Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Nhân một số thập phân với một số tự nhiên có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Nhân một số thập phân với một số tự nhiên có đáp án

A
Admin
ToánLớp 549 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

6 nhân 578 bằng 3468. Phần thập phân của ố 57,8 có một chữ số, ta dùng dấu phẩy tách ở tích ra (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có:

6 nhân 578 bằng 3468. Phần thập phân của ố 57,8 có một chữ số, ta dùng dấu phẩy tách ở tích ra (ảnh 2)

6 nhân 578 bằng 3468.

Phần thập phân của số 57,8 có một chữ số, ta dùng dấu phẩy tách ở tích ra một chữ số kể từ phải sang trái.

 Vậy các đáp án cần điền vào chỗ chấm lần lượt là: 3 ; 4 ; 6 ; , ; 8

2. Tự luận
1 điểm

4 nhân 782 bằng 3128. Phần thập phân của số 7,82 có hai chữ số, ta dùng dấu phẩy tách (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có:

4 nhân 782 bằng 3128. Phần thập phân của số 7,82 có hai chữ số, ta dùng dấu phẩy tách (ảnh 2)

4 nhân 782 bằng 3128.

Phần thập phân của số 7,82 có hai chữ số, ta dùng dấu phẩy tách ở tích ra hai chữ số kể từ phải sang trái.

 Vậy các đáp án cần điền vào chỗ chấm lần lượt là: 3 ; 1 ; , ; 2 ; 8

3. Tự luận
1 điểm

7 nhân 812 bằng 5684. Phần thập phân của số 8,12 có hai chữ số, ta dùng dấu phẩy tách ở tích ra hai chữ số  (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có:

7 nhân 812 bằng 5684. Phần thập phân của số 8,12 có hai chữ số, ta dùng dấu phẩy tách ở tích ra hai chữ số  (ảnh 2)

7 nhân 812 bằng 5684.

Phần thập phân của số 8,12 có hai chữ số, ta dùng dấu phẩy tách ở tích ra hai chữ số kể từ phải sang trái.

 Vậy các đáp án cần điền vào chỗ chấm lần lượt là: 5 ; 6 ; , ; 8 ; 4

4. Tự luận
1 điểm

Thừa số 12, 6   32,  4    8  6  Tích  Ta có:  12,6  x  8  =  100,8 (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có:  12,6  x  8  =  100,8

             32,4  x  6  =  194,4

Vậy các số cần điền vào chỗ chấm lần lượt từ trái qua phải là: 100,8  ;  194,4

5. Tự luận
1 điểm

Thừa số  18, 17   24,  15  8  7  Tích  Ta có:  18,17  x  8  =  145,36 (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có:  18,17  x  8  =  145,36

             24,15  x  7  =  169,05

Vậy các số cần điền vào chỗ chấm lần lượt từ trái qua phải là: 145,36  ;  169,05

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm y, biết:

y  :  7  =  24,54

y = 171,75

y =171,76

y = 171,77

y = 171,78

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:

y  :  7  =  24,54

y         =  24,54  x  7

y         =     171,78

Vậy ta chọn đáp án đúng là: y  =  171,78

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm y, biết:

y  :  6  =  4,84

y = 28,04

y = 28,05

y = 29,04

y = 29,05

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

y  :  6  =  4,84

y         =  4,84  x  6

y         =     29,04

Vậy ta chọn đáp án đúng là: y  =  29,04

8. Tự luận
1 điểm

32,05+18,46.....×4.....

Xem đáp án

Ta thực hiện tính từ trái qua phải được:

32,05  +  18,46  =  50,51

50,51  x  4  =  202,04

Vậy các số cần điền vào chỗ chấm theo thứ tự từ trái qua phải lần lượt là: 50,51  ;  202,04

9. Tự luận
1 điểm

4,16×7.....17,45.....

Xem đáp án

Ta thực hiện tính từ trái qua phải được:

4,16  x  7  =  29,12

29,12  -  17,45  =  11,67

Vậy các số cần điền vào chỗ chấm theo thứ tự từ trái qua phải lần lượt là: 29,12  ;  11,67

10. Trắc nghiệm
1 điểm

  3,45  x  8  ?  27,6

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

3,45×827,6  ?   27,6

Mà 27,6  =  27,6

Nên 3,45  x  8  =  27,6

Vậy ta chọn đáp án đúng là: =

11. Trắc nghiệm
1 điểm

 5,14  x  8  ?  42

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

5,14×841,12   ?   42

Mà 41,12  <  42

Nên 5,14  ×  8  <  42

Vậy ta chọn đáp án đúng là: <

12. Trắc nghiệm
1 điểm

  21,42  x  6  =  128,52. Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án A

Ta đặt tính và tính được:

21,42  x  6  =  128,52. Đúng hay sai (ảnh 1)

6 nhân 2142 bằng 12852.

Phần thập phân của số 21,42 có hai chữ số, ta dùng dấu phẩy tách ở tích ra hai chữ số kể từ phải sang trái.

Vậy 21,42   x   6  =  128,52

Vậy ta chọn đáp án: " Đúng "

13. Trắc nghiệm
1 điểm

15,08  x  5  =  75,04. Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án B

Ta đặt tính và tính được:

15,08  x  5  =  75,04. Đúng hay sai? Đúng (ảnh 1)

5 nhân với 1508 bằng 7540.

Phần thập phân của số 15,08 có hai chữ số, ta dùng dấu phẩy tách ở tích ra hai chữ số kể từ phải sang trái.

Vậy 15,08  ×  5  =  75,40 ( hay 15,08  ×  5  =  75,4 )

Ta chọn đáp án: " Sai "

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết số trung bình cộng của ba số là 8,84. Vậy tổng của ba số đó là:

26,5

26,51

26,52

26,53

Xem đáp án

Đáp án C

Tổng của ba số đó là:

8,84  x  3  =  26,52

Đáp số: 26,52

15. Trắc nghiệm
1 điểm

 Biết số trung bình cộng của năm số là 24,76. Vậy tổng của năm số đó là:

122,8

122,9

123,8

123,9

Xem đáp án

Đáp án C

Tổng của năm số đó là:

24,76  x  5  =  123,8

Đáp số: 123,8

16. Trắc nghiệm
1 điểm

 Bạn Trang hái được 4,7 kg táo. Biết bạn Bình hái được số táo gấp 4 lần số táo bạn Trang hái được. Hỏi bạn Bình hái được bao nhiêu ki-lô-gam táo?

17,8 kg

17,9 kg

18,8 kg

18,9 kg

Xem đáp án

Đáp án C

Bạn Bình hái được số ki-lô-gam táo là:

4,7  x  4  =  18,8 ( kg )

Đáp số: 18,8 kg

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình chữ nhật có chiều dài 8,5 cm, chiều rộng 6 cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

50 cm2

51 cm2

52 cm2

53 cm2

Xem đáp án

Đáp án B

Diện tích hình chữ nhật đó là:

8,5  x  6  =  51  (cm2)

Đáp số: 51 cm2

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD có số đo như hình vẽ . Tính chu vi hình vuông ABCD (ảnh 1)

Cho hình vuông ABCD có số đo như hình vẽ. Tính chu vi hình vuông ABCD

80,71 cm

80,72 cm

80,73 cm

80,74 cm

Xem đáp án

Đáp án B

Chu vi hình vuông ABCD là:

20,18  x  4  =  80,72 ( cm )

Đáp số: 80,72 cm

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD có số đo như hình vẽ . Tính chu vi hình vuông ABCD A. 9,5 cm (ảnh 1)

Cho hình vuông ABCD có số đo như hình vẽ. Tính chu vi hình vuông ABCD

9,5 cm

9,6 cm

9,7 cm

9,8 cm

Xem đáp án

Đáp án B

Chu vi hình vuông ABCD là:

2,4  x  4  =  9,6 (cm)

Đáp số: 9,6 cm

20. Trắc nghiệm
1 điểm

205,87 kg  -  27,43 kg  x  6  =  ?

41,29 kg

42,29 kg

41,39 kg

42,39 kg

Xem đáp án

Đáp án A

205,87 kg  -  27,43 kg  x  6

= 205,87 kg  -  164,58 kg

=      41,29 kg 

Vậy ta chọn đáp án đúng là: 41,29 kg