Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Phân số thập phân có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Phân số thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 562 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Viết phân số sau dưới dạng phân số thập phân có mẫu số nhỏ nhất:

115=......

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Viết phân số sau dưới dạng phân số thập phân có mẫu số nhỏ nhất: (ảnh 1)

2. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Viết phân số sau dưới dạng phân số thập phân:

725=......

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Viết phân số sau dưới dạng phân số thập phân 7/ 25 (ảnh 1)

3. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Viết phân số sau dưới dạng phân số thập phân:

1550=...10

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Viết phân số sau dưới dạng phân số thập phân 15/ 50 (ảnh 1)

4. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Viết phân số sau dưới dạng phân số thập phân:

2440=...10

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Viết phân số sau dưới dạng phân số thập phân 24/ 40 (ảnh 1)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Phân số thập phân của phân số 925 là phân số nào?

18100

36100

950

1850

Xem đáp án

Lựa chọn đáp án đúng nhất: Phân số thập phân của phân số 9/ 25 là phân số nào (ảnh 1)

Chọn B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Phân số thập phân của phân số 180300 là phân số nào?

6010

6100

60100

600100

Xem đáp án

Lựa chọn đáp án đúng nhất Phân số thập phân của phân số 180/ 300 là phan số nào (ảnh 1)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Phân số 3251000 đọc là:

Ba trăm hai mươi lăm phần mười

Ba trăm hai mươi lăm phần trăm

Ba trăm hai mươi lăm phần nghìn

Xem đáp án

Phân số 3251000 đọc là: Ba trăm hai mươi lăm phần nghìn

Chọn C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Phân số 910 đọc là:

Chín phần mười

Chín phần trăm

Chín phần nghìn

Xem đáp án

Phân số 910 đọc là: Chín phần mười

Chọn A

9. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

750=7×...50×...=...100

Xem đáp án

Phân số 750 có mẫu số bằng 50.

Để phân số mới có mẫu số bằng 100 thì ta nhân cả tử và mẫu số của phân số 750 với 2.

Ta có: 750=7×250×2=14100

Vậy số cần điền vào ô trống thứ nhất ở tử số là: 2

Số cần điền vào ô trống thứ hai ở mẫu số là: 2

Số cần điền vào ô trống thứ ba ở tử số là: 14

10. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

65=6×...5×...=...10

Xem đáp án

Phân số 65 có mẫu số bằng 5.

Để phân số mới có mẫu số bằng 10 thì ta nhân cả tử và mẫu số của phân số 65 với 2.

Ta có: 65=6×25×2=1210

Vậy số cần điền vào ô trống thứ nhất ở tử số là: 2

Số cần điền vào ô trống thứ hai ở mẫu số là: 2

Số cần điền vào ô trống thứ ba ở tử số là: 12

11. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

8130=81:...30:...=...10

Xem đáp án

Phân số 8130 có mẫu số bằng 30

Để phân số mới có mẫu số bằng 10 thì ta chia cả tử và mẫu số của phân số 8130 với 3.

Ta có: 8130=81÷330÷3=2710

Vậy số cần điền vào ô trống thứ nhất ở tử số là: 3

Số cần điền vào ô trống thứ hai ở mẫu số là: 3

Số cần điền vào ô trống thứ ba ở tử số là: 27

12. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

7550=75:...50:...=...10

Xem đáp án

Phân số 7550 có mẫu số bằng 50

Để phân số mới có mẫu số bằng 10 thì ta chia cả tử và mẫu số của phân số 7550 với 5.

Ta có: 7550=75÷550÷5=1510

Vậy số cần điền vào ô trống thứ nhất ở tử số là: 5

Số cần điền vào ô trống thứ hai ở mẫu số là: 5

Số cần điền vào ô trống thứ ba ở tử số là: 15

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

81100?53100 

>

<

=

Xem đáp án

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 81/100 ? 53/100  A. >  B. <  C. = (ảnh 1)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

810?1210

>

<

=

Xem đáp án

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 8/10 ? 12/10  A. >  B. <  C. = (ảnh 1)

15. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

60120=60:...120:...=...10

Xem đáp án

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Phân số 201000 đọc là:

Hai mươi phần mười

Hai mươi phần trăm

Hai mươi phần nghìn

Xem đáp án

Phân số 201000 đọc là: Hai mươi phần nghìn

Chọn C

17. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Viết phân số sau dưới dạng phân số thập phân có mẫu số nhỏ nhất:

6480=......

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Viết phân số sau dưới dạng phân số 64/ 80 (ảnh 1)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Phân số 92100 đọc là:

Chín mươi hai phần mười

Chín mươi hai phần trăm

Chín mươi hai phần nghìn

Xem đáp án

Phân số 92100 đọc là: Chín mươi hai phần trăm

Chọn B

19. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

4970=49:...70:...=...10

Xem đáp án

20. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

1325=13×...25×...=...100

Xem đáp án