau đó lại lấy ra 8,9 kg đường nữa. Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam đường?
31,2 kg
31,3 kg
32,2 kg
32,3 kg
Đáp án A
Người ta đã lấy ra số ki-lô-gam đường là:
12,5 + 8,9 = 21,4 ( kg )
Trung thùng còn lại số ki-lô-gam đường là:
52,6 - 21,4 = 31,2 ( kg )
Đáp số: 31,2 kg

