Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Ôn tập và bổ sung về giải toán có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Ôn tập và bổ sung về giải toán có đáp án

A
Admin
ToánLớp 556 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trong vườn có 64 cây cam và chanh. Số cây cam bằng 13 số cây chanh. Vậy trong vườn có … cây chanh.

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Trong vườn có 64 cây cam và chanh Số cây cam bằng  1/ 3số cây chanh (ảnh 1)

Coi số cây chanh là số lớn, áp dụng công thức sau:

Số lớn = (tổng : tổng số phần bằng nhau) x số phần của số lớn

Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:

1 + 3 = 4 (phần)

Số cây chanh trong vườn là:

64 : 4 x 3 = 48 (cây)

Đáp số: 48 cây chanh

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của hai số là 38560, hiệu của hai số là 328. Tìm hai số đó

Số bé là 19114, số lớn là 19446

Số bé là 19116, số lớn là 19444

Số bé là 19115, số lớn là 19445

Số bé là 19110, số lớn là 19450

Xem đáp án

Lựa chọn đáp án đúng nhất: Tổng của hai số là 38560, hiệu của hai số là 328. Tìm hai số đó (ảnh 1)

Số bé là:

(38560 - 328) : 2 = 19116

Số lớn là:

38560 - 19116 = 19444

Đáp số: Số bé là 19116, số lớn là 19444

Chọn B

3. Tự luận
1 điểm

Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 54, tỉ số của hai số là 45.

Vậy số bé là …, số lớn là ...

Xem đáp án

Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 54 tỉ số của hai số là 1/ 5 .  Vậy số bé là …, số lớn là ... (ảnh 1)

Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:

4 + 5 = 9 (phần)

Số bé là:

(54 : 9) x 4 = 24

Số lớn là:

54 - 24 = 30

Đáp số: Số bé là 24, số lớn là 30

4. Trắc nghiệm
1 điểm

An có nhiều hơn Bình 12 quyển vở. Tìm số vở của mỗi bạn biết rằng số vở của Bình bằng 14 số vở của An.

An có 16 quyển vở, Bình có 4 quyển vở

An có 14 quyển vở, Bình có 6 quyển vở

An có 24 quyển vở, Bình có 12 quyển vở

An có 36 quyển vở, Bình có 24 quyển vở

Xem đáp án

An có nhiều hơn Bình 12 quyển vở Tìm số vở của mỗi bạn biết rằng số vở của Bình bằng 1/ 4  số vở của An. (ảnh 1)

Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:

4 - 1 = 3 (phần)

Số vở của An là:

(12 : 3) x 4 = 16 (quyển)

Số vở của Bình là:

16 - 12 = 4 (quyển)

Đáp số: An có 16 quyển vở, Bình có 4 quyển vở

Chọn A

5. Tự luận
1 điểm

 Hiệu của hai số là 702, tỉ số của hai số là 14. Tìm hai số đó.

Vậy số bé là …, số lớn là…

Xem đáp án

Hiệu của hai số là 702, tỉ số của tỉ số của hai số là 1/ 4 . Tìm hai số đó.  Vậy số bé là …, số lớn là… (ảnh 1)

Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:

4 - 1 = 3 (phần)

Số bé là:

(702 : 3) x 1 = 234

Số lớn là:

234 + 702 = 936

Đáp số: Số bé là 234, Số lớn là 936

6. Tự luận
1 điểm

Hiệu của hai số là 88, tỉ số của hai số là 13. Tìm hai số đó.

Vậy số bé là …, số lớn là…

Xem đáp án

Hiệu của hai số là 88, tỉ số của hai số là 1/ 3 . Tìm hai số đó.  Vậy số bé là …, số lớn là… (ảnh 1)

Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:

3 - 1 = 2 (phần)

Số bé là:

(88 : 2) x 1 = 44

Số lớn là:

44 + 88 = 132

Đáp số: Số bé là 44

Số lớn là 132

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện nay tổng số tuổi của hai mẹ con là 42 tuổi, biết tuổi con hiện nay bằng 16 tuổi mẹ. Tìm số tuổi của mỗi người hiện nay.

Mẹ 34 tuổi, con 8 tuổi

Mẹ 32 tuổi, con 10 tuổi

Mẹ 36 tuổi, con 6 tuổi

Mẹ 34 tuổi, con 6 tuổi

Xem đáp án

Hiện nay tổng số tuổi của hai mẹ con là 42 tuổi, biết tuổi con hiện nay bằng  tuổi mẹ. Tìm số tuổi của mỗi người  (ảnh 1)

Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:

1 + 6 = 7 (phần)

Tuổi của con hiện nay là:

(42 : 7) x 1 = 6 (tuổi)

Tuổi của mẹ hiện nay là:

42 - 6 = 36 (tuổi)

Đáp số: Mẹ 36 tuổi, con 6 tuổi

Chọn C

8. Tự luận
1 điểm

Nhà Thư nuôi một số con gà trống và gà mái. Trong đó có 50 con gà mái, số gà trống bằng 35 số gà mái. Vậy nhà Thư nuôi …  con gà trống.

Xem đáp án

Nhà Thư nuôi một số con gà trống và gà mái. Trong đó có 50 con gà mái, số gà trống bằng 3/ 5  số gà mái. (ảnh 1)

Nhà Thư nuôi một số con gà trống và gà mái. Trong đó có 50 con gà mái, số gà trống bằng 3/ 5  số gà mái. (ảnh 2)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 45 cm, chiều rộng bằng 25 chiều dài.

Tìm chiều rộng của hình chữ nhật đó.

20 cm

25 cm

28 cm

18 cm

Xem đáp án

Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 45 cm, chiều rộng bằng  2/ 5 chiều dài.  Tìm chiều rộng của hình chữ nhật đó. (ảnh 1)

Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 45 cm, chiều rộng bằng  2/ 5 chiều dài.  Tìm chiều rộng của hình chữ nhật đó. (ảnh 2)

Chọn D

10. Tự luận
1 điểm

Mai có 28 bút chì, số bút chì của Lan

bằng 34 số bút chì của Mai. Tìm số bút chì của Lan.

Vậy Lan có …  bút chì.

Xem đáp án

Mai có 28 bút chì, số bút chì của Lan bằng  3/ 4 số bút chì của Mai. Tìm số bút chì của Lan. (ảnh 1)

Mai có 28 bút chì, số bút chì của Lan bằng  3/ 4 số bút chì của Mai. Tìm số bút chì của Lan. (ảnh 2)

11. Tự luận
1 điểm

Mai có 30 bút chì, số bút chì của Lan bằng 25 số bút chì của Mai. Tìm số bút chì của Lan. Vậy Lan có … bút chì.

Xem đáp án

Mai có 30 bút chì, số bút chì của Lan bằng 2/ 5  số bút chì của Mai. Tìm số bút chì của Lan. (ảnh 1)

Mai có 30 bút chì, số bút chì của Lan bằng 2/ 5  số bút chì của Mai. Tìm số bút chì của Lan. (ảnh 2)

12. Tự luận
1 điểm

Trong vườn có 60 cây cam và chanh. Số cây cam bằng 13 số cây chanh. Vậy trong vườn có … cây chanh.

Xem đáp án

Trong vườn có 60 cây cam và chanh Số cây cam bằng 1/ 3  số cây chanh. Vậy trong vườn có … cây chanh. (ảnh 1)

Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:

1 + 3 = 4 (phần)

Số cây chanh trong vườn là:

60 : 4 x  3 = 45 (cây)

Đáp số: 45 cây chanh

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện nay tổng số tuổi của cả hai anh em là 24 tuổi, biết rằng tuổi em hiện nay bằng 13 tuổi anh. Tìm số tuổi của mỗi người hiện nay.

Em 10 tuổi, anh 14 tuổi

Em 6 tuổi, anh 18 tuổi

Em 7 tuổi, anh 21 tuổi

Em 5 tuổi, anh 15 tuổi

Xem đáp án

Hiện nay tổng số tuổi của cả hai anh em là 24 tuổi, biết rằng tuổi em hiện nay bằng1/ 3   tuổi anh (ảnh 1)

Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:

1 + 3 = 4 (phần)

Tuổi của em hiện nay là:

(24 : 4) x 1 = 6 (tuổi)

Tuổi của anh hiện nay là:

24 - 6 = 18 (tuổi)

Đáp số: Em 6 tuổi, anh 18 tuổi

Chọn B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu của hai số là 44, số bé bằng 15 số lớn. Tìm hai số đó.

Số bé là 11, số lớn là 55

Số bé là 10, số lớn là 54

Số bé là 10, số lớn là 54

Số bé là 14, số lớn là 58

Xem đáp án

Hiệu của hai số là 44, số bé bằng 1/ 5  số lớn. Tìm hai số đó. A. Số bé là 11, số lớn là 55 (ảnh 1)

Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:

5 - 1 = 4 (phần)

Số bé là:

(44 : 4) x 1 = 11

Số lớn là:    

11 + 44 = 55

Đáp số: Số bé là 11

              Số lớn là 55

Chọn A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu của hai số là 36, số bé bằng 15 số lớn. Tìm hai số đó.

Số bé là 11, số lớn là 55

Số bé là 10, số lớn là 46

Số bé là 12, số lớn là 48

Số bé là 9, số lớn là 45

Xem đáp án

Lựa chọn đáp án đúng nhất: Hiệu của hai số là 36, số bé bằng 1/ 5 số lớn  A. Số bé là 11, số lớn là 55 (ảnh 1)

Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:

5 - 1 = 4 (phần)

Số bé là:

(36 : 4) x 1 = 9

Số lớn là:

9 + 36 = 45

Đáp số: Số bé là 9

Số lớn là 45

Chọn D

16. Tự luận
1 điểm

Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 49, tỉ số của hai số là 25.

Vậy số bé là …, số lớn là ...

Xem đáp án

Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 49 tỉ số của hai số là 2/ 5  .  Vậy số bé là …, số lớn là ... (ảnh 1)

Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:

2 + 5 = 7 (phần)

Số bé là:

(49 : 7) x 2 = 14

Số lớn là:

49 - 14 = 35

Đáp số: Số bé là 14, số lớn là 35

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của hai số là 357, hiệu của hai số là 33. Tìm hai số đó.

Số bé là 162, số lớn là 195

Số bé là 160, số lớn là 197

Số bé là 164, số lớn là 193

Số bé là 150, số lớn là 207

Xem đáp án

Tổng của hai số là 357, hiệu của hai số là 33 Tìm hai số đó. A. Số bé là 162, số lớn là 195 (ảnh 1)

Số bé là:

(357 - 33) : 2 = 162

Số lớn là:

357 - 162 = 195

Đáp số: Số bé là 162, số lớn là 195

Chọn A

18. Tự luận
1 điểm

Bố nặng 68 kg, cân nặng của mẹ bằng 34 cân nặng của bố. Tìm cân nặng của mẹ.

Vậy cân nặng của mẹ là … kg

Xem đáp án

Bố nặng 68 kg, cân nặng của mẹ bằng 3/ 4  cân nặng của bố. Tìm cân nặng của mẹ. (ảnh 1)

Bố nặng 68 kg, cân nặng của mẹ bằng 3/ 4  cân nặng của bố. Tìm cân nặng của mẹ. (ảnh 2)

19. Tự luận
1 điểm

Hiệu của hai số là 240, tỉ số của hai số là 25. Tìm hai số đó.

Vậy số bé là …, số lớn là …

Xem đáp án

Hiệu của hai số là 240, tỉ số của hai của hai số là 2/ 5  . Tìm hai số đó.  Vậy số bé là …, số lớn là … (ảnh 1)

Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:

5 - 2 = 3 (phần)

Số bé là:

(240 : 3) x 2 = 160

Số lớn là:

160 + 240 = 400

Đáp số: Số bé là 160

Số lớn là 400

20. Tự luận
1 điểm

Lan cắt được một số bông hoa đỏ và vàng, trong đó có 36 bông hoa màu vàng, số bông hoa màu đỏ bằng 23 số bông hoa màu vàng. Vậy Lan cắt được … bông hoa màu đỏ.

Xem đáp án

Lan cắt được một số bông hoa đỏ và vàng, trong đó có 36 bông hoa màu vàng, số bông hoa màu đỏ bằng  2/ 3 (ảnh 1)